Xu Hướng 11/2022 # Tỷ Giá Vàng Vietinbank / 2023 # Top 17 View | Getset.edu.vn

Xu Hướng 11/2022 # Tỷ Giá Vàng Vietinbank / 2023 # Top 17 View

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Vàng Vietinbank / 2023 mới nhất trên website Getset.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Vàng Vietinbank / 2023 để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 11:16, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 11:16 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:16 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,580 24,850 270 24,610
EUR Euro 24,994 26,391 1,397 25,247
AUD Đô La Úc 16,108 16,793 685 16,270
CAD Đô La Canada 17,939 18,702 763 18,120
CHF France Thụy Sỹ 25,462 26,545 1,083 25,719
CNY Nhân Dân Tệ 3,372 3,516 144 3,406
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,516 3,386
GBP Bảng Anh 28,938 30,169 1,231 29,230
HKD Đô La Hồng Kông 3,090 3,221 131 3,121
INR Rupee Ấn Độ 0 315 303
JPY Yên Nhật 174 184 10 175
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 83,515 80,301
MYR Renggit Malaysia 0 5,562 5,443
NOK Krone Na Uy 0 2,534 2,431
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 435 393
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,838 6,575
SEK Krona Thụy Điển 0 2,403 2,305
SGD Đô La Singapore 17,541 18,288 747 17,719
THB Bạt Thái Lan 614 708 94 682

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 11:16 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:10 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,610 24,850 240 24,610
USD Đô La Mỹ 24,561 0 0
USD Đô La Mỹ 24,379 0 0
EUR Euro 25,117 26,224 1,107 25,185
AUD Đô La Úc 16,082 16,676 594 16,179
CAD Đô La Canada 17,955 18,589 634 18,063
CHF France Thụy Sỹ 25,523 26,415 892 25,677
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,483 3,380
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,490 3,388
GBP Bảng Anh 28,982 30,157 1,175 29,157
HKD Đô La Hồng Kông 3,103 3,206 103 3,125
JPY Yên Nhật 174 182 8 175
KRW Won Hàn Quốc 17 19 2 18
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 5,133 5,635 502 0
NOK Krone Na Uy 0 2,505 2,429
NZD Đô La New Zealand 14,996 15,407 411 15,086
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 477 361
SEK Krona Thụy Điển 0 2,379 2,308
SGD Đô La Singapore 17,571 18,158 587 17,677
THB Bạt Thái Lan 654 720 66 661
TWD Đô La Đài Loan 721 818 97 0

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 11:16 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,620 24,850 230 24,640
EUR Euro 25,297 26,328 1,031 25,319
AUD Đô La Úc 16,277 16,897 620 16,342
CAD Đô La Canada 18,196 18,639 443 18,269
CHF France Thụy Sỹ 25,748 26,477 729 25,851
GBP Bảng Anh 29,387 30,527 1,140 29,564
HKD Đô La Hồng Kông 3,113 3,211 98 3,125
JPY Yên Nhật 176 182 6 176
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,643 15,172
SGD Đô La Singapore 17,721 18,146 425 17,792
THB Bạt Thái Lan 668 707 39 671

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 11:16 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:16 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,617 24,848 231 24,625
USD Đô La Mỹ 24,567 0 0
USD Đô La Mỹ 24,511 0 0
EUR Euro 25,031 26,370 1,339 25,334
AUD Đô La Úc 15,996 16,887 891 16,262
CAD Đô La Canada 17,864 18,755 891 18,138
CHF France Thụy Sỹ 25,491 26,487 996 25,846
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,040
GBP Bảng Anh 28,910 30,210 1,300 29,279
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,241 3,038
JPY Yên Nhật 172 184 12 175
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 17,457 18,355 898 17,729
THB Bạt Thái Lan 610 726 116 672

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 11:16 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:09 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,563 24,850 287 24,583
USD Đô La Mỹ 24,543 0 0
EUR Euro 25,461 26,596 1,135 25,486
EUR Euro 25,456 0 0
AUD Đô La Úc 16,335 16,985 650 16,435
CAD Đô La Canada 18,168 18,818 650 18,268
CHF France Thụy Sỹ 25,813 26,718 905 25,918
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,512 3,402
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,558 3,428
GBP Bảng Anh 29,538 30,548 1,010 29,588
HKD Đô La Hồng Kông 3,095 3,245 150 3,110
JPY Yên Nhật 176 185 9 176
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 18
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,538 2,458
NZD Đô La New Zealand 15,211 15,581 370 15,294
SEK Krona Thụy Điển 0 2,442 2,332
SGD Đô La Singapore 17,577 18,277 700 17,677
THB Bạt Thái Lan 643 711 68 687

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 11:16 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,620 24,840 220 24,640
USD Đô La Mỹ 24,520 24,840 320 24,640
USD Đô La Mỹ 23,947 24,840 893 24,640
EUR Euro 25,545 26,174 629 25,622
AUD Đô La Úc 16,366 16,786 420 16,415
CAD Đô La Canada 18,186 18,634 448 18,241
CHF France Thụy Sỹ 25,937 26,576 639 26,015
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,520 3,402
GBP Bảng Anh 29,564 30,292 728 29,653
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,204 704 3,136
JPY Yên Nhật 177 182 5 178
NZD Đô La New Zealand 15,204 15,625 421 15,280
SGD Đô La Singapore 17,789 18,227 438 17,842
THB Bạt Thái Lan 670 714 44 687

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 11:16 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:10 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,600 24,850 250 24,600
EUR Euro 25,275 26,190 915 25,375
AUD Đô La Úc 16,276 17,034 758 16,376
CAD Đô La Canada 18,005 18,864 859 18,205
CHF France Thụy Sỹ 25,822 26,580 758 25,922
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,376
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,353
GBP Bảng Anh 29,340 30,104 764 29,390
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,082
JPY Yên Nhật 176 184 8 177
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 16
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,349
NOK Krone Na Uy 0 0 2,394
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,144
PHP Peso Philippine 0 0 428
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,226
SGD Đô La Singapore 17,702 18,412 710 17,802
THB Bạt Thái Lan 0 0 670
TWD Đô La Đài Loan 0 0 795

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 11:16 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,620 24,850 230 24,640
USD Đô La Mỹ 24,540 24,850 310 24,640
USD Đô La Mỹ 24,540 24,850 310 24,640
EUR Euro 25,521 26,155 634 25,596
AUD Đô La Úc 16,349 16,925 576 16,386
CAD Đô La Canada 18,173 18,686 513 18,247
CHF France Thụy Sỹ 25,985 26,665 680 26,054
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,573 3,336
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,596 3,429
GBP Bảng Anh 29,649 30,287 638 29,723
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,217 3,131
JPY Yên Nhật 178 182 4 178
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,721 15,204
SEK Krona Thụy Điển 0 2,495 2,360
SGD Đô La Singapore 17,780 18,308 528 17,838
THB Bạt Thái Lan 681 713 32 683

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 11:16 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,600 24,850 250 24,640
EUR Euro 25,288 26,021 733 25,456
AUD Đô La Úc 16,369 16,906 537 16,477
CAD Đô La Canada 18,172 18,729 557 18,288
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,915
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,395
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,406
GBP Bảng Anh 29,398 30,239 841 29,596
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,138
JPY Yên Nhật 175 181 6 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,458
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,270
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,331
SGD Đô La Singapore 17,696 18,238 542 17,800

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 11:16 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
EUR Euro 25,364 26,034 670 25,364
AUD Đô La Úc 16,243 16,823 580 16,343
CAD Đô La Canada 17,998 18,736 738 18,098
CHF France Thụy Sỹ 25,808 26,508 700 25,908
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,494 3,418
GBP Bảng Anh 29,440 30,210 770 29,540
HKD Đô La Hồng Kông 3,110 3,210 100 3,140
JPY Yên Nhật 174 181 7 175
KRW Won Hàn Quốc 0 22 17
SGD Đô La Singapore 17,589 18,209 620 17,689
THB Bạt Thái Lan 651 718 67 673
24,630 24,850 220 0

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 11:16 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,580 24,850 270 24,600
USD Đô La Mỹ 24,580 0 0
USD Đô La Mỹ 24,580 0 0
EUR Euro 25,245 26,474 1,229 25,345
AUD Đô La Úc 0 17,177 16,374
CAD Đô La Canada 0 0 18,199
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,849
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,303
GBP Bảng Anh 0 0 29,570
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,078
JPY Yên Nhật 174 185 11 175
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,136
SGD Đô La Singapore 0 0 17,693

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 11:16 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:16 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,600 24,850 250 24,620
EUR Euro 25,091 26,691 1,600 25,345
AUD Đô La Úc 16,100 17,050 950 16,264
CAD Đô La Canada 17,868 18,772 904 18,039
CHF France Thụy Sỹ 25,580 26,762 1,182 25,839
GBP Bảng Anh 29,051 30,435 1,384 29,346
HKD Đô La Hồng Kông 3,086 3,228 142 3,117
JPY Yên Nhật 174 186 12 176
SGD Đô La Singapore 17,502 18,390 888 17,679
THB Bạt Thái Lan 611 716 105 679

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 11:16 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:16 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,617 24,850 233 24,618
EUR Euro 25,361 26,031 670 25,199
AUD Đô La Úc 16,258 16,829 571 16,261
CAD Đô La Canada 18,142 18,710 568 18,153
CHF France Thụy Sỹ 25,895 26,424 529 25,896
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,349
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,262
GBP Bảng Anh 29,394 30,066 672 29,248
HKD Đô La Hồng Kông 3,138 3,203 65 3,104
JPY Yên Nhật 176 183 7 176
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 17
MYR Renggit Malaysia 4,961 5,897 936 4,970
NOK Krone Na Uy 0 0 2,404
NZD Đô La New Zealand 15,116 15,634 518 15,117
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,249
SGD Đô La Singapore 17,677 18,303 626 17,663
THB Bạt Thái Lan 659 718 59 677
TWD Đô La Đài Loan 714 887 173 717

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 11:16 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
24,630 24,850 220 24,660
USD Đô La Mỹ 24,560 0 0
USD Đô La Mỹ 24,480 0 0
EUR Euro 25,528 26,068 540 25,628
AUD Đô La Úc 16,333 16,787 454 16,453
CAD Đô La Canada 18,177 18,609 432 18,277
CHF France Thụy Sỹ 0 26,504 26,080
GBP Bảng Anh 0 30,181 29,723
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,198 3,145
JPY Yên Nhật 176 182 6 178
NZD Đô La New Zealand 0 15,595 15,271
SGD Đô La Singapore 17,727 18,195 468 17,867
THB Bạt Thái Lan 0 714 677

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 11:16 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,580 24,850 270 24,600
USD Đô La Mỹ 24,560 24,850 290 24,600
EUR Euro 25,092 26,300 1,208 25,193
AUD Đô La Úc 16,124 16,967 843 16,188
CAD Đô La Canada 17,967 18,756 789 18,094
CHF France Thụy Sỹ 0 26,915 25,182
GBP Bảng Anh 29,220 30,303 1,083 29,337
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,272 3,030
JPY Yên Nhật 175 182 7 175
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,757 14,995
SGD Đô La Singapore 0 18,266 17,626

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 11:16 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:10 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,620 24,850 230 24,640
USD Đô La Mỹ 24,610 24,850 240 24,640
USD Đô La Mỹ 24,600 24,850 250 24,640
EUR Euro 25,248 26,100 852 25,358
AUD Đô La Úc 16,261 16,880 619 16,361
CAD Đô La Canada 18,080 18,718 638 18,180
CHF France Thụy Sỹ 25,767 26,454 687 25,897
GBP Bảng Anh 29,350 30,094 744 29,470
JPY Yên Nhật 175 182 7 177
KRW Won Hàn Quốc 15 20 5 17
SGD Đô La Singapore 17,556 18,315 759 17,777
THB Bạt Thái Lan 610 713 103 680

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 11:16 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:09 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,660 24,850 190 24,690
USD Đô La Mỹ 24,590 24,850 260 24,690
USD Đô La Mỹ 24,510 24,850 340 24,690
EUR Euro 25,341 25,889 548 25,491
AUD Đô La Úc 16,286 16,720 434 16,406
CAD Đô La Canada 18,135 18,596 461 18,265
CHF France Thụy Sỹ 25,807 26,390 583 25,987
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,308 3,520 212 3,388
GBP Bảng Anh 29,457 30,114 657 29,677
HKD Đô La Hồng Kông 3,036 3,236 200 3,106
JPY Yên Nhật 176 181 5 177
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 17,699 18,176 477 17,839

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 11:16 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,650 24,840 190 24,660
USD Đô La Mỹ 24,640 0 0
USD Đô La Mỹ 24,630 0 0
EUR Euro 25,241 25,920 679 25,515
AUD Đô La Úc 16,349 17,225 876 16,534
CAD Đô La Canada 0 18,951 18,054
CHF France Thụy Sỹ 0 27,002 25,419
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,734 3,440
GBP Bảng Anh 29,349 30,180 831 29,665
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,233 3,105
JPY Yên Nhật 175 180 5 177
SGD Đô La Singapore 17,654 18,136 482 17,852
THB Bạt Thái Lan 0 714 686
TWD Đô La Đài Loan 0 826 792

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 11:16 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:10 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,565 24,850 285 24,600
EUR Euro 24,965 25,997 1,032 25,217
AUD Đô La Úc 16,057 16,675 618 16,219
CAD Đô La Canada 17,903 18,622 719 18,084
CHF France Thụy Sỹ 25,449 26,471 1,022 25,706
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,378
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,379
GBP Bảng Anh 28,885 30,033 1,148 29,176
HKD Đô La Hồng Kông 3,086 3,223 137 3,117
JPY Yên Nhật 173 184 11 175
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,447
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,981
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,296
SGD Đô La Singapore 17,508 18,240 732 17,685
THB Bạt Thái Lan 609 711 102 672

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 11:16 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:09 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,600 24,850 250 24,640
USD Đô La Mỹ 24,400 0 0
USD Đô La Mỹ 24,400 0 0
EUR Euro 25,237 25,983 746 25,491
AUD Đô La Úc 0 0 16,448
CAD Đô La Canada 0 0 18,293
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,989
GBP Bảng Anh 0 0 29,636
JPY Yên Nhật 0 0 177
SGD Đô La Singapore 0 0 17,835
THB Bạt Thái Lan 0 0 632

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 11:16 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,500 24,850 350 24,660
EUR Euro 25,387 26,828 1,441 25,213
AUD Đô La Úc 16,147 17,074 927 16,260
CAD Đô La Canada 17,998 18,862 864 18,104
CHF France Thụy Sỹ 0 27,221 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,558 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,582 0
GBP Bảng Anh 29,226 30,624 1,398 29,336
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,277 0
INR Rupee Ấn Độ 0 313 0
JPY Yên Nhật 174 185 11 176
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 83,949 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,792 0
NOK Krone Na Uy 0 2,622 0
NZD Đô La New Zealand 0 16,027 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 314 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,813 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,484 0
SGD Đô La Singapore 17,577 18,438 861 17,686
THB Bạt Thái Lan 0 719 0
TWD Đô La Đài Loan 0 831 0

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 11:16 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:16 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,661 24,845 184 24,661
EUR Euro 25,102 26,055 953 25,173
AUD Đô La Úc 16,055 16,750 695 16,183
CAD Đô La Canada 17,907 18,646 739 18,087
CHF France Thụy Sỹ 25,684 26,478 794 25,684
GBP Bảng Anh 28,892 30,084 1,192 29,182
HKD Đô La Hồng Kông 3,089 3,216 127 3,120
JPY Yên Nhật 174 181 7 175
NZD Đô La New Zealand 15,042 15,506 464 15,042
SGD Đô La Singapore 17,508 18,230 722 17,683
THB Bạt Thái Lan 668 717 49 668

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 11:16 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:10 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,595 24,850 255 24,600
EUR Euro 25,117 26,224 1,107 25,185
AUD Đô La Úc 16,082 16,676 594 16,179
CAD Đô La Canada 17,955 18,589 634 18,063
CHF France Thụy Sỹ 25,523 26,415 892 25,677
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,490 3,388
GBP Bảng Anh 28,982 30,157 1,175 29,157
HKD Đô La Hồng Kông 3,103 3,206 103 3,125
JPY Yên Nhật 174 182 8 175
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,505 2,429
RUB Ruble Liên Bang Nga 325 434 109 380
SEK Krona Thụy Điển 0 2,379 2,308
SGD Đô La Singapore 17,571 18,158 587 17,677
THB Bạt Thái Lan 0 720 661

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 11:16 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,625 24,850 225 24,635
USD Đô La Mỹ 24,623 0 0
USD Đô La Mỹ 24,621 0 0
EUR Euro 0 25,877 25,444
AUD Đô La Úc 0 16,742 16,396
CAD Đô La Canada 0 18,607 18,246
GBP Bảng Anh 0 30,069 29,600
JPY Yên Nhật 0 180 176
KRW Won Hàn Quốc 0 20 17
SGD Đô La Singapore 0 18,137 17,771

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 11:16 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,600 24,850 250 24,640
USD Đô La Mỹ 24,400 0 0
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
EUR Euro 25,509 26,174 665 25,611
AUD Đô La Úc 16,310 16,844 534 16,417
CAD Đô La Canada 18,125 18,634 509 18,234
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,964
GBP Bảng Anh 0 0 29,666
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
JPY Yên Nhật 177 182 5 178
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,726 18,234 508 17,842
THB Bạt Thái Lan 0 0 684
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 11:16 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,590 24,850 260 24,640
EUR Euro 0 25,865 25,470
AUD Đô La Úc 0 16,711 16,443
CAD Đô La Canada 0 18,556 18,272
CHF France Thụy Sỹ 0 26,369 25,958
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,530 3,392
GBP Bảng Anh 0 30,066 29,606
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,204 3,131
JPY Yên Nhật 0 179 177
NOK Krone Na Uy 0 2,570 2,444
SGD Đô La Singapore 0 18,099 17,823
THB Bạt Thái Lan 0 703 674

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 11:16 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:10 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,605 24,850 245 24,630
USD Đô La Mỹ 24,575 0 0
USD Đô La Mỹ 24,575 0 0
EUR Euro 25,141 26,441 1,300 25,281
AUD Đô La Úc 16,240 17,062 822 16,340
CAD Đô La Canada 18,066 18,840 774 18,166
CHF France Thụy Sỹ 25,675 26,643 968 25,775
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,521 3,405
GBP Bảng Anh 29,153 30,265 1,112 29,253
HKD Đô La Hồng Kông 3,094 3,231 137 3,104
JPY Yên Nhật 173 184 11 174
KHR Riel Campuchia 0 24,795 0
KRW Won Hàn Quốc 0 22 18
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 15,007 15,734 727 15,107
SEK Krona Thụy Điển 0 2,439 0
SGD Đô La Singapore 17,653 18,429 776 17,753
THB Bạt Thái Lan 667 727 60 677

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 11:16 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,580 24,850 270 24,600
EUR Euro 25,069 26,133 1,064 25,243
AUD Đô La Úc 16,133 17,029 896 16,246
CAD Đô La Canada 17,956 18,779 823 18,126
CHF France Thụy Sỹ 25,582 26,542 960 25,801
GBP Bảng Anh 29,261 30,278 1,017 29,487
JPY Yên Nhật 175 182 7 176
SGD Đô La Singapore 17,639 18,327 688 17,675

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 11:16 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:10 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,600 24,850 250 24,620
EUR Euro 25,323 26,212 889 25,425
AUD Đô La Úc 16,229 16,957 728 16,376
CAD Đô La Canada 18,094 18,805 711 18,240
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,772
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,396
GBP Bảng Anh 29,306 30,314 1,008 29,572
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,100
JPY Yên Nhật 175 181 6 176
NOK Krone Na Uy 0 0 2,383
SGD Đô La Singapore 17,532 18,399 867 17,691

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 11:16 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,650 24,850 200 24,650
USD Đô La Mỹ 24,620 24,850 230 24,650
USD Đô La Mỹ 24,580 24,850 270 24,650
EUR Euro 25,230 26,220 990 25,310
AUD Đô La Úc 16,300 17,080 780 16,390
CAD Đô La Canada 18,120 18,960 840 18,220
GBP Bảng Anh 29,370 30,370 1,000 29,490
JPY Yên Nhật 175 183 8 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,090
SGD Đô La Singapore 17,690 18,610 920 17,760

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 11:16 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,590 0 24,630
USD Đô La Mỹ 24,390 0 24,630
USD Đô La Mỹ 23,190 0 24,630
EUR Euro 25,311 0 25,413
AUD Đô La Úc 16,266 0 16,372
CAD Đô La Canada 0 0 18,230
GBP Bảng Anh 0 0 29,551
JPY Yên Nhật 176 0 177
SGD Đô La Singapore 17,671 0 17,787

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 11:16 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:20 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,630 24,850 220 24,650
USD Đô La Mỹ 24,620 0 0
USD Đô La Mỹ 24,620 0 0
EUR Euro 25,269 25,988 719 25,407
AUD Đô La Úc 16,201 16,897 696 16,346
GBP Bảng Anh 29,333 30,180 847 29,586
JPY Yên Nhật 175 180 5 177
MYR Renggit Malaysia 0 5,580 5,488
SGD Đô La Singapore 17,673 18,146 473 17,816

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 11:16 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,618 24,850 232 24,668
USD Đô La Mỹ 24,618 24,850 232 24,668
USD Đô La Mỹ 24,618 24,850 232 24,668
EUR Euro 25,363 26,873 1,510 25,513
AUD Đô La Úc 16,248 17,656 1,408 16,398
CAD Đô La Canada 18,020 19,628 1,608 18,120
CHF France Thụy Sỹ 26,610 26,610 0 26,610
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 29,477 30,395 918 29,627
JPY Yên Nhật 176 182 6 178
KRW Won Hàn Quốc 20 20 0 20
SGD Đô La Singapore 17,686 18,297 611 17,836
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 11:16 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,590 0 24,610
USD Đô La Mỹ 24,570 0 24,610
USD Đô La Mỹ 24,570 0 24,610
EUR Euro 25,034 0 25,302
AUD Đô La Úc 0 0 16,269
CAD Đô La Canada 0 0 18,130
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,734
GBP Bảng Anh 0 0 29,423
JPY Yên Nhật 0 0 174
SGD Đô La Singapore 0 0 17,702
THB Bạt Thái Lan 0 0 674

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 11:16 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,750 24,850 100 24,750
USD Đô La Mỹ 24,730 24,850 120 24,750
USD Đô La Mỹ 24,660 24,850 190 24,750
EUR Euro 25,230 26,370 1,140 25,410
AUD Đô La Úc 16,354 17,054 700 16,454
CAD Đô La Canada 18,114 18,864 750 18,264
CHF France Thụy Sỹ 25,898 26,658 760 26,048
GBP Bảng Anh 29,487 30,767 1,280 29,737
HKD Đô La Hồng Kông 2,693 3,363 670 2,993
JPY Yên Nhật 175 184 9 177
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,773 18,483 710 17,873
THB Bạt Thái Lan 645 732 87 665

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 11:16 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,650 24,850 200 24,650
EUR Euro 24,888 26,198 1,310 25,145
AUD Đô La Úc 16,047 16,892 845 16,212
CAD Đô La Canada 17,848 18,786 938 18,032
CHF France Thụy Sỹ 25,367 26,702 1,335 25,629
GBP Bảng Anh 28,926 30,447 1,521 29,225
HKD Đô La Hồng Kông 3,072 3,233 161 3,104
JPY Yên Nhật 173 182 9 175
NZD Đô La New Zealand 14,868 15,808 940 14,968
SGD Đô La Singapore 17,410 18,324 914 17,589
THB Bạt Thái Lan 653 705 52 670

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 11:16 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,650 24,850 200 24,650
EUR Euro 24,888 26,198 1,310 25,145
AUD Đô La Úc 16,047 16,892 845 16,212
CAD Đô La Canada 17,848 18,786 938 18,032
CHF France Thụy Sỹ 25,367 26,702 1,335 25,629
GBP Bảng Anh 28,926 30,447 1,521 29,225
HKD Đô La Hồng Kông 3,072 3,233 161 3,104
JPY Yên Nhật 173 182 9 175
NZD Đô La New Zealand 14,868 15,808 940 14,968
SGD Đô La Singapore 17,410 18,324 914 17,589
THB Bạt Thái Lan 653 705 52 670

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 11:16 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,640 24,850 210 24,640
EUR Euro 25,540 26,150 610 25,650
AUD Đô La Úc 16,400 16,820 420 16,500
CAD Đô La Canada 18,200 18,670 470 18,310
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 26,070
GBP Bảng Anh 29,590 30,290 700 29,730
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 177 182 5 179
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,320
SGD Đô La Singapore 17,740 18,220 480 17,900
THB Bạt Thái Lan 630 710 80 680

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 11:16 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,550 24,850 300 24,600
EUR Euro 25,451 26,073 622 25,646
AUD Đô La Úc 16,262 16,865 603 16,447
CAD Đô La Canada 18,057 18,637 580 18,257
CHF France Thụy Sỹ 25,668 26,690 1,022 25,938
GBP Bảng Anh 29,219 30,399 1,180 29,544
HKD Đô La Hồng Kông 3,095 3,257 162 3,095
JPY Yên Nhật 175 182 7 178
KRW Won Hàn Quốc 18 19 1 18
SGD Đô La Singapore 17,685 18,226 541 17,855

Tỷ giá USD hôm nay (29-11): Đồng USD tăng sau tín hiệu tích cực từ Fed

Đồng USD đã tăng trở lại mức đầu tuần trước đó vào phiên giao dịch vừa qua, khi một quan chức từ Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) đưa ra quan điểm “diều hâu” về viễn cảnh tiếp tục tăng lãi suất cao hơn nữa trong thời gian tới nhằm kiềm chế lạm phát.

Đồng bạc xanh phục hồi sau khi Chủ tịch Fed St. Louis James Bullard cho biết, Ngân hàng trung ương Mỹ cần tăng lãi suất thêm một chút nữa và sau đó tiếp tục duy trì ở mức đó trong suốt năm tới và kéo dài tới tận năm 2024 nhằm kiểm soát lạm phát và đưa nó trở lại mục tiêu 2% của Fed.

Thị trường hiện đang hướng tới những phát ngôn của Chủ tịch Fed Jerome Powell vào ngày 30-11 tới để nắm được bất kỳ tín hiệu mới nào về việc thắt chặt chính sách, cũng như dữ liệu việc làm chính của Mỹ trong tháng 11, dự kiến sẽ được công bố vào ngày 2-12. Ngân hàng trung ương Mỹ dự kiến sẽ tăng lãi suất thêm 50 điểm cơ bản trong cuộc họp vào ngày 13 và 14-12.

Trước đó, chỉ số DXY đã giảm từ mức cao nhất trong 20 năm là 114,78, xuống mốc 106,65 vào ngày 28-9 khi các nhà đầu tư cho rằng đồng bạc xanh đã kết thúc đà giảm, và do Fed dường như sẽ giảm tốc độ tăng lãi suất trong thời gian tiếp theo. Joseph Trevisani, nhà phân tích cao cấp tại FXStreet.com nhận định, sự sụt giảm gần đây cũng có thể là do các nhà đầu tư và thương nhân chốt lãi trước thời điểm cuối năm, đồng thời nhiều công ty thương mại cũng cắt giảm hoạt động trong tháng 12.

Trong khi đó, đồng bạc xanh đã giảm 0,23%, xuống mức 138,82 Yên Nhật. Đồng Euro cũng giảm 0,62% xuống còn 1,0403 USD.

Bên cạnh đó, đồng AUD giảm 1,61%, xuống còn 0,6649 USD. Đồng tiền này bị ảnh hưởng bởi dữ liệu cho thấy doanh số bán lẻ của Úc bị sụt giảm lần đầu tiên vào tháng 10-2022 do giá cả tăng và lãi suất cao.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 28-11, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giảm nhẹ ở mức 23.667 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giảm nhẹ ở mức: 22.245 đồng - 24.840 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 24.600 đồng – 24.840 đồng

VietinBank: 24.560 đồng - 24.850 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm nhẹ ở mức: 23.346 đồng – 25.803 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 25.490 đồng - 26.646 đồng

VietinBank: 24.759 đồng - 26.049 đồng

MINH ANH

Tỷ giá USD hôm nay (28-11): Đồng USD chuẩn bị cho một tuần giao dịch đầy biến động

Đồng USD đã chốt phiên tuần ở mức giảm nhẹ 0,01%. Trong tuần qua, đồng bạc xanh tiếp tục quay trở lại đà giảm, với mức giảm 0,81%, xuống mốc 106,06%.

Tuần vừa qua, đồng USD đã trải qua những phiên giao dịch đầy ảm đạm, thể hiện phản ứng của thị trường tiền tệ trước sự ủng hộ của Fed đối với việc Ngân hàng trung ương sẽ giảm tốc độ tăng lãi suất từ cuộc họp tháng 12. Tuần sắp tới có thể là một tuần đầy biến động đối với đồng USD khi hàng loạt dữ liệu quan trọng sẽ được công bố. Cụ thể, dữ liệu GDP của Mỹ sẽ được công bố vào ngày 30-11; theo sau đó là dữ liệu Chi tiêu tiêu dùng cá nhân (PCE) sẽ được công bố vào ngày 1-12; cuối cùng là dữ liệu về công việc và tỷ lệ thất nghiệp vào ngày 2-12.

Hiện chưa thể khẳng định triển vọng ngắn hạn đối với đồng bạc xanh. Tuy nhiên, 105 là mức hỗ trợ quan trọng. Chỉ số DXY phải duy trì trên mức hỗ trợ này để có thể có cơ hội quay trở lại mức 108. Việc chỉ số này phá vỡ mốc dưới 105 sẽ gia tăng áp lực giảm đối với đồng bạc xanh, có thể kéo chỉ số xuống mốc 104 và 103 trong những tuần tới. Trong trường hợp ngược lại, chỉ số này cần phải vượt qua mốc kháng cự 108 để lấy lại đà tăng lên mốc 109,50-110 trong tương lai.

Ở một diễn biến ngược lại, mức hỗ trợ 1,02 đối với đồng Euro đã được duy trì tốt như mong đợi và giúp đồng tiền này phục hồi trở lại, hiện ở mức 1,0387. Vùng hỗ trợ của đồng Euro là 1,0230-1,0200. Nếu đồng Euro có thể duy trì tốt trên vùng hỗ trợ và phá vỡ mốc 1,04 trong những ngày tới, nó có thể tiếp tục tăng với vùng 1,06-1,0650. Nó cũng cần duy trì mức trên 1,02 để tránh tiếp tục giảm xuống mốc 1,0050-1,00.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 24-11, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giảm nhẹ ở mức: 23.669 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giảm nhẹ ở mức: 22.245 đồng - 24.840 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 24.600 đồng – 24.840 đồng

VietinBank: 24.582 đồng - 24.852 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm nhẹ ở mức: 23.398 đồng – 25.861 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 25.412 đồng - 26.565 đồng

VietinBank: 25.436 đồng - 26.546 đồng

MINH ANH

Tỷ giá USD hôm nay (27-11): Đồng USD trải qua tuần giao dịch ảm đạm

Đồng USD đã chốt phiên tuần ở mức giảm nhẹ 0,01%. Trong tuần qua, đồng bạc đã quay trở lại đà giảm trước đó sau những phiên giao dịch đầy “ảm đạm”, với mức giảm 0,81%, hiện ở mức 106,06.

Trong phiên giao dịch đầu tuần, đồng USD tăng so với hầu hết các loại tiền tệ chính, khi Trung Quốc áp các biện pháp phòng, chống dịch Covid-19 mới tại thủ đô Bắc Kinh, làm dấy lên lo ngại về triển vọng kinh tế toàn cầu, đồng thời tăng sức hút của các tài sản trú ẩn an toàn, trong đó có đồng bạc xanh.

Dẫu vậy, trong ba ngày từ hôm sau đó, đồng USD lại quay đầu trượt giá xuống mức 107 trong bối cảnh các nhà đầu tư bỏ qua những nỗi lo về sự bùng phát dịch Covid-19 ở Trung Quốc, thúc đẩy nhu cầu đối với các loại tiền tệ rủi ro hơn. Chứng khoán, hàng hóa và các loại tiền tệ rủi ro hơn phần lớn đã tăng.

Xu hướng giảm tiếp tục kéo đồng bạc xanh giảm xuống mốc 106 khi biên bản cuộc họp tháng 11 của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) cho thấy hầu hết các nhà hoạch định chính sách tại Ngân hàng trung ương đều đồng ý sẽ sớm giảm tốc độ tăng lãi suất. Theo đó, Fed đã lần thứ tư liên tiếp tăng lãi suất cơ bản lên 3/4 phần trăm với nỗ lực chống lại tình trạng lạm phát tăng nóng. Điều này cho thấy các quan chức Fed phần lớn đều đồng thuận với việc sẽ sớm giảm tốc độ thắt chặt.

Thậm chí, đồng USD còn trở về mốc 105 vào ngày giao dịch 25-11, thể hiện sự phản ứng của thị trường tiền tệ trước quan điểm ủng hộ của Fed về việc Ngân hàng trung ương sẽ giảm tốc độ tăng lãi suất từ cuộc họp tháng 12. Trước đó, Fed đã đưa lãi suất lên mức cao chưa từng thấy kể từ năm 2008, nhưng dữ liệu giá tiêu dùng của Mỹ thấp hơn so với dự kiến đã làm dấy lên kỳ vọng về việc Fed sẽ tăng lãi suất với tốc độ vừa phải hơn. Cụ thể, đồng bạc xanh đã chứng kiến đà giảm 5,2% trong tháng 11, đà giảm tháng lớn nhất trong 12 năm.

Tại phiên giao dịch cuối cùng trong tuần, chỉ số DXY mới tăng nhẹ trong lúc thị trường đang trở nên trầm lắng hơn sau kỳ nghỉ Lễ Tạ ơn của Mỹ. Dẫu vậy, đồng USD vẫn neo ở mốc 106 - gần mức thấp nhất trong nhiều tháng do triển vọng Fed điều chỉnh tốc độ thắt chặt chính sách, gây áp lực lớn đối với đồng tiền của Mỹ. Trước đó, đồng USD đã chứng kiến mức tăng lớn so với mọi loại tiền tệ chính trong năm nay, được thúc đẩy bởi các đợt tăng lãi suất “diều hâu” của Fed trong một cuộc chiến chống lại lạm phát.

Ở một diễn biến ngược lại, đồng Euro giảm 0,1% so với đồng bạc xanh, xuống mức 1,04015 USD. Trong khi đó, đồng USD tăng 0,4% so với đồng yên Nhật, ở mức 139,14 yên sau khi dữ liệu cho thấy, giá tiêu dùng cốt lõi ở Tokyo giảm. Bên cạnh đó, đồng bảng Anh giảm 0,21%, ở mức 1,2084 USD do các nhà đầu tư vẫn lo ngại về triển vọng kinh tế của Anh.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 24-11, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giảm nhẹ ở mức: 23.669 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giảm nhẹ ở mức: 22.245 đồng - 24.840 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 24.600 đồng – 24.840 đồng

VietinBank: 24.582 đồng - 24.852 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm nhẹ ở mức: 23.398 đồng – 25.861 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 25.412 đồng - 26.565 đồng

VietinBank: 25.436 đồng - 26.546 đồng

MINH ANH

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,880 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,900 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,650 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,660 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,900 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 24,400 VND
  • Ngân hàng Agribank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,850 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,850 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,926 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,040 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,649 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,737 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,040 VND
  • Ngân hàng CBBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 30,121 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,767 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,667 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,888 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,490 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,545 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,650 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,490 VND
  • Ngân hàng CBBank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,911 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,873 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,722 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,047 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,090 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,500 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,550 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,090 VND
  • Ngân hàng CBBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,746 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,656 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,124 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,822 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,957 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,213 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,285 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,957 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,580 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,628 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,840 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,410 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,500 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,789 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,900 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,500 VND
  • Ngân hàng CBBank đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 18,152 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,610 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,460 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 173 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 174 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 178 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 179 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 174 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 180 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 185 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 185 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 16 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 20 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 20 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng Sacombank đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 16 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 3 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,868 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,968 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,211 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,320 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,968 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,601 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 16,027 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,822 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,138 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,245 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,358 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,348 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,340 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,610 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,610 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,340 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 26,307 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 27,439 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,643 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng PublicBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 609 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 635 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 681 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 689 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 635 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 700 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 728 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 755 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,375 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,375 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,440 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,518 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,734 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,590 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 328 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 368 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 328 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 388 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 368 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 471 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 714 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 717 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 721 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 819 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 717 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 819 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 887 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 892 VND

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Vàng Vietinbank / 2023 trên website Getset.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!