Xu Hướng 10/2022 ❤️ Tỷ Giá Đô Đức Mới Nhất ❣️ Top View | Getset.edu.vn

Xu Hướng 10/2022 ❤️ Tỷ Giá Đô Đức Mới Nhất ❣️ Top View

Xem 99

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Đô Đức mới nhất ngày 03/10/2022 trên website Getset.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Đô Đức để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 99 lượt xem.


Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 13:57 ngày 03/10/2022, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,412 VND/USD.

Trên thị trường tự do, tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 24,150 VND/USD và bán ra ở mức 24,200 VND/USD, giá chênh lệch 50 VND/USD

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 17:03, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 17:03 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:30 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,730 24,040 310 23,760
EUR Euro 22,844 24,123 1,279 23,075
AUD Đô La Úc 14,983 15,621 638 15,134
CAD Đô La Canada 16,935 17,656 721 17,106
CHF France Thụy Sỹ 23,654 24,662 1,008 23,893
CNY Nhân Dân Tệ 3,291 3,431 140 3,324
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,214 3,096
GBP Bảng Anh 25,913 27,017 1,104 26,175
HKD Đô La Hồng Kông 2,967 3,094 127 2,997
INR Rupee Ấn Độ 0 304 292
JPY Yên Nhật 161 170 9 162
KRW Won Hàn Quốc 14 17 3 16
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,986 76,903
MYR Renggit Malaysia 0 5,199 5,088
NOK Krone Na Uy 0 2,252 2,160
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 485 358
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,598 6,343
SEK Krona Thụy Điển 0 2,207 2,117
SGD Đô La Singapore 16,236 16,928 692 16,400
THB Bạt Thái Lan 556 641 85 618
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,730 VND/USD và bán ra 24,040 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,844 VND/EUR và bán ra 24,123 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,279 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,075 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,983 VND/AUD và bán ra 15,621 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 638 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,134 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,935 VND/CAD và bán ra 17,656 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 721 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,106 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,654 VND/CHF và bán ra 24,662 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,008 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,893 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,291 VND/CNY và bán ra 3,431 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 140 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,324 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,214 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,096 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,913 VND/GBP và bán ra 27,017 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,104 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,175 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,967 VND/HKD và bán ra 3,094 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 127 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,997 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 304 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 292 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 14 VND/KRW và bán ra 17 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,986 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 76,903 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,199 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,088 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,252 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,160 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 485 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 358 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,598 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,343 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,207 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,117 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,236 VND/SGD và bán ra 16,928 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 692 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,400 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 556 VND/THB và bán ra 641 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 85 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 618 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 17:03 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:03 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,765 24,045 280 23,765
USD Đô La Mỹ 23,717 0 0
USD Đô La Mỹ 23,542 0 0
EUR Euro 22,976 24,037 1,061 23,038
AUD Đô La Úc 15,023 15,612 589 15,113
CAD Đô La Canada 16,971 17,606 635 17,074
CHF France Thụy Sỹ 23,703 24,580 877 23,846
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,414 3,305
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,199 3,099
GBP Bảng Anh 26,155 27,270 1,115 26,312
HKD Đô La Hồng Kông 2,982 3,088 106 3,003
JPY Yên Nhật 161 169 8 162
KRW Won Hàn Quốc 15 17 2 0
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 4,813 5,282 469 0
NOK Krone Na Uy 0 2,235 2,164
NZD Đô La New Zealand 13,236 13,631 395 13,316
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 478 372
SEK Krona Thụy Điển 0 2,188 2,118
SGD Đô La Singapore 16,302 16,877 575 16,401
THB Bạt Thái Lan 593 654 61 599
TWD Đô La Đài Loan 678 770 92 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,765 VND/USD và bán ra 24,045 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,765 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,717 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,542 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,976 VND/EUR và bán ra 24,037 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,061 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,038 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,023 VND/AUD và bán ra 15,612 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 589 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,113 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,971 VND/CAD và bán ra 17,606 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 635 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,074 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,703 VND/CHF và bán ra 24,580 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 877 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,846 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,414 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,305 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,199 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,099 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,155 VND/GBP và bán ra 27,270 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,115 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,312 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,982 VND/HKD và bán ra 3,088 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 106 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,003 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 17 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 2 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,813 VND/MYR và bán ra 5,282 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 469 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,235 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,164 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,236 VND/NZD và bán ra 13,631 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 395 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,316 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 478 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 372 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,188 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,118 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,302 VND/SGD và bán ra 16,877 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 575 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,401 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 593 VND/THB và bán ra 654 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 61 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 599 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 678 VND/TWD và bán ra 770 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 92 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 17:03 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:02 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,720 24,030 310 23,740
EUR Euro 23,028 23,973 945 23,040
AUD Đô La Úc 15,014 15,660 646 15,074
CAD Đô La Canada 17,089 17,564 475 17,158
CHF France Thụy Sỹ 23,832 24,582 750 23,928
GBP Bảng Anh 26,090 26,917 827 26,247
HKD Đô La Hồng Kông 2,984 3,089 105 2,996
JPY Yên Nhật 162 169 7 163
KRW Won Hàn Quốc 0 18 16
NZD Đô La New Zealand 0 13,706 13,214
SGD Đô La Singapore 16,389 16,835 446 16,455
THB Bạt Thái Lan 610 646 36 612
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,720 VND/USD và bán ra 24,030 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,028 VND/EUR và bán ra 23,973 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 945 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,040 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,014 VND/AUD và bán ra 15,660 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 646 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,074 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,089 VND/CAD và bán ra 17,564 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 475 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,158 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,832 VND/CHF và bán ra 24,582 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 750 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,928 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,090 VND/GBP và bán ra 26,917 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 827 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,247 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,984 VND/HKD và bán ra 3,089 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 105 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,996 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,706 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,214 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,389 VND/SGD và bán ra 16,835 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 446 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,455 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 610 VND/THB và bán ra 646 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 36 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 612 VND/THB

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 17:03 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:59 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,763 24,050 287 23,770
USD Đô La Mỹ 23,715 0 0
USD Đô La Mỹ 23,665 0 0
EUR Euro 22,823 24,147 1,324 23,117
AUD Đô La Úc 14,871 15,756 885 15,132
CAD Đô La Canada 16,853 17,739 886 17,123
CHF France Thụy Sỹ 23,634 24,604 970 23,982
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 2,940
GBP Bảng Anh 25,994 27,282 1,288 26,352
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,117 2,915
JPY Yên Nhật 158 171 13 161
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 16,136 17,018 882 16,403
THB Bạt Thái Lan 544 660 116 607
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,763 VND/USD và bán ra 24,050 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 287 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,770 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,715 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,665 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,823 VND/EUR và bán ra 24,147 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,324 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,117 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,871 VND/AUD và bán ra 15,756 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 885 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,132 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,853 VND/CAD và bán ra 17,739 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 886 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,123 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,634 VND/CHF và bán ra 24,604 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 970 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,982 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,470 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,940 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,994 VND/GBP và bán ra 27,282 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,288 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,352 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,117 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,915 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 158 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 13 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,136 VND/SGD và bán ra 17,018 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 882 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,403 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 544 VND/THB và bán ra 660 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 116 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 607 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 17:03 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:59 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,745 24,045 300 23,765
USD Đô La Mỹ 23,725 0 0
EUR Euro 23,051 24,186 1,135 23,076
EUR Euro 23,046 0 0
AUD Đô La Úc 15,150 15,800 650 15,250
CAD Đô La Canada 17,133 17,783 650 17,233
CHF France Thụy Sỹ 23,772 24,677 905 23,877
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,429 3,319
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,234 3,104
GBP Bảng Anh 26,394 27,404 1,010 26,444
HKD Đô La Hồng Kông 2,970 3,120 150 2,985
JPY Yên Nhật 162 170 8 162
KRW Won Hàn Quốc 15 18 3 16
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,245 2,165
NZD Đô La New Zealand 13,289 13,659 370 13,372
SEK Krona Thụy Điển 0 2,215 2,105
SGD Đô La Singapore 16,211 16,911 700 16,311
THB Bạt Thái Lan 575 643 68 620
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,745 VND/USD và bán ra 24,045 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,765 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,725 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,051 VND/EUR và bán ra 24,186 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,135 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,076 VND/EUR
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,046 VND/EUR và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,150 VND/AUD và bán ra 15,800 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,250 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,133 VND/CAD và bán ra 17,783 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,233 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,772 VND/CHF và bán ra 24,677 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,877 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,429 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,319 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,234 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,104 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,394 VND/GBP và bán ra 27,404 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,444 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,120 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,985 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,245 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,165 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,289 VND/NZD và bán ra 13,659 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,372 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,215 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,105 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,211 VND/SGD và bán ra 16,911 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,311 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 575 VND/THB và bán ra 643 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 68 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 620 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 17:03 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:03 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,760 24,020 260 23,780
USD Đô La Mỹ 23,660 24,020 360 23,780
USD Đô La Mỹ 23,104 24,020 916 23,780
EUR Euro 23,147 23,749 602 23,216
AUD Đô La Úc 15,180 15,591 411 15,226
CAD Đô La Canada 17,136 17,582 446 17,187
CHF France Thụy Sỹ 23,842 24,463 621 23,914
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,421 3,302
GBP Bảng Anh 26,468 27,158 690 26,547
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,079 579 3,010
JPY Yên Nhật 162 167 5 163
NZD Đô La New Zealand 13,307 13,695 388 13,374
SGD Đô La Singapore 16,435 16,862 427 16,484
THB Bạt Thái Lan 604 643 39 619
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,760 VND/USD và bán ra 24,020 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,780 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,660 VND/USD và bán ra 24,020 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 360 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,780 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,104 VND/USD và bán ra 24,020 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 916 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,780 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,147 VND/EUR và bán ra 23,749 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 602 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,216 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,180 VND/AUD và bán ra 15,591 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 411 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,226 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,136 VND/CAD và bán ra 17,582 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 446 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,187 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,842 VND/CHF và bán ra 24,463 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 621 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,914 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,421 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,302 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,468 VND/GBP và bán ra 27,158 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,547 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,079 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 579 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,010 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,307 VND/NZD và bán ra 13,695 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 388 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,374 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,435 VND/SGD và bán ra 16,862 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 427 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,484 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 604 VND/THB và bán ra 643 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 39 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 619 VND/THB

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 17:03 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:57 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,765 24,060 295 23,780
EUR Euro 23,068 23,982 914 23,168
AUD Đô La Úc 15,102 15,858 756 15,202
CAD Đô La Canada 16,972 17,830 858 17,172
CHF France Thụy Sỹ 23,957 24,722 765 24,057
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,288
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,138
GBP Bảng Anh 26,514 27,280 766 26,564
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,962
JPY Yên Nhật 162 170 8 163
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 15
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,175
NOK Krone Na Uy 0 0 2,300
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,313
PHP Peso Philippine 0 0 412
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,213
SGD Đô La Singapore 16,369 17,074 705 16,469
THB Bạt Thái Lan 0 0 604
TWD Đô La Đài Loan 0 0 761
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,765 VND/USD và bán ra 24,060 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 295 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,780 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,068 VND/EUR và bán ra 23,982 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 914 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,168 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,102 VND/AUD và bán ra 15,858 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 756 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,202 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,972 VND/CAD và bán ra 17,830 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 858 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,172 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,957 VND/CHF và bán ra 24,722 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 765 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,057 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,288 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,138 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,514 VND/GBP và bán ra 27,280 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 766 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,564 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,962 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,175 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,300 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,313 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 412 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,213 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,369 VND/SGD và bán ra 17,074 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 705 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,469 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 604 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 761 VND/TWD

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 17:03 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:02 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,770 24,030 260 23,790
USD Đô La Mỹ 23,690 24,030 340 23,790
USD Đô La Mỹ 23,690 24,030 340 23,790
EUR Euro 23,122 23,728 606 23,193
AUD Đô La Úc 15,128 15,678 550 15,164
CAD Đô La Canada 17,122 17,592 470 17,190
CHF France Thụy Sỹ 23,890 24,484 594 23,950
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,478 3,251
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,274 3,111
GBP Bảng Anh 26,459 27,059 600 26,530
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,088 3,006
JPY Yên Nhật 163 166 3 163
KRW Won Hàn Quốc 0 17 16
NZD Đô La New Zealand 0 13,765 13,272
SEK Krona Thụy Điển 0 2,239 2,131
SGD Đô La Singapore 16,415 16,890 475 16,466
THB Bạt Thái Lan 615 642 27 617
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,770 VND/USD và bán ra 24,030 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,790 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,690 VND/USD và bán ra 24,030 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,790 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,690 VND/USD và bán ra 24,030 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,790 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,122 VND/EUR và bán ra 23,728 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 606 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,193 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,128 VND/AUD và bán ra 15,678 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,164 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,122 VND/CAD và bán ra 17,592 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,190 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,890 VND/CHF và bán ra 24,484 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 594 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,950 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,478 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,251 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,274 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,111 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,459 VND/GBP và bán ra 27,059 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 600 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,530 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,088 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,006 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,765 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,272 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,239 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,131 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,415 VND/SGD và bán ra 16,890 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 475 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,466 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 615 VND/THB và bán ra 642 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 27 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 617 VND/THB

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 17:03 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:03 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,700 24,110 410 23,740
EUR Euro 22,924 23,789 865 23,080
AUD Đô La Úc 15,001 15,640 639 15,112
CAD Đô La Canada 16,961 17,617 656 17,071
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,873
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,278
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,087
GBP Bảng Anh 26,028 27,007 979 26,209
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,997
JPY Yên Nhật 162 168 6 162
KRW Won Hàn Quốc 0 0 16
NOK Krone Na Uy 0 0 2,151
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,249
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,108
SGD Đô La Singapore 16,295 16,947 652 16,392
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,700 VND/USD và bán ra 24,110 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 410 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,924 VND/EUR và bán ra 23,789 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 865 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,001 VND/AUD và bán ra 15,640 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 639 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,112 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,961 VND/CAD và bán ra 17,617 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 656 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,071 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,873 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,278 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,087 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,028 VND/GBP và bán ra 27,007 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 979 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,209 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,997 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,151 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,249 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,108 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,295 VND/SGD và bán ra 16,947 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 652 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,392 VND/SGD

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 17:03 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:03 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,610 23,865 255 23,620
EUR Euro 22,392 23,062 670 22,392
AUD Đô La Úc 14,910 15,490 580 15,010
CAD Đô La Canada 16,825 17,563 738 16,925
CHF France Thụy Sỹ 23,506 24,206 700 23,606
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,343 3,264
GBP Bảng Anh 24,933 25,703 770 25,033
HKD Đô La Hồng Kông 2,963 3,063 100 2,993
JPY Yên Nhật 160 166 6 161
SGD Đô La Singapore 16,085 16,705 620 16,185
THB Bạt Thái Lan 587 654 67 609
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,610 VND/USD và bán ra 23,865 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 255 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,392 VND/EUR và bán ra 23,062 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,392 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,910 VND/AUD và bán ra 15,490 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,010 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,825 VND/CAD và bán ra 17,563 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 738 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,925 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,506 VND/CHF và bán ra 24,206 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,606 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,343 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,264 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,933 VND/GBP và bán ra 25,703 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,033 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,963 VND/HKD và bán ra 3,063 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 100 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,993 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,085 VND/SGD và bán ra 16,705 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,185 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 587 VND/THB và bán ra 654 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 67 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 609 VND/THB

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 17:03 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:02 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,700 24,090 390 23,720
USD Đô La Mỹ 23,700 0 0
USD Đô La Mỹ 23,700 0 0
EUR Euro 22,994 24,248 1,254 23,094
AUD Đô La Úc 0 15,936 15,117
CAD Đô La Canada 0 0 17,075
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,919
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,202
GBP Bảng Anh 0 0 26,343
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,952
JPY Yên Nhật 161 172 11 162
KRW Won Hàn Quốc 0 0 15
SGD Đô La Singapore 0 0 16,372
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,700 VND/USD và bán ra 24,090 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,720 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,700 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,700 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,994 VND/EUR và bán ra 24,248 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,254 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,094 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,936 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,117 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,075 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,919 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,202 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,343 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,952 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 172 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,372 VND/SGD

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 17:03 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:02 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,740 24,090 350 23,760
EUR Euro 22,793 24,258 1,465 23,023
AUD Đô La Úc 14,936 15,832 896 15,086
CAD Đô La Canada 16,866 17,724 858 17,026
CHF France Thụy Sỹ 23,603 24,698 1,095 23,841
GBP Bảng Anh 25,888 27,131 1,243 26,150
HKD Đô La Hồng Kông 2,958 3,095 137 2,988
JPY Yên Nhật 160 171 11 162
SGD Đô La Singapore 16,211 17,042 831 16,375
THB Bạt Thái Lan 552 648 96 614
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,740 VND/USD và bán ra 24,090 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,793 VND/EUR và bán ra 24,258 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,465 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,023 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,936 VND/AUD và bán ra 15,832 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 896 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,086 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,866 VND/CAD và bán ra 17,724 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 858 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,026 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,603 VND/CHF và bán ra 24,698 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,095 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,841 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,888 VND/GBP và bán ra 27,131 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,243 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,150 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,958 VND/HKD và bán ra 3,095 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 137 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,988 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,211 VND/SGD và bán ra 17,042 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 831 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,375 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 552 VND/THB và bán ra 648 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 614 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 17:03 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:02 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,826 24,106 280 23,765
EUR Euro 23,093 23,815 722 23,021
AUD Đô La Úc 15,155 15,646 491 15,144
CAD Đô La Canada 17,130 17,649 519 17,125
CHF France Thụy Sỹ 23,983 24,449 466 23,983
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,269
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 2,981
GBP Bảng Anh 26,427 27,148 721 26,456
HKD Đô La Hồng Kông 3,022 3,067 45 2,981
JPY Yên Nhật 163 169 6 162
KRW Won Hàn Quốc 16 18 2 15
MYR Renggit Malaysia 4,692 5,504 812 4,648
NOK Krone Na Uy 0 0 2,133
NZD Đô La New Zealand 13,286 13,702 416 13,311
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,065
SGD Đô La Singapore 16,445 16,871 426 16,354
THB Bạt Thái Lan 634 642 8 613
TWD Đô La Đài Loan 667 832 165 671
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,826 VND/USD và bán ra 24,106 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,765 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,093 VND/EUR và bán ra 23,815 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 722 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,021 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,155 VND/AUD và bán ra 15,646 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 491 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,144 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,130 VND/CAD và bán ra 17,649 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 519 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,125 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,983 VND/CHF và bán ra 24,449 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 466 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,983 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,269 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,981 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,427 VND/GBP và bán ra 27,148 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 721 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,456 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 3,022 VND/HKD và bán ra 3,067 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 45 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,981 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 2 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,692 VND/MYR và bán ra 5,504 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 812 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,648 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,133 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,286 VND/NZD và bán ra 13,702 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 416 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,311 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,065 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,445 VND/SGD và bán ra 16,871 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 426 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,354 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 634 VND/THB và bán ra 642 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 613 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 667 VND/TWD và bán ra 832 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 165 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 671 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 17:03 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:59 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,720 23,990 270 23,750
USD Đô La Mỹ 23,650 0 0
USD Đô La Mỹ 23,570 0 0
EUR Euro 23,125 23,651 526 23,225
AUD Đô La Úc 15,081 15,529 448 15,201
CAD Đô La Canada 17,086 17,513 427 17,186
CHF France Thụy Sỹ 0 24,450 24,037
GBP Bảng Anh 0 26,802 26,366
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,067 0
JPY Yên Nhật 161 167 6 163
NZD Đô La New Zealand 0 13,613 13,303
SGD Đô La Singapore 16,348 16,808 460 16,488
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,720 VND/ và bán ra 23,990 VND/, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,650 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,570 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,125 VND/EUR và bán ra 23,651 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 526 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,225 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,081 VND/AUD và bán ra 15,529 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 448 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,201 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,086 VND/CAD và bán ra 17,513 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 427 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,186 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,450 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,037 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 26,802 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,366 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,067 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,613 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,303 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,348 VND/SGD và bán ra 16,808 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 460 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,488 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 17:03 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:02 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,710 24,010 300 23,730
USD Đô La Mỹ 23,690 24,010 320 23,730
EUR Euro 22,890 23,980 1,090 22,981
AUD Đô La Úc 14,913 15,742 829 14,973
CAD Đô La Canada 16,931 17,603 672 17,051
CHF France Thụy Sỹ 0 25,433 24,670
GBP Bảng Anh 26,036 27,089 1,053 26,140
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,161 2,923
JPY Yên Nhật 162 169 7 162
KRW Won Hàn Quốc 0 18 16
NZD Đô La New Zealand 0 13,808 13,069
SGD Đô La Singapore 0 16,903 16,383
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,710 VND/USD và bán ra 24,010 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,690 VND/USD và bán ra 24,010 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,890 VND/EUR và bán ra 23,980 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,090 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,981 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,913 VND/AUD và bán ra 15,742 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 829 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,973 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,931 VND/CAD và bán ra 17,603 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 672 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,051 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,433 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,670 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,036 VND/GBP và bán ra 27,089 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,053 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,140 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,161 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,923 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,808 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,069 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,903 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,383 VND/SGD

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 17:03 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:02 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,780 24,020 240 23,800
USD Đô La Mỹ 23,770 24,020 250 23,800
USD Đô La Mỹ 23,760 24,020 260 23,800
EUR Euro 22,839 23,923 1,084 22,949
AUD Đô La Úc 14,924 15,635 711 15,024
CAD Đô La Canada 16,911 17,605 694 17,011
CHF France Thụy Sỹ 23,709 24,581 872 23,839
GBP Bảng Anh 26,162 27,112 950 26,282
JPY Yên Nhật 161 168 7 162
KRW Won Hàn Quốc 13 18 5 15
SGD Đô La Singapore 16,165 16,962 797 16,386
THB Bạt Thái Lan 544 649 105 614
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,780 VND/USD và bán ra 24,020 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,800 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,770 VND/USD và bán ra 24,020 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,800 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,760 VND/USD và bán ra 24,020 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,800 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,839 VND/EUR và bán ra 23,923 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,084 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,949 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,924 VND/AUD và bán ra 15,635 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 711 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,024 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,911 VND/CAD và bán ra 17,605 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 694 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,011 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,709 VND/CHF và bán ra 24,581 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 872 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,839 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,162 VND/GBP và bán ra 27,112 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 950 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,282 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 13 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,165 VND/SGD và bán ra 16,962 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 797 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,386 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 544 VND/THB và bán ra 649 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 105 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 614 VND/THB

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 17:03 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:02 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,755 23,995 240 23,785
USD Đô La Mỹ 23,685 23,995 310 23,785
USD Đô La Mỹ 23,605 23,995 390 23,785
EUR Euro 23,110 23,646 536 23,260
AUD Đô La Úc 15,097 15,525 428 15,217
CAD Đô La Canada 17,043 17,500 457 17,173
CHF France Thụy Sỹ 23,860 24,433 573 24,040
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,008 3,218 210 3,088
GBP Bảng Anh 26,219 26,855 636 26,439
HKD Đô La Hồng Kông 2,909 3,108 199 2,979
JPY Yên Nhật 161 167 6 163
KRW Won Hàn Quốc 0 18 16
SGD Đô La Singapore 16,359 16,829 470 16,499
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,755 VND/USD và bán ra 23,995 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,785 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,685 VND/USD và bán ra 23,995 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,785 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,605 VND/USD và bán ra 23,995 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,785 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,110 VND/EUR và bán ra 23,646 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 536 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,097 VND/AUD và bán ra 15,525 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 428 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,217 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,043 VND/CAD và bán ra 17,500 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 457 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,173 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,860 VND/CHF và bán ra 24,433 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 573 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,040 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,008 VND/DKK và bán ra 3,218 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,088 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,219 VND/GBP và bán ra 26,855 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 636 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,439 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,909 VND/HKD và bán ra 3,108 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 199 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,979 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,359 VND/SGD và bán ra 16,829 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,499 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 17:03 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:02 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,760 23,970 210 23,770
USD Đô La Mỹ 23,750 0 0
USD Đô La Mỹ 23,740 0 0
EUR Euro 22,947 23,603 656 23,198
AUD Đô La Úc 15,051 15,902 851 15,223
CAD Đô La Canada 0 17,755 16,901
CHF France Thụy Sỹ 0 24,973 23,499
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,628 3,336
GBP Bảng Anh 26,064 26,860 796 26,347
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,104 2,979
JPY Yên Nhật 162 166 4 164
SGD Đô La Singapore 16,313 16,769 456 16,497
THB Bạt Thái Lan 0 652 628
TWD Đô La Đài Loan 0 776 745
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,760 VND/USD và bán ra 23,970 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,770 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,750 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,740 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,947 VND/EUR và bán ra 23,603 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 656 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,198 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,051 VND/AUD và bán ra 15,902 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 851 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,223 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,755 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,901 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,973 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,499 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,628 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,336 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,064 VND/GBP và bán ra 26,860 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 796 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,347 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,104 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,979 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,313 VND/SGD và bán ra 16,769 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 456 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,497 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 652 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 628 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 776 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 745 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 17:03 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:03 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,725 24,040 315 23,760
EUR Euro 22,839 23,748 909 23,070
AUD Đô La Úc 14,978 15,617 639 15,129
CAD Đô La Canada 16,930 17,598 668 17,101
CHF France Thụy Sỹ 23,649 24,566 917 23,888
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,307
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,092
GBP Bảng Anh 25,908 26,967 1,059 26,170
HKD Đô La Hồng Kông 2,964 3,097 133 2,994
JPY Yên Nhật 160 170 10 162
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,083
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,247
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,112
SGD Đô La Singapore 16,231 16,933 702 16,395
THB Bạt Thái Lan 553 644 91 615
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,725 VND/USD và bán ra 24,040 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,839 VND/EUR và bán ra 23,748 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 909 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,978 VND/AUD và bán ra 15,617 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 639 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,129 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,930 VND/CAD và bán ra 17,598 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 668 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,101 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,649 VND/CHF và bán ra 24,566 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 917 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,888 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,307 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,092 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,908 VND/GBP và bán ra 26,967 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,059 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,170 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,964 VND/HKD và bán ra 3,097 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 133 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,994 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,083 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,247 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,112 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,231 VND/SGD và bán ra 16,933 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 702 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,395 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 553 VND/THB và bán ra 644 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 91 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 615 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 17:03 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:03 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,750 24,080 330 23,800
USD Đô La Mỹ 23,600 0 0
USD Đô La Mỹ 23,600 0 0
EUR Euro 23,045 23,662 617 23,281
AUD Đô La Úc 0 0 15,269
CAD Đô La Canada 0 0 17,262
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,111
GBP Bảng Anh 0 0 26,362
JPY Yên Nhật 0 0 164
SGD Đô La Singapore 0 0 16,543
THB Bạt Thái Lan 0 0 577
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,750 VND/USD và bán ra 24,080 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,800 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,600 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,600 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,045 VND/EUR và bán ra 23,662 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 617 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,281 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,269 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,262 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,111 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,362 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,543 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 577 VND/THB

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 17:03 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:02 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,715 24,055 340 23,760
EUR Euro 22,909 24,283 1,374 23,076
AUD Đô La Úc 14,897 15,811 914 15,135
CAD Đô La Canada 17,048 17,847 799 17,107
CHF France Thụy Sỹ 0 25,073 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,457 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,255 0
GBP Bảng Anh 26,116 27,295 1,179 26,176
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,144 0
INR Rupee Ấn Độ 0 303 0
JPY Yên Nhật 159 171 12 162
KRW Won Hàn Quốc 0 17 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 80,393 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,393 0
NOK Krone Na Uy 0 2,271 0
NZD Đô La New Zealand 0 13,862 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 303 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,573 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,225 0
SGD Đô La Singapore 16,332 17,074 742 16,400
THB Bạt Thái Lan 0 655 0
TWD Đô La Đài Loan 0 780 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,715 VND/USD và bán ra 24,055 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,909 VND/EUR và bán ra 24,283 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,374 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,076 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,897 VND/AUD và bán ra 15,811 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 914 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,135 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,048 VND/CAD và bán ra 17,847 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 799 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,107 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,073 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,457 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,255 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,116 VND/GBP và bán ra 27,295 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,179 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,176 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,144 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 303 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 159 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 80,393 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,393 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,271 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,862 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 303 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,573 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,225 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,332 VND/SGD và bán ra 17,074 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 742 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,400 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 655 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 780 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 17:03 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:03 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,763 23,977 214 23,763
EUR Euro 22,924 23,813 889 22,971
AUD Đô La Úc 14,951 15,610 659 15,058
CAD Đô La Canada 16,871 17,580 709 17,027
CHF France Thụy Sỹ 23,826 24,600 774 23,826
GBP Bảng Anh 25,904 26,993 1,089 26,143
HKD Đô La Hồng Kông 2,965 3,090 125 2,993
JPY Yên Nhật 161 168 7 162
NZD Đô La New Zealand 13,210 13,639 429 13,210
SGD Đô La Singapore 16,214 16,896 682 16,364
THB Bạt Thái Lan 609 653 44 609
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,763 VND/USD và bán ra 23,977 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 214 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,763 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,924 VND/EUR và bán ra 23,813 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 889 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,971 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,951 VND/AUD và bán ra 15,610 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 659 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,058 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,871 VND/CAD và bán ra 17,580 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 709 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,027 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,826 VND/CHF và bán ra 24,600 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 774 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,826 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,904 VND/GBP và bán ra 26,993 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,089 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,143 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,965 VND/HKD và bán ra 3,090 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 125 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,993 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,210 VND/NZD và bán ra 13,639 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 429 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,210 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,214 VND/SGD và bán ra 16,896 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 682 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,364 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 609 VND/THB và bán ra 653 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 44 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 609 VND/THB

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 17:03 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:02 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,750 24,040 290 23,760
EUR Euro 22,970 24,024 1,054 23,032
AUD Đô La Úc 15,001 15,587 586 15,092
CAD Đô La Canada 16,944 17,574 630 17,046
CHF France Thụy Sỹ 23,704 24,587 883 23,847
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,198 3,098
GBP Bảng Anh 26,012 27,129 1,117 26,169
HKD Đô La Hồng Kông 2,977 3,082 105 2,998
JPY Yên Nhật 161 169 8 162
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,233 2,161
RUB Ruble Liên Bang Nga 346 459 113 405
SEK Krona Thụy Điển 0 2,188 2,118
SGD Đô La Singapore 16,285 16,856 571 16,383
THB Bạt Thái Lan 0 657 602
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,750 VND/USD và bán ra 24,040 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,970 VND/EUR và bán ra 24,024 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,054 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,032 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,001 VND/AUD và bán ra 15,587 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 586 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,092 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,944 VND/CAD và bán ra 17,574 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 630 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,046 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,704 VND/CHF và bán ra 24,587 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 883 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,847 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,198 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,098 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,012 VND/GBP và bán ra 27,129 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,117 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,169 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,977 VND/HKD và bán ra 3,082 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 105 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,998 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,233 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,161 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) mua vào 346 VND/RUB và bán ra 459 VND/RUB, chênh lệch chiều mua bán là 113 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 405 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,188 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,118 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,285 VND/SGD và bán ra 16,856 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 571 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,383 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 657 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 602 VND/THB

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 17:03 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:02 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,730 24,000 270 23,740
USD Đô La Mỹ 23,728 0 0
USD Đô La Mỹ 23,726 0 0
EUR Euro 0 23,649 23,184
AUD Đô La Úc 0 15,893 15,160
CAD Đô La Canada 0 18,091 17,128
GBP Bảng Anh 0 26,846 26,346
JPY Yên Nhật 0 167 163
KRW Won Hàn Quốc 0 18 15
SGD Đô La Singapore 0 16,826 16,444
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,730 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,728 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,726 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 23,649 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,184 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,893 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,160 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,091 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,128 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 26,846 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,346 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 167 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,826 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,444 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 17:03 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:59 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,750 24,050 300 23,800
USD Đô La Mỹ 23,600 0 0
USD Đô La Mỹ 22,850 0 0
EUR Euro 23,198 23,668 470 23,292
AUD Đô La Úc 15,196 15,573 377 15,295
CAD Đô La Canada 17,159 17,542 383 17,263
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,007
GBP Bảng Anh 0 0 26,612
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,093
JPY Yên Nhật 163 166 3 164
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 16,421 16,796 375 16,529
THB Bạt Thái Lan 0 0 625
TWD Đô La Đài Loan 0 0 775
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,750 VND/USD và bán ra 24,050 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,800 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,600 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,850 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,198 VND/EUR và bán ra 23,668 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,292 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,196 VND/AUD và bán ra 15,573 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 377 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,295 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,159 VND/CAD và bán ra 17,542 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 383 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,263 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,007 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,612 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,093 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,421 VND/SGD và bán ra 16,796 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 375 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,529 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 625 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 775 VND/TWD

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 17:03 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:59 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,700 23,990 290 23,750
EUR Euro 0 23,628 23,215
AUD Đô La Úc 0 15,493 15,212
CAD Đô La Canada 0 17,467 17,169
CHF France Thụy Sỹ 0 24,440 24,019
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,228 3,091
GBP Bảng Anh 0 26,832 26,362
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,080 3,004
JPY Yên Nhật 0 166 163
NOK Krone Na Uy 0 2,277 2,155
SGD Đô La Singapore 0 16,785 16,498
THB Bạt Thái Lan 0 646 616
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,700 VND/USD và bán ra 23,990 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 23,628 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,215 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,493 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,212 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,467 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,169 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,440 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,019 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,228 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,091 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 26,832 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,362 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,080 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,004 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 166 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,277 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,155 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,785 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,498 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 646 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 616 VND/THB

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 17:03 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:02 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,750 24,045 295 23,760
USD Đô La Mỹ 23,730 0 0
USD Đô La Mỹ 23,730 0 0
EUR Euro 22,901 24,200 1,299 23,001
AUD Đô La Úc 15,070 15,893 823 15,170
CAD Đô La Canada 17,009 17,771 762 17,109
CHF France Thụy Sỹ 23,735 24,613 878 23,835
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,430 3,315
GBP Bảng Anh 26,256 27,380 1,124 26,356
HKD Đô La Hồng Kông 2,965 3,103 138 2,975
JPY Yên Nhật 160 170 10 161
KHR Riel Campuchia 0 6 0
KRW Won Hàn Quốc 0 20 15
LAK Kíp Lào 0 2 0
NZD Đô La New Zealand 13,148 13,890 742 13,248
SEK Krona Thụy Điển 0 2,226 0
SGD Đô La Singapore 16,307 17,085 778 16,407
THB Bạt Thái Lan 600 660 60 610
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,750 VND/USD và bán ra 24,045 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 295 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,730 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,730 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,901 VND/EUR và bán ra 24,200 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,299 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,001 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,070 VND/AUD và bán ra 15,893 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 823 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,170 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,009 VND/CAD và bán ra 17,771 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 762 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,109 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,735 VND/CHF và bán ra 24,613 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 878 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,835 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,430 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,315 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,256 VND/GBP và bán ra 27,380 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,124 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,356 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,965 VND/HKD và bán ra 3,103 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 138 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,975 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6 VND/KHR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 20 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,148 VND/NZD và bán ra 13,890 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 742 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,248 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,226 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,307 VND/SGD và bán ra 17,085 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 778 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,407 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 600 VND/THB và bán ra 660 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 60 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 610 VND/THB

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 17:03 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:02 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,780 24,040 260 23,800
EUR Euro 22,963 23,809 846 23,123
AUD Đô La Úc 15,032 15,634 602 15,137
CAD Đô La Canada 17,001 17,610 609 17,161
CHF France Thụy Sỹ 23,798 24,527 729 24,001
GBP Bảng Anh 26,119 26,908 789 26,321
JPY Yên Nhật 161 168 7 162
SGD Đô La Singapore 16,402 16,901 499 16,436
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,780 VND/USD và bán ra 24,040 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,800 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,963 VND/EUR và bán ra 23,809 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 846 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,123 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,032 VND/AUD và bán ra 15,634 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 602 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,137 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,001 VND/CAD và bán ra 17,610 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 609 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,161 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,798 VND/CHF và bán ra 24,527 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 729 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,001 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,119 VND/GBP và bán ra 26,908 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 789 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,321 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,402 VND/SGD và bán ra 16,901 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 499 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,436 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 17:03 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:03 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,710 24,100 390 23,730
EUR Euro 23,113 23,937 824 23,206
AUD Đô La Úc 15,051 15,735 684 15,188
CAD Đô La Canada 17,032 17,703 671 17,169
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,987
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,092
GBP Bảng Anh 26,134 27,039 905 26,371
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,975
JPY Yên Nhật 162 169 7 163
NOK Krone Na Uy 0 0 2,094
SGD Đô La Singapore 16,341 17,010 669 16,489
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,710 VND/USD và bán ra 24,100 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,113 VND/EUR và bán ra 23,937 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 824 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,206 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,051 VND/AUD và bán ra 15,735 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 684 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,188 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,032 VND/CAD và bán ra 17,703 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 671 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,169 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,987 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,092 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,134 VND/GBP và bán ra 27,039 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,371 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,975 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,094 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,341 VND/SGD và bán ra 17,010 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 669 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,489 VND/SGD

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 17:03 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:02 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,820 24,050 230 23,820
USD Đô La Mỹ 23,790 24,050 260 23,820
USD Đô La Mỹ 23,750 24,050 300 23,820
EUR Euro 23,080 23,900 820 23,150
AUD Đô La Úc 15,110 15,850 740 15,200
CAD Đô La Canada 17,090 17,800 710 17,190
GBP Bảng Anh 26,500 27,230 730 26,500
JPY Yên Nhật 162 169 7 163
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,240
SGD Đô La Singapore 16,440 17,190 750 16,510
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,820 VND/USD và bán ra 24,050 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 230 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,820 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,790 VND/USD và bán ra 24,050 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,820 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,750 VND/USD và bán ra 24,050 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,820 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,080 VND/EUR và bán ra 23,900 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 820 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,150 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,110 VND/AUD và bán ra 15,850 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 740 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,200 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,090 VND/CAD và bán ra 17,800 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 710 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,190 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,500 VND/GBP và bán ra 27,230 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 730 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,500 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,240 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,440 VND/SGD và bán ra 17,190 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 750 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,510 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 17:03 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:02 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,690 0 23,740
USD Đô La Mỹ 23,290 0 23,740
USD Đô La Mỹ 22,840 0 23,740
EUR Euro 23,111 0 23,204
AUD Đô La Úc 15,094 0 15,193
CAD Đô La Canada 0 0 17,162
GBP Bảng Anh 0 0 26,352
JPY Yên Nhật 162 0 163
SGD Đô La Singapore 16,375 0 16,482
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,690 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,290 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,840 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,111 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,204 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,094 VND/AUD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,193 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,162 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,352 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,375 VND/SGD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,482 VND/SGD

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 17:03 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:03 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,710 24,010 300 23,730
USD Đô La Mỹ 23,700 0 0
USD Đô La Mỹ 23,700 0 0
EUR Euro 22,989 23,683 694 23,127
AUD Đô La Úc 14,927 15,600 673 15,072
GBP Bảng Anh 26,043 26,856 813 26,296
JPY Yên Nhật 162 166 4 163
MYR Renggit Malaysia 0 5,184 5,108
SGD Đô La Singapore 16,342 16,771 429 16,485
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,710 VND/USD và bán ra 24,010 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,700 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,700 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,989 VND/EUR và bán ra 23,683 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 694 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,127 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,927 VND/AUD và bán ra 15,600 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 673 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,072 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,043 VND/GBP và bán ra 26,856 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 813 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,296 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,184 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,108 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,342 VND/SGD và bán ra 16,771 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 429 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,485 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 17:03 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:02 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,735 24,097 362 23,785
USD Đô La Mỹ 23,735 24,115 380 23,785
USD Đô La Mỹ 23,735 24,097 362 23,785
EUR Euro 23,136 24,656 1,520 23,286
AUD Đô La Úc 15,095 16,506 1,411 15,245
CAD Đô La Canada 16,965 18,578 1,613 17,065
CHF France Thụy Sỹ 24,593 24,593 0 24,593
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 26,376 27,290 914 26,526
JPY Yên Nhật 162 168 6 163
KRW Won Hàn Quốc 18 18 0 18
SGD Đô La Singapore 16,353 16,961 608 16,503
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,735 VND/USD và bán ra 24,097 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 362 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,785 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,735 VND/USD và bán ra 24,115 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,785 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,735 VND/USD và bán ra 24,097 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 362 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,785 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,136 VND/EUR và bán ra 24,656 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,520 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,286 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,095 VND/AUD và bán ra 16,506 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 1,411 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,245 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,965 VND/CAD và bán ra 18,578 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 1,613 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,065 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,593 VND/CHF và bán ra 24,593 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,593 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,376 VND/GBP và bán ra 27,290 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 914 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,526 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 18 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,353 VND/SGD và bán ra 16,961 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 608 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,503 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 17:03 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:02 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,735 0 23,755
USD Đô La Mỹ 23,715 0 23,755
USD Đô La Mỹ 23,715 0 23,755
EUR Euro 22,871 0 23,118
AUD Đô La Úc 0 0 15,141
CAD Đô La Canada 0 0 17,081
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,986
GBP Bảng Anh 0 0 26,095
JPY Yên Nhật 0 0 162
SGD Đô La Singapore 0 0 16,420
THB Bạt Thái Lan 0 0 621
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,735 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,755 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,715 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,755 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,715 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,755 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,871 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,118 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,141 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,081 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,986 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,095 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,420 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 621 VND/THB

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 17:03 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:03 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,765 24,090 325 23,765
USD Đô La Mỹ 23,745 24,090 345 23,765
USD Đô La Mỹ 23,675 24,090 415 23,765
EUR Euro 23,030 24,170 1,140 23,210
AUD Đô La Úc 15,125 15,825 700 15,225
CAD Đô La Canada 17,055 17,805 750 17,205
CHF France Thụy Sỹ 23,861 24,621 760 24,011
GBP Bảng Anh 26,099 27,379 1,280 26,349
HKD Đô La Hồng Kông 2,565 3,235 670 2,865
JPY Yên Nhật 160 170 10 162
KRW Won Hàn Quốc 0 0 16
SGD Đô La Singapore 16,396 17,106 710 16,496
THB Bạt Thái Lan 576 663 87 596
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,765 VND/USD và bán ra 24,090 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 325 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,765 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,745 VND/USD và bán ra 24,090 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 345 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,765 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,675 VND/USD và bán ra 24,090 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 415 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,765 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,030 VND/EUR và bán ra 24,170 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,140 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,210 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,125 VND/AUD và bán ra 15,825 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,225 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,055 VND/CAD và bán ra 17,805 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 750 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,205 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,861 VND/CHF và bán ra 24,621 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,011 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,099 VND/GBP và bán ra 27,379 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,280 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,349 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,565 VND/HKD và bán ra 3,235 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,865 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,396 VND/SGD và bán ra 17,106 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 710 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,496 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 576 VND/THB và bán ra 663 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 596 VND/THB

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 17:03 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:03 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,710 24,060 350 23,760
EUR Euro 22,761 23,959 1,198 22,996
AUD Đô La Úc 14,937 15,724 787 15,091
CAD Đô La Canada 16,854 17,741 887 17,028
CHF France Thụy Sỹ 23,498 24,735 1,237 23,741
GBP Bảng Anh 25,986 27,353 1,367 26,254
HKD Đô La Hồng Kông 2,954 3,108 154 2,984
JPY Yên Nhật 160 168 8 162
NZD Đô La New Zealand 12,993 13,933 940 13,093
SGD Đô La Singapore 16,155 17,004 849 16,322
THB Bạt Thái Lan 596 644 48 612
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,710 VND/USD và bán ra 24,060 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,761 VND/EUR và bán ra 23,959 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,198 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,996 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,937 VND/AUD và bán ra 15,724 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 787 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,091 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,854 VND/CAD và bán ra 17,741 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 887 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,028 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,498 VND/CHF và bán ra 24,735 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,237 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,741 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,986 VND/GBP và bán ra 27,353 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,367 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,254 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,954 VND/HKD và bán ra 3,108 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 154 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,984 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 12,993 VND/NZD và bán ra 13,933 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,093 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,155 VND/SGD và bán ra 17,004 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 849 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,322 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 596 VND/THB và bán ra 644 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 48 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 612 VND/THB

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 17:03 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:59 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,730 24,000 270 23,710
EUR Euro 23,023 24,058 1,035 22,793
AUD Đô La Úc 15,096 15,572 476 14,946
GBP Bảng Anh 26,150 26,981 831 25,888
HKD Đô La Hồng Kông 2,940 3,030 90 2,910
JPY Yên Nhật 162 170 8 160
SGD Đô La Singapore 16,375 16,892 517 16,211
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,730 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,710 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,023 VND/EUR và bán ra 24,058 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,035 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,793 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,096 VND/AUD và bán ra 15,572 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 476 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,946 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,150 VND/GBP và bán ra 26,981 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 831 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,888 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,940 VND/HKD và bán ra 3,030 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,910 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 160 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,375 VND/SGD và bán ra 16,892 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 517 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,211 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 17:03 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:03 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,800 24,070 270 23,800
EUR Euro 23,170 23,720 550 23,270
AUD Đô La Úc 15,210 15,590 380 15,300
CAD Đô La Canada 17,150 17,580 430 17,250
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 23,990
GBP Bảng Anh 26,510 27,130 620 26,630
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 162 167 5 164
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,420
SGD Đô La Singapore 16,390 16,830 440 16,540
THB Bạt Thái Lan 560 640 80 610
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,800 VND/USD và bán ra 24,070 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,800 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,170 VND/EUR và bán ra 23,720 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,210 VND/AUD và bán ra 15,590 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,300 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,150 VND/CAD và bán ra 17,580 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,250 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,990 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,510 VND/GBP và bán ra 27,130 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,630 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,420 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,390 VND/SGD và bán ra 16,830 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,540 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 560 VND/THB và bán ra 640 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 80 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 610 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 17:03 ngày 03/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:02 - 03/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,680 24,010 330 23,730
EUR Euro 23,017 23,639 622 23,212
AUD Đô La Úc 14,991 15,591 600 15,176
CAD Đô La Canada 16,935 17,511 576 17,135
CHF France Thụy Sỹ 23,597 24,594 997 23,867
GBP Bảng Anh 25,871 27,010 1,139 26,196
HKD Đô La Hồng Kông 2,963 3,126 163 2,963
JPY Yên Nhật 160 167 7 163
KRW Won Hàn Quốc 16 17 1 16
SGD Đô La Singapore 16,292 16,823 531 16,462
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,680 VND/USD và bán ra 24,010 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,017 VND/EUR và bán ra 23,639 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 622 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,212 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,991 VND/AUD và bán ra 15,591 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 600 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,176 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,935 VND/CAD và bán ra 17,511 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 576 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,135 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,597 VND/CHF và bán ra 24,594 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 997 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,867 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,871 VND/GBP và bán ra 27,010 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,139 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,196 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,963 VND/HKD và bán ra 3,126 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 163 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,963 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 17 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 1 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,292 VND/SGD và bán ra 16,823 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 531 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,462 VND/SGD

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 22,705 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 22,710 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,826 VND
  • Ngân hàng VPBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,800 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 22,710 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,700 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,110 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,049 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 24,933 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 25,033 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 26,513 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 26,660 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 25,033 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 26,820 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 27,452 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 27,520 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 22,208 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 22,392 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,234 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,327 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 22,392 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,300 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,656 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,200 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 14,897 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 14,946 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,265 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,311 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 14,946 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,510 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,506 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,893 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,825 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,901 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,178 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,330 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,901 VND
  • Ngân hàng CBBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,509 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,578 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,120 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,085 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,185 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,445 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,543 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,185 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,800 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,190 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,120 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 158 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 160 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 163 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 164 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng VietBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 160 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 164 VND
  • Ngân hàng Liên Việt đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 170 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 13 VND
  • Ngân hàng NCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 20 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 20 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 12,993 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,069 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 13,311 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 13,420 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,069 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,639 VND
  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 13,933 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 13,890 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,865 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,022 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,011 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,865 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,235 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,225 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,499 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,664 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,670 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,499 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,410 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,433 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,815 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 544 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 577 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 634 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 628 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 577 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 640 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 663 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 689 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,291 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 2,940 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,291 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,336 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 2,940 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,410 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,628 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,512 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 346 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 358 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 346 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 405 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 358 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 485 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 666 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 670 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 678 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 761 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 670 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 775 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 831 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 857 VND

Video clip

Video

Tỷ giá usd hôm nay 03/10/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 3 tháng 10 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 3/10/2022

Video

Tỷ giá hối đoái là gì?

Video

Tỷ giá toàn cảnh phần 2: usd/vnd phá giá hay không phá giá ? | phân tích đầu tư #04

Video

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Video

Tỷ giá toàn cảnh phần 1: nguyên nhân và tác động? | phân tích đầu tư #03

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 3/10/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Tỷ giá usd hôm nay 01/10/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 1 tháng 10 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 1/10/2022

Video

Nguyên nhân tỷ giá tăng mạnh: bộ ba bất khả thi và các yếu tố tác động

Video

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Video

Bài toán ổn định tỷ giá | vtv24

Video

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Video

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Video

Tỷ giá hối đoái - phá giá đồng nội tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 30/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 30 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 30/9/2022

Video

đấu giá cây 7 tỷ , có ai mua không 🥰

Video

Tỷ giá usd hôm nay 20/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 29/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 29 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 29/9/2022

Video

Tỷ giá usd tự do tiếp tục tăng, tỷ giá eur giảm mạnh | skđs

Video

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Video

Tỷ giá usd hôm nay 26/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 7/9/2022: đô la mỹ lập đỉnh mới #shorts #shortsyoutube #youtubeshorts

Video

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Video

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 24 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 24/9/2022

Video

Cách nhà nước ổn định tỷ giá usd/vnd. có phải là chảy máu ngoại tệ?

Video

Tỷ giá usd hôm nay 27/09/2022 ngoại tệ

Video

Các công cụ điều tiết tỷ giá nhnn sử dụng trong thời gian qua và cơ hội đầu tư cổ phiếu.

Video

Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng

Video

Tỷ giá đài tệ hạ đến mức thấp nhất trong vòng 3 năm nay

Video

Tỷ giá usd hôm nay 22/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Video

Tỷ giá usd hôm nay 05/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 23/09/2022 ngoại tệ

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 2/10/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Tỷ giá usd hôm nay 28/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 26/07/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 30/05/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 5 tháng 7 năm 2022 || bảng tỷ giá đô la mỹ ngoại tệ ngày 5/7/2022

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 30 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 30/8/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 21/04/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 1 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 1/9/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 14/04/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 22 tháng 6 năm 2022 usd vẫn suy yếu || tỷ giá đô la mỹ 22/6/2022

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 30 tháng 6 năm 2022 vẫn tăng| tỷ giá đô la mỹ euro ngày 30/6/2022

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 4 tháng 7 năm 2022 tăng | tỷ giá đô la mỹ, ngoại tệ ngày 4/7/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 30/08/2022 ngoại tệ

--- Bài mới hơn ---

Tỷ Giá Đô Euro

Tỷ Giá Euro Việt Nam Đồng Ngày Hôm Nay

Tỷ Giá Eur Acb

Tỷ Giá Ringgit Sacombank

Giá Xe Honda Exciter 135

--- Bài cũ hơn ---

Tỷ Giá Ngoại Tệ Macau

Cách Làm Mứt Dừa 1 Quả

Cách Làm Mứt Gừng Ngon

Đánh Giá Bạc Pnj

Giá Hột Xoàn Mỹ

--- Cùng chuyên mục ---

Tỷ Giá Đô Euro

Tỷ Giá Đô Canada Vietinbank

Tỷ Giá Đô Canada Acb

Tỷ Giá Đô Canada Chợ Đen

Tỷ Giá Đô Canada Eximbank

Tỷ Giá Đồng Đô La Ngày Hôm Nay

Tỷ Giá Đô Đài

Tỷ Giá Đô Australia

Tỷ Giá Đô Canada Và Đô Mỹ

Tỷ Giá Đô Vnd

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Đô Đức trên website Getset.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Yêu thích 2629 / Xu hướng 2729 / Tổng 2829 thumb
🌟 Home
🌟 Top