Xu Hướng 9/2022 ❤️ Tỷ Giá Euro Hôm Nay Tại Quốc Trinh Mới Nhất ❣️ Top View | Getset.edu.vn

Xu Hướng 9/2022 ❤️ Tỷ Giá Euro Hôm Nay Tại Quốc Trinh Mới Nhất ❣️ Top View

Xem 1,584

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Euro Hôm Nay Tại Quốc Trinh mới nhất ngày 28/09/2022 trên website Getset.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Euro Hôm Nay Tại Quốc Trinh để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 1,584 lượt xem.


Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 02:57 ngày 28/09/2022, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,346 VND/USD.

Trên thị trường tự do, tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 24,200 VND/USD và bán ra ở mức 24,290 VND/USD, giá chênh lệch 90 VND/USD

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 03:58, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 03:58 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:34 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,565 23,875 310 23,595
EUR Euro 22,307 23,556 1,249 22,532
AUD Đô La Úc 15,034 15,675 641 15,186
CAD Đô La Canada 16,940 17,662 722 17,111
CHF France Thụy Sỹ 23,388 24,385 997 23,624
CNY Nhân Dân Tệ 3,249 3,388 139 3,281
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,138 3,022
GBP Bảng Anh 24,923 25,985 1,062 25,174
HKD Đô La Hồng Kông 2,947 3,072 125 2,977
INR Rupee Ấn Độ 0 302 291
JPY Yên Nhật 160 169 9 162
KRW Won Hàn Quốc 14 18 4 16
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,255 76,200
MYR Renggit Malaysia 0 5,207 5,096
NOK Krone Na Uy 0 2,259 2,167
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 479 353
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,547 6,295
SEK Krona Thụy Điển 0 2,150 2,062
SGD Đô La Singapore 16,120 16,807 687 16,283
THB Bạt Thái Lan 553 638 85 615
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,565 VND/USD và bán ra 23,875 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,595 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,307 VND/EUR và bán ra 23,556 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,249 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,532 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,034 VND/AUD và bán ra 15,675 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 641 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,186 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,940 VND/CAD và bán ra 17,662 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 722 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,111 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,388 VND/CHF và bán ra 24,385 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 997 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,624 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,249 VND/CNY và bán ra 3,388 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 139 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,281 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,138 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,022 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,923 VND/GBP và bán ra 25,985 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,062 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,174 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,947 VND/HKD và bán ra 3,072 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 125 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,977 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 302 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 291 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 14 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,255 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 76,200 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,207 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,096 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,259 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,167 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 479 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 353 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,547 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,295 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,150 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,062 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,120 VND/SGD và bán ra 16,807 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 687 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,283 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 553 VND/THB và bán ra 638 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 85 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 615 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 03:58 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:58 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,605 23,885 280 23,605
USD Đô La Mỹ 23,558 0 0
USD Đô La Mỹ 23,383 0 0
EUR Euro 22,299 23,332 1,033 22,359
AUD Đô La Úc 14,938 15,525 587 15,028
CAD Đô La Canada 16,907 17,541 634 17,009
CHF France Thụy Sỹ 23,399 24,267 868 23,540
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,362 3,255
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,105 3,008
GBP Bảng Anh 24,844 25,911 1,067 24,994
HKD Đô La Hồng Kông 2,962 3,067 105 2,983
JPY Yên Nhật 160 169 9 161
KRW Won Hàn Quốc 15 17 2 16
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 4,815 5,282 467 0
NOK Krone Na Uy 0 2,228 2,155
NZD Đô La New Zealand 13,109 13,497 388 13,188
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 475 358
SEK Krona Thụy Điển 0 2,118 2,049
SGD Đô La Singapore 16,139 16,709 570 16,236
THB Bạt Thái Lan 591 651 60 597
TWD Đô La Đài Loan 675 766 91 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,605 VND/USD và bán ra 23,885 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,605 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,558 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,383 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,299 VND/EUR và bán ra 23,332 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,033 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,359 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,938 VND/AUD và bán ra 15,525 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 587 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,028 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,907 VND/CAD và bán ra 17,541 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 634 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,009 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,399 VND/CHF và bán ra 24,267 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 868 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,540 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,362 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,255 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,105 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,008 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,844 VND/GBP và bán ra 25,911 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,067 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,994 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,962 VND/HKD và bán ra 3,067 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 105 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,983 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 17 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 2 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,815 VND/MYR và bán ra 5,282 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 467 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,228 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,155 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,109 VND/NZD và bán ra 13,497 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 388 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,188 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 475 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 358 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,118 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,049 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,139 VND/SGD và bán ra 16,709 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 570 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,236 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 591 VND/THB và bán ra 651 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 60 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 597 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 675 VND/TWD và bán ra 766 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 91 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 03:58 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:54 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,560 23,860 300 23,580
EUR Euro 22,452 23,369 917 22,462
AUD Đô La Úc 15,049 15,681 632 15,109
CAD Đô La Canada 17,057 17,518 461 17,125
CHF France Thụy Sỹ 23,520 24,239 719 23,614
GBP Bảng Anh 25,091 25,878 787 25,242
HKD Đô La Hồng Kông 2,963 3,066 103 2,954
JPY Yên Nhật 162 168 6 162
KRW Won Hàn Quốc 0 17 16
NZD Đô La New Zealand 0 13,727 13,247
SGD Đô La Singapore 16,274 16,705 431 16,339
THB Bạt Thái Lan 608 644 36 610
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,560 VND/USD và bán ra 23,860 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,580 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,452 VND/EUR và bán ra 23,369 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 917 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,462 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,049 VND/AUD và bán ra 15,681 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 632 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,109 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,057 VND/CAD và bán ra 17,518 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 461 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,125 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,520 VND/CHF và bán ra 24,239 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 719 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,614 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,091 VND/GBP và bán ra 25,878 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 787 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,242 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,963 VND/HKD và bán ra 3,066 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 103 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,954 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,727 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,247 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,274 VND/SGD và bán ra 16,705 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 431 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,339 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 608 VND/THB và bán ra 644 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 36 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 610 VND/THB

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 03:58 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:57 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,583 23,870 287 23,590
USD Đô La Mỹ 23,536 0 0
USD Đô La Mỹ 23,487 0 0
EUR Euro 22,290 23,598 1,308 22,582
AUD Đô La Úc 14,897 15,773 876 15,159
CAD Đô La Canada 16,836 17,717 881 17,106
CHF France Thụy Sỹ 23,397 24,356 959 23,744
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,140
GBP Bảng Anh 24,810 26,081 1,271 25,163
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,094 2,892
JPY Yên Nhật 158 170 12 161
KRW Won Hàn Quốc 0 18 0
SGD Đô La Singapore 16,010 16,889 879 16,277
THB Bạt Thái Lan 542 656 114 605
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,583 VND/USD và bán ra 23,870 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 287 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,590 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,536 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,487 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,290 VND/EUR và bán ra 23,598 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,308 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,582 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,897 VND/AUD và bán ra 15,773 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 876 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,159 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,836 VND/CAD và bán ra 17,717 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 881 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,106 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,397 VND/CHF và bán ra 24,356 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 959 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,744 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,470 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,140 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,810 VND/GBP và bán ra 26,081 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,271 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,163 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,094 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,892 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 158 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,010 VND/SGD và bán ra 16,889 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 879 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,277 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 542 VND/THB và bán ra 656 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 114 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 605 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 03:58 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:57 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,583 23,883 300 23,603
USD Đô La Mỹ 23,563 0 0
EUR Euro 22,410 23,545 1,135 22,435
EUR Euro 22,405 0 0
AUD Đô La Úc 15,130 15,780 650 15,230
CAD Đô La Canada 17,060 17,710 650 17,160
CHF France Thụy Sỹ 23,534 24,439 905 23,639
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,382 3,272
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,148 3,018
GBP Bảng Anh 25,233 26,243 1,010 25,283
HKD Đô La Hồng Kông 2,950 3,100 150 2,965
JPY Yên Nhật 161 170 9 161
KRW Won Hàn Quốc 15 18 3 16
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,243 2,163
NZD Đô La New Zealand 13,303 13,673 370 13,386
SEK Krona Thụy Điển 0 2,159 2,049
SGD Đô La Singapore 16,080 16,780 700 16,180
THB Bạt Thái Lan 572 640 68 617
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,583 VND/USD và bán ra 23,883 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,603 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,563 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,410 VND/EUR và bán ra 23,545 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,135 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,435 VND/EUR
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,405 VND/EUR và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,130 VND/AUD và bán ra 15,780 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,230 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,060 VND/CAD và bán ra 17,710 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,160 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,534 VND/CHF và bán ra 24,439 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,639 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,382 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,272 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,148 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,018 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,233 VND/GBP và bán ra 26,243 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,283 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,950 VND/HKD và bán ra 3,100 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,965 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,243 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,163 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,303 VND/NZD và bán ra 13,673 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,386 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,159 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,049 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,080 VND/SGD và bán ra 16,780 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,180 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 572 VND/THB và bán ra 640 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 68 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 617 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 03:58 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:57 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,600 23,860 260 23,620
USD Đô La Mỹ 23,500 23,860 360 23,620
USD Đô La Mỹ 22,948 23,860 912 23,620
EUR Euro 22,545 23,135 590 22,613
AUD Đô La Úc 15,148 15,560 412 15,193
CAD Đô La Canada 17,081 17,528 447 17,132
CHF France Thụy Sỹ 23,660 24,279 619 23,731
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,377 3,258
GBP Bảng Anh 25,248 25,909 661 25,324
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,059 559 2,990
JPY Yên Nhật 162 166 4 163
NZD Đô La New Zealand 13,311 13,700 389 13,378
SGD Đô La Singapore 16,297 16,724 427 16,346
THB Bạt Thái Lan 601 640 39 616
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,600 VND/USD và bán ra 23,860 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,500 VND/USD và bán ra 23,860 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 360 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,948 VND/USD và bán ra 23,860 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 912 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,545 VND/EUR và bán ra 23,135 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 590 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,613 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,148 VND/AUD và bán ra 15,560 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 412 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,193 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,081 VND/CAD và bán ra 17,528 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 447 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,132 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,660 VND/CHF và bán ra 24,279 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 619 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,731 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,377 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,258 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,248 VND/GBP và bán ra 25,909 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 661 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,324 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,059 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 559 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,990 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,311 VND/NZD và bán ra 13,700 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 389 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,378 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,297 VND/SGD và bán ra 16,724 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 427 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,346 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 601 VND/THB và bán ra 640 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 39 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 616 VND/THB

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 03:58 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:57 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,595 23,990 395 23,615
EUR Euro 22,457 23,366 909 22,557
AUD Đô La Úc 15,097 15,864 767 15,197
CAD Đô La Canada 16,940 17,799 859 17,140
CHF France Thụy Sỹ 23,684 24,449 765 23,784
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,244
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,115
GBP Bảng Anh 25,327 26,091 764 25,377
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,940
JPY Yên Nhật 162 170 8 163
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 15
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,138
NOK Krone Na Uy 0 0 2,284
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,324
PHP Peso Philippine 0 0 409
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,196
SGD Đô La Singapore 16,238 16,942 704 16,338
THB Bạt Thái Lan 0 0 601
TWD Đô La Đài Loan 0 0 755
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,595 VND/USD và bán ra 23,990 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 395 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,615 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,457 VND/EUR và bán ra 23,366 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 909 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,557 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,097 VND/AUD và bán ra 15,864 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 767 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,197 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,940 VND/CAD và bán ra 17,799 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 859 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,140 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,684 VND/CHF và bán ra 24,449 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 765 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,784 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,244 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,115 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,327 VND/GBP và bán ra 26,091 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 764 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,377 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,940 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,138 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,284 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,324 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 409 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,196 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,238 VND/SGD và bán ra 16,942 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 704 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,338 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 601 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 755 VND/TWD

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 03:58 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:57 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,600 23,860 260 23,620
USD Đô La Mỹ 23,520 23,860 340 23,620
USD Đô La Mỹ 23,520 23,860 340 23,620
EUR Euro 22,517 23,120 603 22,588
AUD Đô La Úc 15,107 15,652 545 15,142
CAD Đô La Canada 17,092 17,566 474 17,160
CHF France Thụy Sỹ 23,670 24,265 595 23,729
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,438 3,210
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,190 3,032
GBP Bảng Anh 25,314 25,908 594 25,385
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,066 2,985
JPY Yên Nhật 163 166 3 163
KRW Won Hàn Quốc 0 17 16
NZD Đô La New Zealand 0 13,767 13,271
SEK Krona Thụy Điển 0 2,173 2,083
SGD Đô La Singapore 16,298 16,764 466 16,348
THB Bạt Thái Lan 613 640 27 615
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,600 VND/USD và bán ra 23,860 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,520 VND/USD và bán ra 23,860 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,520 VND/USD và bán ra 23,860 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,517 VND/EUR và bán ra 23,120 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 603 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,588 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,107 VND/AUD và bán ra 15,652 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 545 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,142 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,092 VND/CAD và bán ra 17,566 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 474 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,160 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,670 VND/CHF và bán ra 24,265 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 595 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,729 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,438 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,210 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,190 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,032 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,314 VND/GBP và bán ra 25,908 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 594 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,385 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,066 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,985 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,767 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,271 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,173 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,083 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,298 VND/SGD và bán ra 16,764 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 466 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,348 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 613 VND/THB và bán ra 640 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 27 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 615 VND/THB

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 03:58 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:57 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,560 23,995 435 23,580
EUR Euro 22,491 23,159 668 22,644
AUD Đô La Úc 15,152 15,645 493 15,253
CAD Đô La Canada 17,054 17,576 522 17,165
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,710
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,266
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,029
GBP Bảng Anh 25,170 25,901 731 25,346
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,994
JPY Yên Nhật 162 167 5 163
KRW Won Hàn Quốc 0 0 16
NOK Krone Na Uy 0 0 2,168
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,364
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,065
SGD Đô La Singapore 16,267 16,775 508 16,364
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,560 VND/USD và bán ra 23,995 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 435 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,580 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,491 VND/EUR và bán ra 23,159 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 668 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,644 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,152 VND/AUD và bán ra 15,645 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 493 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,253 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,054 VND/CAD và bán ra 17,576 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 522 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,165 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,710 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,266 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,029 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,170 VND/GBP và bán ra 25,901 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 731 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,346 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,994 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,168 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,364 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,065 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,267 VND/SGD và bán ra 16,775 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 508 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,364 VND/SGD

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 03:58 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:53 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,590 23,850 260 23,600
EUR Euro 22,533 23,203 670 22,533
AUD Đô La Úc 15,035 15,615 580 15,135
CAD Đô La Canada 16,881 17,619 738 16,981
CHF France Thụy Sỹ 23,550 24,250 700 23,650
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,362 3,286
GBP Bảng Anh 25,112 25,882 770 25,212
HKD Đô La Hồng Kông 2,962 3,062 100 2,992
JPY Yên Nhật 160 167 7 161
SGD Đô La Singapore 16,150 16,770 620 16,250
THB Bạt Thái Lan 589 656 67 611
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,590 VND/USD và bán ra 23,850 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,600 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,533 VND/EUR và bán ra 23,203 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,533 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,035 VND/AUD và bán ra 15,615 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,135 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,881 VND/CAD và bán ra 17,619 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 738 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,981 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,550 VND/CHF và bán ra 24,250 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,650 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,362 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,286 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,112 VND/GBP và bán ra 25,882 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,212 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,962 VND/HKD và bán ra 3,062 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 100 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,992 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,150 VND/SGD và bán ra 16,770 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,250 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 589 VND/THB và bán ra 656 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 67 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 611 VND/THB

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 03:58 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:57 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,565 24,020 455 23,585
USD Đô La Mỹ 23,565 0 0
USD Đô La Mỹ 23,565 0 0
EUR Euro 22,444 23,688 1,244 22,544
AUD Đô La Úc 0 15,984 15,164
CAD Đô La Canada 0 0 17,092
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,647
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,175
GBP Bảng Anh 0 0 25,312
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,934
JPY Yên Nhật 160 171 11 161
KRW Won Hàn Quốc 0 0 15
SGD Đô La Singapore 0 0 16,271
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,565 VND/USD và bán ra 24,020 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 455 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,585 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,565 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,565 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,444 VND/EUR và bán ra 23,688 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,244 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,544 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,984 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,164 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,092 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,647 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,175 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,312 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,934 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,271 VND/SGD

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 03:58 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:58 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,580 24,020 440 23,600
EUR Euro 22,400 23,843 1,443 22,626
AUD Đô La Úc 15,061 15,963 902 15,213
CAD Đô La Canada 17,027 17,892 865 17,189
CHF France Thụy Sỹ 23,486 24,576 1,090 23,723
GBP Bảng Anh 24,881 26,081 1,200 25,132
HKD Đô La Hồng Kông 2,941 3,077 136 2,971
JPY Yên Nhật 161 171 10 162
SGD Đô La Singapore 16,135 16,963 828 16,298
THB Bạt Thái Lan 550 646 96 612
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,580 VND/USD và bán ra 24,020 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,600 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,400 VND/EUR và bán ra 23,843 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,443 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,626 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,061 VND/AUD và bán ra 15,963 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 902 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,213 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,027 VND/CAD và bán ra 17,892 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 865 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,189 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,486 VND/CHF và bán ra 24,576 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,090 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,723 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,881 VND/GBP và bán ra 26,081 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,200 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,132 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,941 VND/HKD và bán ra 3,077 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 136 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,971 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,135 VND/SGD và bán ra 16,963 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 828 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,298 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 550 VND/THB và bán ra 646 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 612 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 03:58 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:54 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,665 24,041 376 23,604
EUR Euro 22,480 23,198 718 22,419
AUD Đô La Úc 15,148 15,637 489 15,138
CAD Đô La Canada 17,090 17,605 515 17,084
CHF France Thụy Sỹ 23,753 24,212 459 23,755
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,222
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 2,903
GBP Bảng Anh 25,240 25,959 719 25,283
HKD Đô La Hồng Kông 3,002 3,046 44 2,961
JPY Yên Nhật 163 169 6 162
KRW Won Hàn Quốc 16 18 2 15
MYR Renggit Malaysia 4,697 5,508 811 4,652
NOK Krone Na Uy 0 0 2,136
NZD Đô La New Zealand 13,299 13,714 415 13,323
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,008
SGD Đô La Singapore 16,314 16,736 422 16,225
THB Bạt Thái Lan 631 639 8 610
TWD Đô La Đài Loan 665 830 165 670
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,665 VND/USD và bán ra 24,041 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 376 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,604 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,480 VND/EUR và bán ra 23,198 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 718 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,419 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,148 VND/AUD và bán ra 15,637 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 489 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,138 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,090 VND/CAD và bán ra 17,605 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 515 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,084 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,753 VND/CHF và bán ra 24,212 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 459 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,755 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,222 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,903 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,240 VND/GBP và bán ra 25,959 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 719 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,283 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 3,002 VND/HKD và bán ra 3,046 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 44 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,961 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 2 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,697 VND/MYR và bán ra 5,508 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 811 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,652 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,136 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,299 VND/NZD và bán ra 13,714 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 415 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,323 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,008 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,314 VND/SGD và bán ra 16,736 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 422 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,225 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 631 VND/THB và bán ra 639 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 610 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 665 VND/TWD và bán ra 830 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 165 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 670 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 03:58 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:58 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,625 23,835 210 23,655
USD Đô La Mỹ 23,555 0 0
USD Đô La Mỹ 23,475 0 0
EUR Euro 22,409 22,929 520 22,509
AUD Đô La Úc 14,956 15,403 447 15,076
CAD Đô La Canada 17,005 17,433 428 17,105
CHF France Thụy Sỹ 0 24,092 23,680
GBP Bảng Anh 0 25,570 25,144
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,052 0
JPY Yên Nhật 161 166 5 162
NZD Đô La New Zealand 0 13,485 13,176
SGD Đô La Singapore 16,162 16,622 460 16,302
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,625 VND/ và bán ra 23,835 VND/, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,655 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,555 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,475 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,409 VND/EUR và bán ra 22,929 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 520 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,509 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,956 VND/AUD và bán ra 15,403 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 447 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,076 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,005 VND/CAD và bán ra 17,433 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 428 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,105 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,092 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,680 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,570 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,144 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,052 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,485 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,176 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,162 VND/SGD và bán ra 16,622 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 460 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,302 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 03:58 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:57 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,560 23,870 310 23,580
USD Đô La Mỹ 23,540 23,870 330 23,580
EUR Euro 22,325 23,512 1,187 22,415
AUD Đô La Úc 14,957 15,792 835 15,017
CAD Đô La Canada 16,888 17,671 783 17,007
CHF France Thụy Sỹ 0 25,518 23,828
GBP Bảng Anh 24,987 26,030 1,043 25,088
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,143 2,904
JPY Yên Nhật 161 168 7 162
KRW Won Hàn Quốc 0 18 16
NZD Đô La New Zealand 0 13,950 13,120
SGD Đô La Singapore 0 16,849 16,224
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,560 VND/USD và bán ra 23,870 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,580 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,540 VND/USD và bán ra 23,870 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,580 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,325 VND/EUR và bán ra 23,512 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,187 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,415 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,957 VND/AUD và bán ra 15,792 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 835 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,017 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,888 VND/CAD và bán ra 17,671 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 783 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,007 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,518 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,828 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,987 VND/GBP và bán ra 26,030 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,043 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,088 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,143 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,904 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,950 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,120 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,849 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,224 VND/SGD

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 03:58 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:57 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,590 23,840 250 23,610
USD Đô La Mỹ 23,580 23,840 260 23,610
USD Đô La Mỹ 23,570 23,840 270 23,610
EUR Euro 22,294 23,319 1,025 22,404
AUD Đô La Úc 15,035 15,696 661 15,135
CAD Đô La Canada 16,966 17,622 656 17,066
CHF France Thụy Sỹ 23,470 24,251 781 23,600
GBP Bảng Anh 25,104 25,932 828 25,224
JPY Yên Nhật 160 167 7 162
KRW Won Hàn Quốc 13 18 5 15
SGD Đô La Singapore 16,049 16,827 778 16,270
THB Bạt Thái Lan 540 643 103 610
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,590 VND/USD và bán ra 23,840 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,610 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,580 VND/USD và bán ra 23,840 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,610 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,570 VND/USD và bán ra 23,840 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,610 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,294 VND/EUR và bán ra 23,319 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,025 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,404 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,035 VND/AUD và bán ra 15,696 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 661 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,135 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,966 VND/CAD và bán ra 17,622 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 656 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,066 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,470 VND/CHF và bán ra 24,251 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 781 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,600 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,104 VND/GBP và bán ra 25,932 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 828 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,224 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 13 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,049 VND/SGD và bán ra 16,827 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 778 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,270 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 540 VND/THB và bán ra 643 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 103 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 610 VND/THB

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 03:58 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:57 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,595 23,835 240 23,625
USD Đô La Mỹ 23,525 23,835 310 23,625
USD Đô La Mỹ 23,445 23,835 390 23,625
EUR Euro 22,551 23,083 532 22,701
AUD Đô La Úc 15,150 15,579 429 15,270
CAD Đô La Canada 17,074 17,532 458 17,204
CHF France Thụy Sỹ 23,647 24,220 573 23,827
DKK Đồng Krone Đan Mạch 2,933 3,143 210 3,013
GBP Bảng Anh 25,174 25,802 628 25,394
HKD Đô La Hồng Kông 2,888 3,088 200 2,958
JPY Yên Nhật 161 166 5 163
KRW Won Hàn Quốc 0 18 16
SGD Đô La Singapore 16,240 16,710 470 16,380
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,595 VND/USD và bán ra 23,835 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,625 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,525 VND/USD và bán ra 23,835 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,625 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,445 VND/USD và bán ra 23,835 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,625 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,551 VND/EUR và bán ra 23,083 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 532 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,701 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,150 VND/AUD và bán ra 15,579 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 429 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,270 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,074 VND/CAD và bán ra 17,532 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 458 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,204 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,647 VND/CHF và bán ra 24,220 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 573 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,827 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 2,933 VND/DKK và bán ra 3,143 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,013 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,174 VND/GBP và bán ra 25,802 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 628 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,394 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,888 VND/HKD và bán ra 3,088 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 200 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,958 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,240 VND/SGD và bán ra 16,710 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,380 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 03:58 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:58 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,630 23,840 210 23,640
USD Đô La Mỹ 23,620 0 0
USD Đô La Mỹ 23,610 0 0
EUR Euro 22,287 22,941 654 22,532
AUD Đô La Úc 14,981 15,835 854 15,152
CAD Đô La Canada 0 17,736 16,873
CHF France Thụy Sỹ 0 24,662 23,187
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,574 3,288
GBP Bảng Anh 24,912 25,679 767 25,183
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,087 2,961
JPY Yên Nhật 161 166 5 163
SGD Đô La Singapore 16,164 16,634 470 16,347
THB Bạt Thái Lan 0 646 621
TWD Đô La Đài Loan 0 774 742
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,630 VND/USD và bán ra 23,840 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,640 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,620 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,610 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,287 VND/EUR và bán ra 22,941 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 654 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,532 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,981 VND/AUD và bán ra 15,835 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 854 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,152 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,736 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,873 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,662 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,187 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,574 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,288 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,912 VND/GBP và bán ra 25,679 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 767 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,183 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,087 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,961 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,164 VND/SGD và bán ra 16,634 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,347 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 646 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 621 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 774 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 742 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 03:58 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:57 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,560 23,875 315 23,595
EUR Euro 22,302 23,158 856 22,527
AUD Đô La Úc 15,029 15,645 616 15,181
CAD Đô La Canada 16,935 17,588 653 17,106
CHF France Thụy Sỹ 23,383 24,255 872 23,619
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,276
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,018
GBP Bảng Anh 24,918 25,885 967 25,169
HKD Đô La Hồng Kông 2,944 3,075 131 2,974
JPY Yên Nhật 159 170 11 161
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,091
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,291
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,057
SGD Đô La Singapore 16,115 16,812 697 16,278
THB Bạt Thái Lan 550 641 91 612
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,560 VND/USD và bán ra 23,875 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,595 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,302 VND/EUR và bán ra 23,158 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 856 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,527 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,029 VND/AUD và bán ra 15,645 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 616 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,181 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,935 VND/CAD và bán ra 17,588 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 653 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,106 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,383 VND/CHF và bán ra 24,255 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 872 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,619 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,276 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,018 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,918 VND/GBP và bán ra 25,885 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 967 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,169 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,944 VND/HKD và bán ra 3,075 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 131 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,974 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 159 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,091 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,291 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,057 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,115 VND/SGD và bán ra 16,812 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 697 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,278 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 550 VND/THB và bán ra 641 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 91 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 612 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 03:58 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:58 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,570 23,900 330 23,640
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
EUR Euro 22,391 22,985 594 22,622
AUD Đô La Úc 0 0 15,197
CAD Đô La Canada 0 0 17,201
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,720
GBP Bảng Anh 0 0 25,276
JPY Yên Nhật 0 0 163
SGD Đô La Singapore 0 0 16,401
THB Bạt Thái Lan 0 0 573
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,570 VND/USD và bán ra 23,900 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,640 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,300 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,300 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,391 VND/EUR và bán ra 22,985 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 594 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,622 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,197 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,201 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,720 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,276 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,401 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 573 VND/THB

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 03:58 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:58 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,545 24,025 480 23,600
EUR Euro 22,122 23,494 1,372 22,273
AUD Đô La Úc 14,755 15,719 964 14,955
CAD Đô La Canada 16,881 17,679 798 17,028
CHF France Thụy Sỹ 0 24,729 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,412 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,161 0
GBP Bảng Anh 24,659 25,936 1,277 25,047
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,122 0
INR Rupee Ấn Độ 0 300 0
JPY Yên Nhật 158 170 12 161
KRW Won Hàn Quốc 0 17 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,822 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,385 0
NOK Krone Na Uy 0 2,267 0
NZD Đô La New Zealand 0 13,882 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 301 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,514 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,156 0
SGD Đô La Singapore 16,063 16,803 740 16,113
THB Bạt Thái Lan 0 645 0
TWD Đô La Đài Loan 0 775 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,545 VND/USD và bán ra 24,025 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 480 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,600 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,122 VND/EUR và bán ra 23,494 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,372 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,273 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,755 VND/AUD và bán ra 15,719 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 964 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,955 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,881 VND/CAD và bán ra 17,679 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 798 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,028 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,729 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,412 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,161 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,659 VND/GBP và bán ra 25,936 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,277 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,047 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,122 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 300 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 158 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,822 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,385 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,267 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,882 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 301 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,514 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,156 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,063 VND/SGD và bán ra 16,803 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 740 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,113 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 645 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 775 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 03:58 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:53 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,623 23,837 214 23,623
EUR Euro 22,414 23,283 869 22,460
AUD Đô La Úc 15,024 15,686 662 15,131
CAD Đô La Canada 16,907 17,618 711 17,063
CHF France Thụy Sỹ 23,568 24,335 767 23,568
GBP Bảng Anh 24,960 26,010 1,050 25,190
HKD Đô La Hồng Kông 2,948 3,072 124 2,975
JPY Yên Nhật 160 167 7 161
NZD Đô La New Zealand 13,289 13,721 432 13,289
SGD Đô La Singapore 16,125 16,803 678 16,274
THB Bạt Thái Lan 606 650 44 606
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,623 VND/USD và bán ra 23,837 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 214 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,623 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,414 VND/EUR và bán ra 23,283 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 869 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,460 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,024 VND/AUD và bán ra 15,686 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 662 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,131 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,907 VND/CAD và bán ra 17,618 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 711 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,063 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,568 VND/CHF và bán ra 24,335 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 767 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,568 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,960 VND/GBP và bán ra 26,010 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,050 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,190 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,948 VND/HKD và bán ra 3,072 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 124 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,975 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,289 VND/NZD và bán ra 13,721 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 432 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,289 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,125 VND/SGD và bán ra 16,803 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 678 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,274 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 606 VND/THB và bán ra 650 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 44 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 606 VND/THB

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 03:58 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:53 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,585 23,870 285 23,590
EUR Euro 22,431 23,470 1,039 22,492
AUD Đô La Úc 15,052 15,643 591 15,143
CAD Đô La Canada 16,958 17,594 636 17,061
CHF France Thụy Sỹ 23,436 24,305 869 23,577
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,124 3,026
GBP Bảng Anh 25,032 26,109 1,077 25,183
HKD Đô La Hồng Kông 2,959 3,064 105 2,980
JPY Yên Nhật 161 169 8 162
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,242 2,171
RUB Ruble Liên Bang Nga 328 435 107 384
SEK Krona Thụy Điển 0 2,134 2,066
SGD Đô La Singapore 16,184 16,760 576 16,282
THB Bạt Thái Lan 0 653 599
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,585 VND/USD và bán ra 23,870 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 285 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,590 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,431 VND/EUR và bán ra 23,470 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,039 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,492 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,052 VND/AUD và bán ra 15,643 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 591 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,143 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,958 VND/CAD và bán ra 17,594 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 636 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,061 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,436 VND/CHF và bán ra 24,305 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 869 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,577 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,124 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,026 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,032 VND/GBP và bán ra 26,109 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,077 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,183 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,959 VND/HKD và bán ra 3,064 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 105 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,980 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,242 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,171 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) mua vào 328 VND/RUB và bán ra 435 VND/RUB, chênh lệch chiều mua bán là 107 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 384 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,134 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,066 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,184 VND/SGD và bán ra 16,760 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 576 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,282 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 653 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 599 VND/THB

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 03:58 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:58 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,620 23,860 240 23,630
USD Đô La Mỹ 23,618 0 0
USD Đô La Mỹ 23,616 0 0
EUR Euro 0 23,532 22,514
AUD Đô La Úc 0 15,882 15,087
CAD Đô La Canada 0 18,079 17,088
GBP Bảng Anh 0 27,276 25,666
JPY Yên Nhật 0 166 162
KRW Won Hàn Quốc 0 18 16
SGD Đô La Singapore 0 16,846 16,290
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,620 VND/USD và bán ra 23,860 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,630 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,618 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,616 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 23,532 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,514 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,882 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,087 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,079 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,088 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 27,276 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,666 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 166 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,846 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,290 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 03:58 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:57 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,570 23,900 330 23,650
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
USD Đô La Mỹ 22,650 0 0
EUR Euro 22,575 23,126 551 22,665
AUD Đô La Úc 15,130 15,600 470 15,229
CAD Đô La Canada 17,072 17,524 452 17,175
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,726
GBP Bảng Anh 0 0 25,416
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
JPY Yên Nhật 162 166 4 163
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 16,278 16,718 440 16,385
THB Bạt Thái Lan 0 0 621
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,570 VND/USD và bán ra 23,900 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,650 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,300 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,650 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,575 VND/EUR và bán ra 23,126 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 551 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,665 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,130 VND/AUD và bán ra 15,600 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,229 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,072 VND/CAD và bán ra 17,524 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 452 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,175 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,726 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,416 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,278 VND/SGD và bán ra 16,718 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,385 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 621 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 03:58 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:53 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,580 23,830 250 23,630
EUR Euro 0 23,067 22,699
AUD Đô La Úc 0 15,548 15,290
CAD Đô La Canada 0 17,475 17,208
CHF France Thụy Sỹ 0 24,135 23,757
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,152 3,021
GBP Bảng Anh 0 25,791 25,379
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,060 2,989
JPY Yên Nhật 0 166 163
NOK Krone Na Uy 0 2,285 2,167
SGD Đô La Singapore 0 16,677 16,414
THB Bạt Thái Lan 0 642 613
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,580 VND/USD và bán ra 23,830 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,630 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 23,067 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,699 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,548 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,290 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,475 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,208 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,135 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,757 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,152 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,021 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,791 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,379 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,060 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,989 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 166 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,285 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,167 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,677 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,414 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 642 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 613 VND/THB

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 03:58 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:54 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,580 23,880 300 23,590
USD Đô La Mỹ 23,555 0 0
USD Đô La Mỹ 23,555 0 0
EUR Euro 22,326 23,610 1,284 22,426
AUD Đô La Úc 15,063 15,885 822 15,163
CAD Đô La Canada 16,976 17,729 753 17,076
CHF France Thụy Sỹ 23,622 24,482 860 23,722
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,384 3,267
GBP Bảng Anh 25,083 26,188 1,105 25,183
HKD Đô La Hồng Kông 2,948 3,085 137 2,958
JPY Yên Nhật 159 170 11 160
KHR Riel Campuchia 0 6 0
KRW Won Hàn Quốc 0 20 16
LAK Kíp Lào 0 2 0
NZD Đô La New Zealand 13,185 13,919 734 13,285
SEK Krona Thụy Điển 0 2,166 0
SGD Đô La Singapore 16,173 16,942 769 16,273
THB Bạt Thái Lan 597 655 58 607
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,580 VND/USD và bán ra 23,880 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,590 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,555 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,555 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,326 VND/EUR và bán ra 23,610 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,284 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,426 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,063 VND/AUD và bán ra 15,885 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 822 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,163 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,976 VND/CAD và bán ra 17,729 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 753 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,076 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,622 VND/CHF và bán ra 24,482 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 860 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,722 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,384 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,267 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,083 VND/GBP và bán ra 26,188 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,105 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,183 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,948 VND/HKD và bán ra 3,085 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 137 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,958 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 159 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 160 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6 VND/KHR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 20 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,185 VND/NZD và bán ra 13,919 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 734 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,285 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,166 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,173 VND/SGD và bán ra 16,942 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 769 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,273 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 597 VND/THB và bán ra 655 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 58 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 607 VND/THB

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 03:58 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:58 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,620 23,890 270 23,640
EUR Euro 22,213 23,053 840 22,367
AUD Đô La Úc 14,888 15,490 602 14,991
CAD Đô La Canada 16,885 17,496 611 17,044
CHF France Thụy Sỹ 23,408 24,135 727 23,608
GBP Bảng Anh 24,868 25,651 783 25,061
JPY Yên Nhật 160 167 7 161
SGD Đô La Singapore 16,197 16,704 507 16,230
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,620 VND/USD và bán ra 23,890 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,640 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,213 VND/EUR và bán ra 23,053 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 840 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,367 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,888 VND/AUD và bán ra 15,490 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 602 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,991 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,885 VND/CAD và bán ra 17,496 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 611 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,044 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,408 VND/CHF và bán ra 24,135 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 727 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,608 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,868 VND/GBP và bán ra 25,651 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 783 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,061 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,197 VND/SGD và bán ra 16,704 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 507 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,230 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 03:58 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:57 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,600 24,030 430 23,620
EUR Euro 22,556 23,371 815 22,647
AUD Đô La Úc 15,089 15,777 688 15,226
CAD Đô La Canada 17,023 17,696 673 17,160
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,661
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,019
GBP Bảng Anh 25,102 25,983 881 25,330
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,955
JPY Yên Nhật 161 168 7 162
NOK Krone Na Uy 0 0 2,101
SGD Đô La Singapore 16,221 16,889 668 16,368
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,600 VND/USD và bán ra 24,030 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,556 VND/EUR và bán ra 23,371 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 815 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,647 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,089 VND/AUD và bán ra 15,777 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 688 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,226 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,023 VND/CAD và bán ra 17,696 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 673 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,160 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,661 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,019 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,102 VND/GBP và bán ra 25,983 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 881 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,330 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,955 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,101 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,221 VND/SGD và bán ra 16,889 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 668 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,368 VND/SGD

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 03:58 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:57 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,650 23,980 330 23,650
USD Đô La Mỹ 23,620 23,980 360 23,650
USD Đô La Mỹ 23,580 23,980 400 23,650
EUR Euro 22,470 23,310 840 22,540
AUD Đô La Úc 15,110 15,850 740 15,200
CAD Đô La Canada 17,050 17,770 720 17,150
GBP Bảng Anh 25,230 26,080 850 25,330
JPY Yên Nhật 162 168 6 163
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,250
SGD Đô La Singapore 16,310 17,090 780 16,380
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,650 VND/USD và bán ra 23,980 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,650 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,620 VND/USD và bán ra 23,980 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 360 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,650 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,580 VND/USD và bán ra 23,980 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 400 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,650 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,470 VND/EUR và bán ra 23,310 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 840 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,540 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,110 VND/AUD và bán ra 15,850 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 740 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,200 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,050 VND/CAD và bán ra 17,770 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 720 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,150 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,230 VND/GBP và bán ra 26,080 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 850 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,330 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,250 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,310 VND/SGD và bán ra 17,090 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 780 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,380 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 03:58 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:57 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,560 0 23,620
USD Đô La Mỹ 23,290 0 23,620
USD Đô La Mỹ 22,640 0 23,620
EUR Euro 22,595 0 22,686
AUD Đô La Úc 15,165 0 15,265
CAD Đô La Canada 0 0 17,194
GBP Bảng Anh 0 0 25,371
JPY Yên Nhật 162 0 163
SGD Đô La Singapore 16,283 0 16,389
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,560 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,290 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,640 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,595 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,686 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,165 VND/AUD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,265 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,194 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,371 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,283 VND/SGD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,389 VND/SGD

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 03:58 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:53 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,570 23,870 300 23,590
USD Đô La Mỹ 23,560 0 0
USD Đô La Mỹ 23,560 0 0
EUR Euro 22,439 23,128 689 22,577
AUD Đô La Úc 14,977 15,652 675 15,122
GBP Bảng Anh 25,008 25,821 813 25,261
JPY Yên Nhật 161 166 5 163
MYR Renggit Malaysia 0 5,195 5,119
SGD Đô La Singapore 16,247 16,680 433 16,390
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,570 VND/USD và bán ra 23,870 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,590 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,560 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,560 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,439 VND/EUR và bán ra 23,128 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 689 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,577 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,977 VND/AUD và bán ra 15,652 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 675 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,122 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,008 VND/GBP và bán ra 25,821 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 813 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,261 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,195 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,119 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,247 VND/SGD và bán ra 16,680 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 433 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,390 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 03:58 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:57 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,560 23,990 430 23,610
USD Đô La Mỹ 23,560 23,990 430 23,610
USD Đô La Mỹ 23,560 23,990 430 23,610
EUR Euro 22,609 24,128 1,519 22,759
AUD Đô La Úc 15,165 16,976 1,811 15,315
CAD Đô La Canada 17,033 19,045 2,012 17,133
CHF France Thụy Sỹ 24,541 24,541 0 24,541
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 24,609 25,527 918 24,759
JPY Yên Nhật 162 168 6 163
KRW Won Hàn Quốc 18 18 0 18
SGD Đô La Singapore 16,250 16,863 613 16,400
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,560 VND/USD và bán ra 23,990 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,610 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,560 VND/USD và bán ra 23,990 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,610 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,560 VND/USD và bán ra 23,990 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,610 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,609 VND/EUR và bán ra 24,128 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,519 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,759 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,165 VND/AUD và bán ra 16,976 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 1,811 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,315 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,033 VND/CAD và bán ra 19,045 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 2,012 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,133 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,541 VND/CHF và bán ra 24,541 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,541 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,609 VND/GBP và bán ra 25,527 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 918 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,759 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 18 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,250 VND/SGD và bán ra 16,863 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 613 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,400 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 03:58 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:53 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,570 0 23,590
USD Đô La Mỹ 23,550 0 23,590
USD Đô La Mỹ 23,550 0 23,590
EUR Euro 22,478 0 22,721
AUD Đô La Úc 0 0 15,268
CAD Đô La Canada 0 0 17,244
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,868
GBP Bảng Anh 0 0 25,077
JPY Yên Nhật 0 0 162
SGD Đô La Singapore 0 0 16,343
THB Bạt Thái Lan 0 0 619
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,570 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,590 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,550 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,590 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,550 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,590 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,478 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,721 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,268 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,244 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,868 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,077 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,343 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 619 VND/THB

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 03:58 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:57 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,590 23,980 390 23,590
USD Đô La Mỹ 23,570 23,980 410 23,590
USD Đô La Mỹ 23,500 23,980 480 23,590
EUR Euro 22,470 23,660 1,190 22,650
AUD Đô La Úc 15,168 15,868 700 15,268
CAD Đô La Canada 17,052 17,852 800 17,202
CHF France Thụy Sỹ 23,584 24,344 760 23,734
GBP Bảng Anh 25,101 26,461 1,360 25,351
HKD Đô La Hồng Kông 2,544 3,214 670 2,844
JPY Yên Nhật 160 170 10 161
KRW Won Hàn Quốc 0 0 16
SGD Đô La Singapore 16,271 16,981 710 16,371
THB Bạt Thái Lan 574 661 87 594
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,590 VND/USD và bán ra 23,980 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,590 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,570 VND/USD và bán ra 23,980 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 410 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,590 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,500 VND/USD và bán ra 23,980 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 480 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,590 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,470 VND/EUR và bán ra 23,660 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,190 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,650 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,168 VND/AUD và bán ra 15,868 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,268 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,052 VND/CAD và bán ra 17,852 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 800 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,202 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,584 VND/CHF và bán ra 24,344 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,734 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,101 VND/GBP và bán ra 26,461 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,360 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,351 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,544 VND/HKD và bán ra 3,214 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,844 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,271 VND/SGD và bán ra 16,981 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 710 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,371 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 574 VND/THB và bán ra 661 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 594 VND/THB

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 03:58 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:57 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,520 23,870 350 23,570
EUR Euro 22,160 23,326 1,166 22,388
AUD Đô La Úc 14,920 15,706 786 15,073
CAD Đô La Canada 16,791 17,674 883 16,964
CHF France Thụy Sỹ 23,189 24,410 1,221 23,428
GBP Bảng Anh 24,763 26,066 1,303 25,018
HKD Đô La Hồng Kông 2,929 3,083 154 2,960
JPY Yên Nhật 159 168 9 161
NZD Đô La New Zealand 12,964 13,904 940 13,064
SGD Đô La Singapore 16,021 16,864 843 16,187
THB Bạt Thái Lan 594 642 48 610
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,520 VND/USD và bán ra 23,870 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,570 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,160 VND/EUR và bán ra 23,326 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,166 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,388 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,920 VND/AUD và bán ra 15,706 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 786 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,073 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,791 VND/CAD và bán ra 17,674 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 883 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,964 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,189 VND/CHF và bán ra 24,410 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,221 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,428 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,763 VND/GBP và bán ra 26,066 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,303 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,018 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,929 VND/HKD và bán ra 3,083 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 154 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,960 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 159 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 12,964 VND/NZD và bán ra 13,904 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,064 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,021 VND/SGD và bán ra 16,864 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 843 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,187 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 594 VND/THB và bán ra 642 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 48 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 610 VND/THB

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 03:58 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:58 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,510 23,810 300 23,480
EUR Euro 22,537 23,551 1,014 22,312
AUD Đô La Úc 15,191 15,670 479 15,039
GBP Bảng Anh 25,179 25,980 801 24,928
HKD Đô La Hồng Kông 2,940 3,030 90 2,910
JPY Yên Nhật 162 169 7 160
SGD Đô La Singapore 16,288 16,802 514 16,125
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,510 VND/USD và bán ra 23,810 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,480 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,537 VND/EUR và bán ra 23,551 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,014 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,312 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,191 VND/AUD và bán ra 15,670 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 479 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,039 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,179 VND/GBP và bán ra 25,980 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 801 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,928 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,940 VND/HKD và bán ra 3,030 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,910 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 160 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,288 VND/SGD và bán ra 16,802 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 514 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,125 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 03:58 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:57 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,640 23,890 250 23,640
EUR Euro 22,680 23,150 470 22,790
AUD Đô La Úc 15,250 15,600 350 15,350
CAD Đô La Canada 17,170 17,550 380 17,270
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 23,820
GBP Bảng Anh 25,410 25,930 520 25,520
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 162 166 4 163
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,460
SGD Đô La Singapore 16,290 16,690 400 16,440
THB Bạt Thái Lan 560 640 80 610
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,640 VND/USD và bán ra 23,890 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,640 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,680 VND/EUR và bán ra 23,150 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,790 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,250 VND/AUD và bán ra 15,600 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,350 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,170 VND/CAD và bán ra 17,550 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,270 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,820 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,410 VND/GBP và bán ra 25,930 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 520 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,520 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,460 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,290 VND/SGD và bán ra 16,690 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 400 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,440 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 560 VND/THB và bán ra 640 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 80 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 610 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 03:58 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:57 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,540 23,870 330 23,590
EUR Euro 22,541 23,140 599 22,736
AUD Đô La Úc 15,099 15,690 591 15,284
CAD Đô La Canada 17,010 17,587 577 17,210
CHF France Thụy Sỹ 23,403 24,388 985 23,673
GBP Bảng Anh 24,983 26,090 1,107 25,308
HKD Đô La Hồng Kông 2,946 3,108 162 2,946
JPY Yên Nhật 160 166 6 163
KRW Won Hàn Quốc 16 18 2 16
SGD Đô La Singapore 16,204 16,723 519 16,374
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,540 VND/USD và bán ra 23,870 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,590 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,541 VND/EUR và bán ra 23,140 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 599 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,736 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,099 VND/AUD và bán ra 15,690 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 591 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,284 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,010 VND/CAD và bán ra 17,587 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 577 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,210 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,403 VND/CHF và bán ra 24,388 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 985 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,673 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,983 VND/GBP và bán ra 26,090 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,107 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,308 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,946 VND/HKD và bán ra 3,108 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 162 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,946 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 2 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,204 VND/SGD và bán ra 16,723 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 519 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,374 VND/SGD

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,520 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,570 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,665 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,640 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,570 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,830 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,041 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,883 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 24,609 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 24,759 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 25,410 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 25,520 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 24,759 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 25,477 VND
  • Ngân hàng OceanBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 27,257 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 26,361 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 22,160 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 22,388 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 22,680 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 22,790 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 22,388 VND
  • Ngân hàng CBBank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,090 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,128 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,643 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 14,897 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,017 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,250 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,350 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,017 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,560 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,976 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,885 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,791 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,904 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,170 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,270 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,904 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,510 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,045 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,843 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,010 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,135 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,314 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,440 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,135 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,670 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,090 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,942 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 158 VND
  • Ngân hàng MB đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 160 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 163 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 163 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 160 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 166 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 171 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 170 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 13 VND
  • Ngân hàng NCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 20 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 20 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 12,964 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,064 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 13,311 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 13,460 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,064 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,693 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 13,950 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 13,919 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,843 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,002 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,010 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,843 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,213 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,203 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Kiên Long đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,178 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,541 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,541 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Kiên Long đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,178 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,170 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,518 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,541 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 538 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 573 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 629 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 621 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 573 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 630 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 658 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 684 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,249 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,140 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,249 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,305 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,140 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,379 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,591 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,466 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 327 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 356 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 327 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 383 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 356 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 483 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 665 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 670 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 675 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 755 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 670 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 774 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 830 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 851 VND

Video clip

Video

Tỷ giá usd hôm nay 28/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá hối đoái là gì?

Video

Tỷ giá usd hôm nay 27/09/2022 ngoại tệ

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 28/9/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Video

Tỷ giá usd hôm nay 26/09/2022 ngoại tệ

Video

Vắng lặng chợ đêm bến thành i tỷ giá đô la tăng chóng mặt

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 27/9/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Tỷ giá usd hôm nay 20/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 23/09/2022 ngoại tệ

Video

Nguyên nhân tỷ giá tăng mạnh: bộ ba bất khả thi và các yếu tố tác động

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 26 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 26/9/2022

Video

Bài toán ổn định tỷ giá | vtv24

Video

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Video

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Video

Fed tăng lãi suất và bài toán khó về tỷ giá ngân hàng nhà nước đang đối mặt | báo lao động

Video

Tỷ giá usd hôm nay 22/09/2022 ngoại tệ

Video

Ngân hàng nhà nước tăng lãi suất điều hành, còn lo áp lực tỷ giá? | skđs

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 24 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 24/9/2022

Video

Tỷ giá hối đoái - phá giá đồng nội tệ

Video

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Video

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Video

áp lực tỷ giá hối đoái

Video

Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng

Video

Tỷ giá usd hôm nay 7/9/2022: đô la mỹ lập đỉnh mới #shorts #shortsyoutube #youtubeshorts

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 20 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 20/9/2022

Video

đấu giá cây 7 tỷ , có ai mua không 🥰

Video

Tài chính quốc tế- tỷ giá chéo và phương pháp tính tỷ giá chéo

Video

Tỷ giá usd tự do tiếp tục tăng, tỷ giá eur giảm mạnh | skđs

Video

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Video

Các công cụ điều tiết tỷ giá nhnn sử dụng trong thời gian qua và cơ hội đầu tư cổ phiếu.

Video

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Video

Cách nhà nước ổn định tỷ giá usd/vnd. có phải là chảy máu ngoại tệ?

Video

Nguyên tắc hạch toán tỷ giá theo tt200. rất chi tiết và cụ thể

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 28 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 28/9/2022

Video

Chiếc máy bay "bé tí tẹo" này có giá 1 tỷ vnđ. máy bay tác chiến nhỏ nhất thế giới

Video

Tỷ giá usd hôm nay 26/07/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 30 tháng 6 năm 2022 vẫn tăng| tỷ giá đô la mỹ euro ngày 30/6/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 01/07/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 21/04/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 04/08/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 4 tháng 7 năm 2022 tăng | tỷ giá đô la mỹ, ngoại tệ ngày 4/7/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 21/07/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 5 tháng 7 năm 2022 || bảng tỷ giá đô la mỹ ngoại tệ ngày 5/7/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 27/06/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 24 tháng 6 năm 2022 tăng trở lại | tỷ giá đô la mỹ ngày 22/6/2022

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 20 tháng 6 năm 2022 usd tăng|tỷ giá đô la ngoại tệ ngày 20/6/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 19/08/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 23 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 23/9/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 19/04/2022 ngoại tệ

--- Bài mới hơn ---

Tỷ Giá Ringgit Sacombank

Giá Xe Honda Exciter 135

Giá Xe Yamaha Bw’S 125Cc

Gia Xe Yamaha Daklak

Lãi Suất Tiền Gửi

--- Bài cũ hơn ---

Xem Tỷ Giá Euro Hôm Nay

Tỷ Giá Usd Msb

Tỷ Giá Đô La Bidv

Tỷ Giá Ngoại Tệ Macau

Cách Làm Mứt Dừa 1 Quả

--- Cùng chuyên mục ---

Tỷ Giá Euro Coinmill

Tỷ Giá Nhân Dân Tệ Tại Các Ngân Hàng

Tỷ Giá Euro Của Vcb

Theo Dõi Tỷ Giá Euro

Tỷ Giá Euro Hôm Nay Quốc Trinh

Tỷ Giá Eur Acb

Tỷ Giá Euro Ngân Hàng Vpbank

Tỷ Giá Euro Yen

Tỷ Giá Euro Ngân Hàng Shb

Tỷ Giá Euro Tại Các Ngân Hàng

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Euro Hôm Nay Tại Quốc Trinh trên website Getset.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Yêu thích 2673 / Xu hướng 2763 / Tổng 2853 thumb
🌟 Home
🌟 Top