Song Tử Trong Tiếng Tiếng Anh

--- Bài mới hơn ---

  • Giải Mã Tình Yêu Cung Song Tử Nam – Nữ Khi Thật Lòng
  • Tu Mere Agal Bagal Hai Lyrics
  • Lượm Nhặt Về Song Tử
  • Tình Yêu Của Song Tử Rắc Rối Nhưng Tuyệt Vời ⋆ Starsworld
  • Pháp Song Tu Khi Nào Thực Hiện Và Tại Sao?
  • Chỉ là tao không có hứng tranh chức lãnh đạo hội Song Tử trong tương lai đâu.

    I just don’t feel like competing for leadership with future Gemini twins.

    OpenSubtitles2018.v3

    Song Tử sát thủ sẽ đến cùng vàng của hoàng đế vào lúc bình minh.

    The Gemini killers will arrive with the governor’s gold by sunrise.

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh ấy thuộc sao Song Tử, xanh dương là màu yêu thích

    He’s a Gemini, and his favorite color is blue.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chòm sao Song Tử.

    Constellation Gemini.

    OpenSubtitles2018.v3

    Song Tử Saga.

    Gemini Saga.

    OpenSubtitles2018.v3

    Giờ bọn Song tử đâu?

    Now, where are the Geminis?

    OpenSubtitles2018.v3

    Nghe này, Song Tử, đây là 1 tin có thực.

    Listen, it’s an actual event.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trước năm 1900, Lily chơi với một nhóm phù thuỷ bị trục xuất khỏi hội Song Tử

    Before the 1900s, Lily fell in with a group of witches that were cast out of the Gemini coven…

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhưng chuyện gì xảy ra về cung Song tử với sao Trinh nữ?

    But what about a Gemini with a Virgin?

    OpenSubtitles2018.v3

    Năm 1265, mặt trời nằm ở cung Song Tử trong khoảng từ 11 tháng 5 tới 11 tháng 6 (lịch Julius).

    In 1265, the sun was in Gemini between approximately May 11 and June 11 (Julian calendar).

    WikiMatrix

    Em biết đấy, nơi này đầy ắp phù thủy Song Tử.

    You know, this place is crawling with Gemini.

    OpenSubtitles2018.v3

    Song Tử lập thế!

    The Gemini stance.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó sẽ được hộ tống bởi Song Tử sát thủ.

    It’s being escorted by the Gemini killers.

    OpenSubtitles2018.v3

    Song tử phu phụ.

    Mr. and Mrs. Gemini.

    OpenSubtitles2018.v3

    Sao Thủy và Sao Kim giao hội có đủ ép-phê cho buổi hợp nhất của Hội song tử không?

    Would a Mercury-Venus conjunction give you enough juice to do a little Gemini merge party?

    OpenSubtitles2018.v3

    Nếu truyền thống bị phá bỏ, thì dòng dõi hội song tử sẽ chấm hết đồng nghĩa với việc tất cả sẽ chết.

    If a set of twins doesn’t merge, then the Gemini bloodline will cease to exist upon my death.

    OpenSubtitles2018.v3

    Em tới để bàn về việc người đứng đầu hội Song Tử để ta thoát khỏi cái truyền thống cũ rích hàng thế kỉ

    I’m about to ask the leader of the Gemini coven to let us out of a centuries-old tradition.

    OpenSubtitles2018.v3

    Hai năm sau, sau sự thành công của “Chú chó gác sao”, Murakami Takashi đã viết thêm ba câu chuyện: Chòm sao Song Tử, Vì sao sáng nhất và một đoạn kết ngắn cho loạt truyện.

    Two years after the success of Stargazing Dog, Takashi Murakami wrote three more stories: Twin Star, The Brightest Star and a final epilogue to the series.

    WikiMatrix

    Trong Chòm sao Song Tử, Happy được Miku chọn làm thú cưng vì chú khỏe mạnh và hiếu động, trong khi em trai Chibi đã không được chọn bởi vì trông chú ốm yếu và mảnh dẻ.

    In Twin Star, we discover that Happie was chosen by Miku as her pet for being an hyperactive healthy dog, while his brother Chibi was discarded due to his delicate and sickly look.

    WikiMatrix

    Pollux, cũng được định danh là Beta Geminorum (β Geminorum, viết tắt Beta Gem, β Gem), là một ngôi sao đã tiến hóa thành sao khổng lồ cách khoảng 34 năm ánh sáng từ Mặt Trời, nằm ở phía bắc chòm sao Song Tử.

    Pollux, also designated β Geminorum (Latinised to Beta Geminorum, abbreviated Beta Gem, β Gem), is an orange-hued evolved giant star approximately 34 light-years from the Sun in the northern constellation of Gemini.

    WikiMatrix

    Người kế vị của Quốc vương Abdullah lúc đầu là em trai khác mẹ Thái tử Sultan, song vị thái tử ngày qua đời vào ngày 22 tháng 10 năm 2011.

    King Abdullah’s heir apparent was his half-brother Crown Prince Sultan until the latter’s death on 22 October 2011.

    WikiMatrix

    Một số câu thơ của phần Thiên đàng (Paradiso) trong Thần khúc cũng cung cấp một đầu mối có thể cho rằng ông được sinh ra dưới chòm Song Tử: “Cái chật hẹp của mặt đất cũng sinh ra tàn bạo, – Tôi chuyển đi cùng sao Song tử bất diệt – Trước tôi, hiện ra tất cả, từ đồi núi đến bờ biển, – Rồi mắt tôi quay lại với đôi mắt xinh đẹp” (XXII 151–154).

    Some verses of the Paradiso section of the Divine Comedy also provide a possible clue that he was born under the sign of Gemini: “As I revolved with the eternal twins, I saw revealed, from hills to river outlets, the threshing-floor that makes us so ferocious” (XXII 151–154).

    WikiMatrix

    Công chúa đồng thời cũng là em gái song sinh của Hoàng tử Vincent.

    She is the twin sister of Prince Vincent.

    WikiMatrix

    Tuy nhiên, một số nguyên tố như hydro và liti chỉ cần hai điện tử trong vỏ ngoài cùng của chúng để đạt được cấu hình ổn định này; các nguyên tử này được cho là tuân theo quy tắc song tử (duet), và theo cách này, chúng sẽ đạt tới cấu hình điện tử của heli trong khí quyển, một khí hiếm chỉ có hai điện tử trong vỏ bên ngoài của nó.

    However, some elements like hydrogen and lithium need only two electrons in their outermost shell to attain this stable configuration; these atoms are said to follow the duet rule, and in this way they are reaching the electron configuration of the noble gas helium, which has two electrons in its outer shell.

    WikiMatrix

    Tớ đã ăn thịt em song sinh ở trong tử cung.

    I ate my twin in the womb.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đàn Ông Sư Tử – Phụ Nữ Kim Ngưu – Hoàn
  • Đàn Ông Sư Tử – Phụ Nữ Thần Nông
  • Phụ Nữ Sư Tử – Hoàn
  • Đàn Ông Song Ngư – Phụ Nữ Sư Tử
  • Leona – Phụ Nữ Cung Sư Tử
  • Tiết Lộ Những Tên Tiếng Anh Phù Hợp Với Tính Cách Cung Song Tử

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Viết Email Xin Việc Bằng Tiếng Anh Chuyên Nghiệp Và Hay Nhất
  • Cung Song Tử Có Tính Cách Như Thế Nào, Hợp Cung Nào Nhất?
  • Tiếp Cận Song Tử Dưới Góc Độ Tình Yêu, Công Danh, Sự Nghiệp
  • Bói Tình Yêu Nam Bọ Cạp Có Hợp Với Nữ Song Tử Không?
  • Cris Devil Gamer Là Ai, Sinh Năm Bao Nhiêu?
  • 1. Đặc trưng tính cách cung Song Tử

    Xem bói , điểm nổi bật nhất trong tính cách của là là sự hoạt bát, nhanh nhẹn, nhạy bén và giàu sức sáng tạo.

    Song Tử thường là những người vừa thông minh, nhạy bén lại rất đa tài, có thể cùng lúc xử lý nhiều vụ việc phức tạp, tạo được sự tín nhiệm với mọi người.

    Mật ngữ chòm sao bật mí, bạn sẽ luôn thấy Song Tử như một mặt trời bé nhỏ và cảm nhận được sự ấm áp tích cực tỏa ra từ họ. Sự hiểu biết và năng khiếu hài hước của Song Tử khiến không ít người phải ngưỡng mộ, ghen tị.

    Tựu chung lại, ưu điểm trong tính cách của cung Song Tử là sự phong phú, sáng suốt, thông minh, vui vẻ, nhanh nhạy, ôn hòa, quyến rũ. Nhược điểm là có nhiều sở thích nên thường hay mắc phải bệnh nhanh thấy nhàm chán, thiếu kiên nhẫn và quyết tâm, thiếu trách nhiệm trong công việc.

    Vậy để đặt tên cho mình hay đặt tên cho con , những cái tên Tiếng Anh nào là phù hợp nhất với tính cách của cung hoàng đạo này?

    2. Tên tiếng anh hợp với tính cách cung Song Tử

    2.1. Tên Tiếng Anh cho nữ Song Tử

    Helen: Tỏa sáng, thu hút sự chú ý từ nhiều phía. Đặt cái tên này, Song Tử sẽ có sức mạnh như ánh mặt trời, mang luồng ánh sáng ấm áp cho nhân loại.

    Alfred: Thông thái, hoạt bát, luôn động viên và giúp đỡ người khác kịp thời, giúp họ vượt qua khó khăn để đi tới tương lai tốt đẹp hơn.

    Vivian: Nhanh nhẹn, lanh lợi, biết cách khuấy động phong trào, tạo hứng khởi, đem đến những phút giây hài hước, thú vị cho mọi người xung quanh.

    Baron: Tự do, tự tại, đầu óc nhạy bén, cử chỉ nhanh nhẹn, dễ dàng thích nghi với cuộc sống.

    Hilary: Bật mí cách đặt tên Tiếng Anh cho 12 cung hoàng đạo , đây là cái tên thể hiện sự năng động, vui vẻ, thân thiện. Mỗi lúc bạn xuất hiện giống như một vị thần xua đi không khí u ám, buồn tẻ vậy.

    Farah: Niềm vui, sự hào hứng. Những người mang đến tiếng cười và sự hứng khởi bởi tính cách thân thiện, đầu óc nhanh nhẹn, phóng khoáng.

    Hubert: Người mang trong mình đầy nhiệt huyết, sự năng nổ và linh hoạt trong bất kì tình huống nào.

    Imelda: Có thể chinh phục tất cả, không ngại thử thách hay khó khăn với sự tự tin từ những kĩ năng mình có được.

    2.1. Tên Tiếng Anh cho nam Song Tử

    David: Tài tử đẹp trai, có tài năng, cuốn hút, là mẫu người được phái nữ ưa thích, mến mộ.

    Esperanza: Sự hi vọng, mơ ước tới những điều tốt đẹp hơn ở tương lai.

    Millicent: Chăm chỉ, cần mẫn. Đây là một trong những cái tên Tiếng Anh cho Song Tử rất ý nghĩa, nhắc nhở bạn sống có trách nhiệm hơn, siêng năng hơn để làm mọi việc hiệu quả hơn.

    Phelim: Là người luôn hoàn thành tốt công việc, luôn quan tâm tới người khác, hoàn hảo và không có gì đáng khiển trách. Đáng để bạn nhìn nhận và thay đổi nếu trót là một song tử ương bướng, mắc bệnh cả thèm chóng chán.

    Oscar: Người hòa nhã, khiêm nhường. Người bạn có thể khiến ta thoải mái tâm sự, sẻ chia niềm vui, nỗi buồn cùng bạn.

    Zoey: Cuộc sống, sự sống. Một điều tưởng chừng như rất to lớn nhưng lại vô cùng bình dị xung quanh ta khiến ta biết trân trọng và nâng niu giá trị cuộc sống.

    Wilfred: Ý chí, kiên nhẫn và quyết tâm trong công việc. Muốn thành công, bất cứ ai cũng đều cần ý chí, sự bền bỉ và tinh thần trách nhiệm cao như vậy.

    Hi vọng qua bài viết này, mỗi anh chàng/cô nàng Song Tử sẽ lựa chọn được một cái tên Tiếng Anh phù hợp cho mình hoặc cho những em bé của mình thuộc cung hoàng đạo này.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Somos Tu Y Yo Canciones Mix For Android
  • Dùng Từ Bi Hỷ Xả Đối Trị Tam Độc
  • Thế Nào Là Từ Bi Hỷ Xả? Hiểu Sao Cho Đúng Tinh Thần Phật Đạo?
  • Cung Song Tử “không” Xinh Đẹp Vẫn Tạo Sức Hút Riêng
  • Động Từ Trong Tiếng Anh: Định Nghĩa Và Phân Loại
  • Tên Tiếng Anh Của Các Loại Gỗ Thông Dụng & Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Gỗ

    --- Bài mới hơn ---

  • Giá Gỗ Bạch Dương Tốt Nhất Thị Trường 0906657937 Nơi Bán Gỗ Poplar
  • 【Bán Gỗ Bạch Dương Uy Tín】【 Giá Rẻ】【Gỗ Chất Lượng】
  • Cách Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Anh Để Xem Tên Bạn Là Gì
  • Đặc Tính Của Những Người Cung Bạch Dương
  • Sư Tử Và Bạch Dương Có Hợp Nhau Không? Kiêu Hãnh Và Thống Trị
  • Biết được tên tiếng Anh của các loại Gỗ thông dụng, cũng như từ khóa trong chuyên ngành gỗ sẽ giúp đơn vị kinh doanh mặt hàng này mở rộng thị trường, thông tin và kiến thức.

    Gỗ Đại Gia cung cấp bài viết được tổng hợp từ nhiều nguồn trên internet.

    I) Danh sách các loại gỗ thông dụng tại Việt Nam:

    II) Một số thuật ngữ tiếng Anh dùng trong ngành Gỗ (Glossary of terms):

    1/ Rạn (Checks): vết nứt thớ Gỗ theo chiều dọc dọc nhưng không xuyên suốt hết tấm gỗ. Vết rạn xảy ra do ứng suất căng trong quá trình làm khô gỗ.

    2/ Sâu , mục, ruỗng (Decay): sự phân hủy chất Gỗ do nấm

    3/ Mật độ gỗ ( Density): khối lượng trên một đơn vị thể tích. Các yếu tố ảnh hưởng đến mật độ gỗ: độ tuổi gỗ, tỷ lệ gỗ già, kích thước của Tâm gỗ trong từng độ cây.

    4/ Độ bền (Durability): khả năng chống lại sự tấn công của các loại nầm, sâu hại, côn trùng

    5/ Sự ổn định về kích thước/Sự biến dạng khi khô ( Dimensional stability): thể hiện thể tích của khối gỗ có biến đổi cùng với sự thay đổi độ ẩm của Gỗ khi khô hay không.

    6/ Đốm hình (Figure): Những họa tiết xuất hiện trên mặt gỗ do các vòng tuổi gỗ, các tia gỗ, mắt gỗ, những vân gỗ bất thường chẳng hạn vân gỗ đan cài hoặc uốn sóng, và các đốm màu đặc biệt tạo nên.

    7/ Vân Gỗ (Grain): kích cỡ, chiều hướng, cách sắp xếp, hình dạng hoặc chất lượng của các thớ gỗ trong một phách gỗ.

    8/ Túi gôm/nhựa (Gum pocket): những điểm qui tụ nhiều nhựa/gôm cây trong thân gỗ

    9/ Độ cứng (Hardness): khả năng gỗ kháng lại các vết lõm và ma sát.

    11/ Tâm gỗ (Heartwood): các lớp gỗ phía trong thân cây đang lớn, không chứa đựng tế bào gỗ đang phát triển, tâm gỗ sậm màu hơn dát gỗ nhưng không phải bao giờ 2 bộ phận này cũng phân biệt rõ rang

    12/ Suất đàn hồi gỗ (Modulus of elasticity): lực tưởng tượng để có thể kéo dãn một mảnh vật liệu gấp đôi chiều dài thực tế hoặc nén lại còn một nữa chiều dài thưc tế. Suất đàn hồi của từng loại gỗ được tính bằng Megapascan

    13/ Độ ẩm (Moisture content): khối lượng nước chứa trong gỗ, độ ẩm được tính theo tỷ lệ % của khối lượng nước trong gỗ đã được sấy khô

    14/ Vết đốm trong ruột cây (Pith flecks): các vết sọc trong ruột cây không sắp xếp theo qui tắc và có màu khác lạ, xuất hiện do côn trùng tấn công vào thân cây đang phát triển

    15/ Dát gỗ (Sapwood): lớp gỗ bên trong thân cây, dát gỗ nhạt màu hơn tâm gỗ và không có khả năng kháng sâu

    16/ Co rút (Shrinkage): sự co lại của thớ gỗ do gỗ được sấy khô dưới điểm bảo hòa

    17/ Trọng lượng riêng (Specific gravity): trọng lượng riêng của gỗ thường dựa trên thể tích gỗ khi còn tươi và khối lượng gỗ khi đã được sấy khô.

    18/ Nứt (Split): vết nứt của thớ gỗ xuyên suốt từ mặt bên này sang mặt bên kia của thớ gỗ

    19/ Nhuộm màu (Stain): sự thay đổi màu sắc tự nhiên của tâm gỗ hoặc sự biến màu do vi sinh vật, kim loại hay hóa chất gây ra, các vật liệu dùng để tạo màu đặc biệt cho gỗ

    20/ Mặt gỗ (Texture): được quyết định bởi kích thước tương đối và phân bố vân gỗ. Mặt gỗ có thể xếp vào loại thô (vân gỗ lớn), đẹp (vân gỗ nhỏ) hoặc trung bình (vân gỗ có kích thước đồng đều)

    21/ Công vênh (Warp): sự méo mó của phách gỗ làm biến đổi hình dạng phẳng ban đầu, xảy ra trong quá trình làm khô gỗ.

    Các loại cong vênh: cong tròn, uốn cong, gập hình móc câu và xoắn lại

    22/ Khối lượng (Weight): khối lượng của gỗ khô phụ thuộc vào khoảng cách giữa các tế bào gỗ.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tử Vi Năm 2022 Cung Bạch Dương Đạt 7,5/10 Điểm May Mắn Và Tình Yêu
  • Cung Bạch Dương Có Hợp Với Cung Nhân Mã Không?
  • Cung Hoàng Đạo Bạch Dương Và Cung Hoàng Đạo Thiên Bình
  • Bạch Dương Và Bảo Bình: Càng Về Sau Tình Càng Son Sắt
  • Cung Bạch Dương Sinh Ngày 22 Tháng 3
  • Tên Tiếng Anh Và Các Thuật Ngữ Tiếng Anh Trong Ngành Gỗ

    --- Bài mới hơn ---

  • Cây Bạch Dương Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Gỗ Và Các Loại Gỗ Thông Dụng
  • Gỗ Thông Tiếng Anh Là Gì
  • Phụ Nữ Bạch Dương Và Đàn Ông Bạch Dương ” Cung Hoàng Đạo
  • Cô Nàng Bạch Dương Hợp Với Chàng Trai Nào Nhất Trong 12 Cung Hoàng Đạo
  • Việc nắm rõ tên tiếng anh của các loại gỗ tự nhiên và các thuật ngữ tiếng anh trong ngành gỗ sẽ giúp các chủ doanh nghiệp không bị bỡ ngỡ khi giao tiếp hay thực hiện các yêu cầu kỹ thuật với đối tác nước ngoài. Bên cạnh đó, nó cúng giúp cho khách hàng hiểu và dễ dàng lựa chọn được chất liệu phù hợp cho hệ thống nội thất của mình.

    Để sản xuất nội thất, ngoài nguồn gỗ nội địa thì các nhà sản xuất còn sử dụng rất nhiều loại gỗ nhập khẩu như, gỗ sồi, gỗ óc chó, tần bì, anh đào,…

    • Gỗ Gụ: Mahogany
    • Hồng Mộc (Gỗ Cẩm Lai): Rosewood
    • Gỗ Thích: Maple
    • Gỗ Mít: Jack-tree, Jacquier
    • Gỗ Tần Bì: Ash
    • Gỗ Tổng Quán Sủi (Gỗ Trăn): Alder
    • Gỗ Mun: Ebony
    • Gỗ Trầm Hương (Gỗ Đoạn): Basswood
    • Gỗ Lim: Ironwood (Tali)
    • Các loại gỗ Sồi: Solid Oak và White Oak, Red Oak
    • Gỗ thông: Pine Wood
    • Gỗ Dáng Hương: Padouk (Camwood, Barwood, Mbel, Corail).
    • Gỗ Anh Đào: Cherry
    • Gỗ Bạch Dương: Poplar
    • Gỗ Dẻ Gai: Beech
    • Gỗ Đỏ: Doussi
    • Gỗ Xoan Đào: Sapele
    • Gỗ Sến: mukulungu
    • Gỗ Trắc: Dalbergia cochinchinensis
    • Gỗ Ngọc Nghiến: Pearl Grinding wooden
    • Gỗ Ngọc Am: Cupssus funebris
    • Gỗ Sưa: Dalbergia tonkinensis Prain
    • Bằng Lăng Cườm: Lagerstroemia
    • Cà Ổi: Meranti
    • Gỗ chò: White Meranti
    • Chôm Chôm: Yellow Flame
    • Gỗ Hoàng Đàn: Cypss
    • Hồng tùng kim giao: Magnolia
    • Huệ mộc: Padauk
    • Gỗ Huỳnh: Terminalia/Myrobolan
    • Huỳnh đường: Lumbayau
    • Long não: Camphrier, Camphor Tree
    • Gỗ Nghiến: Iron-wood
    • Gỗ Pơ mu: Vietnam HINOKI
    • Gỗ Táu: Apitong
    • Gỗ Thông đuôi ngựa: Horsetail Tree
    • Gỗ Thông nhựa: Autralian Pine
    • Gỗ Xà cừ: Faux Acajen
    • Gỗ Xoài: Manguier Mango
    • Cao su: Rubber

    Thuật ngữ tiếng Anh phổ biến trong ngành Gỗ

    Checks (Rạn): Đây là từ để chỉ các vết nứt ở thớ gỗ theo chiều dọc. Hiện tượng này xảy do áp suất căng trong quá trình sấy khô gỗ. Các vết nứt chủ yếu là ở bên ngoài, không xuyên suốt hết tấm gỗ.

    Split (Nứt): Vết nứt xuyên suốt từ mặt bên này sang mặt bên kia của thớ gỗ.

    Shrinkage (Co rút): Các thớ gỗ bị co lại do gỗ được sấy khô dưới điểm bão hòa.

    Decay (Sâu, mục, ruỗng): Gỗ bị phân hủy chất gỗ bên trong do nấm, sâu bọ.

    Density (Mật độ gỗ): khối lượng của gỗ trên một đơn vị thể tích. Mật độ gỗ thay đổi theo: độ tuổi của cây, tỷ lệ gỗ già, kích thước tâm gỗ,….

    Hardness (Độ cứng): khả năng chịu lực và va đập, ma sát của gỗ.

    Durability (Độ bền): khả năng chống chịu sự tấn công của các loại sâu bọ, côn trùng, môi trường.

    Dimensional stability (Sự ổn định về kích thước/Sự biến dạng khi khô): độ biến đổi thể tích của gỗ và sự thay đổi độ ẩm của gỗ khi sau khi được làm khô.

    Moisture content (Độ ẩm): Độ ẩm là % khối lượng nước trong gỗ đã được tẩm sấy khô.

    Weight (Khối lượng): khối lượng của gỗ sau khi làm khô. Khối lượng này phụ thuộc vào khoảng cách giữa các tế bào gỗ.

    Specific gravity (Trọng lượng riêng): được tính dựa trên thể tích gỗ khi còn tươi và khối lượng gỗ sau khi được sấy khô.

    Modulus of elasticity (Suất đàn hồi gỗ): Suất đàn hồi của gỗ được tính bằng Megapascal. Đó là lực tưởng tượng có thể kéo dãn hoặc nén một mảnh vật liệu trở nên dài hoặc ngắn hơn so với chiều dài thực thế của nó.

    Hardwood (Gỗ cứng): chỉ những loại cây lá rộng thường xanh, thay lá hai lần một năm. Thuật ngữ này không phải dùng để chỉ độ cứng thật sự của gỗ

    Grain (Vân Gỗ ): Hình dáng, cách sắp xếp và chất lượng của các thớ gỗ trong cùng một phách gỗ.

    Figure (Đốm hình): Đây là họa tiết tự nhiên xuất hiện trên bề mặt gỗ được tạo nên từ: vòng tuổi của gỗ, các mắt gỗ, tia gỗ, những vòng xoáy của vân gỗ, uốn sóng hay các đốm màu đặc biệt.

    Sapwood (Dát gỗ): là lớp gỗ ở trong thân cây, có màu nhạt hơn phần tâm gỗ, không có khả năng kháng sâu bọ.

    Heart wood (Tâm gỗ): Là lớp gỗ phía trong cùng thân cây, không chứa đựng tế bào gỗ đang phát triển. Phân tâm gỗ và dát gỗ được phân biệt rạch ròi nhờ màu sắc, tâm gỗ có màu sậm hơn.

    Texture (Mặt gỗ): Mặt gỗ hiện nay rất đa dạng có nhiều loại: loại thô (vân gỗ lớn), loại đẹp (vân gỗ nhỏ) hoặc trung bình (vân gỗ có kích thước đồng đều).

    Pith flecks (Vết đốm trong ruột cây): những vết sọc bất qui tắc và có màu khác lạ trong ruột cây. Những vết này xuất hiện do sự tấn công của côn trùng trong quá trình cây phát triển.

    Stain (Nhuộm màu): Thay đổi màu sắc tự nhiên vốn có của tâm gỗ hay do sự tác động của vi sinh vật, kim loại, các hóa chất làm biến màu của gỗ.

    Nội thất Việt Á Đông – đơn vị nội thất uy tín tín và chất lượng hàng đầu tại Hà Nội. Với mong muốn mang đến cho khách hàng những giải pháp nội thất toàn diện nhất. Đến với chúng tôi quý vị sẽ được đáp ứng mọi nhu cầu từ thiết kế, sản xuất cho đến thi công, lắp đặt.

    Với đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp và tận tâm cùng hệ thống nhà xưởng hiện đại, quy mô, cam kết đem đến những sản phẩm chất lượng, công năng sử dụng cao cho khách hàng. Bên cạnh đó, khách hàng của Việt Á Đông còn được hỗ trợ các chính sách tốt nhất về giá cũng như chính sách vận chuyển, bảo hành chuyên nghiệp.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lý Do Mc Bạch Dương Rời Vtv
  • Lý Bạch (Tiếp Theo Phần Trước)
  • Vì Sao Dương Quý Phi Không Được Sắc Phong Ngôi Hậu?
  • Ý Nghĩa Các Ngày Sinh Nhật Trong Cung Bạch Dương
  • Trường Mầm Non, Tiểu Học Bạch Dương (Hoàng Mai, Hn)
  • Tên 12 Cung Hoàng Đạo Trong Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Hệ Liệt 12 Chòm Sao – Phần I – 3
  • Khi 12 Chòm Sao Làm Thám Tử Tư Sẽ Như Thế Nào?
  • Đọc Truyện ( Truyện 12 Chòm Sao) Tình Yêu Định Mệnh
  • Truyện ( Truyện 12 Chòm Sao) Tình Yêu Định Mệnh
  • Hợp Đồng Tình Yêu Gtnv
  • 1. Cung Ma Kết ( 22/12 – 19/1 ): Capricorn

    Tính cách đặc trưng của cung Ma Kết

    + responsible: có trách nhiệm

    + persistent: kiên trì

    + disciplined: có kỉ luật

    + calm: bình tĩnh

    + pessimistic: bi quan

    + conservative: bảo thủ

    + shy: nhút nhát

    2. Cung Bảo Bình ( 20/1- 19/2 ): Aquarius

    Tính cách đặc trưng cung Bảo Bình

    + inventive: sáng tạo

    + clever: thông minh

    + humanitarian: nhân đạo

    + friendly: thân thiện

    + aloof: xa cách, lạnh lùng

    + unpdictable: khó đoán

    + rebellious: nổi loạn

    3. Cung song ngư ( 20/2 – 20/3 ): Pisces

    Tính cách đặc trưng của cung Song Ngư

    + romantic: lãng mạn

    + devoted: hy sinh

    + compassionate: đồng cảm, từ bi

    + indecisive: hay do dự

    escapist: trốn tránh

    + idealistic: thích lí tưởng hóa

    4. Cung Bạch Dương ( 21/3 – 20/4 ): Aries

    Tính cách đặc trưng của cung Bạch Dương

    + generous: hào phóng

    + enthusiastic: nhiệt tình

    + efficient: làm việc hiệu quả

    + quick-tempered: nóng tính

    + selfish: ích kỉ

    + arrogant: ngạo mạn

    5. Cung Kim Ngưu ( 21/4 – 20/5 ): Taurus

    Tính cách đặc trưng của cung Kim Ngưu

    + reliable: đáng tin cậy

    + stable: ổn định

    + determined : quyết tâm

    + possessive: có tính sở hữu

    + greedy: tham lam

    + materialistic: thực dụng

    6. Cung Song Tử ( 21/5 – 21/6 ): Gemini

    Tính cách đặc trưng của cung Song Tử

    + witty: hóm hỉnh

    + creative: sáng tạo

    + eloquent: có tài hùng biện

    + curious: tò mò

    + impatient: thiếu kiên nhẫn

    + restless: không ngơi nghỉ

    + tense: căng thẳng

    7. Cung Cự Giải ( 22/6 – 22/7 ): Cancer

    Tính cách đặc trưng của cung Cự Giải

    + intuitive: bản năng, trực giác

    + nurturing: ân cần

    + frugal: giản dị

    + cautious: cẩn thận

    + moody: u sầu, ảm đạm

    + self-pitying: tự thương hại

    + jealous: ghen tuông

    8. Cung Sư Tử ( 23/7 – 22/8 ): Leo

    Tính cách đặc trưng của cung Sư Tử

    + confident: tự tin

    + independent: độc lập

    + ambitious: tham vọng

    + bossy: hống hách

    + vain: hão huyền

    + dogmatic: độc đoán

    9. Cung Xử Nữ ( 23/8 – 22/9 ): Virgo

    Tính cách đặc trưng của Cung Xử Nữ

    + analytical: thích phân tích

    + practical: thực tế

    + pcise: tỉ mỉ

    + picky: khó tính

    + inflexible: cứng nhắc

    + perfectionist: theo chủ nghĩa hoàn hảo

    10. Cung Thiên Bình ( 23/9 – 22/10 ): Libra

    Tính cách đặc trưng của Cung Thiên Bình

    + diplomatic: dân chủ

    + easy_going: dễ tính. Dễ chịu

    + sociable: hòa đồng

    + changeable: hay thay đổi

    + unreliable: không đáng tin cậy

    + superficial: hời hợt

    11. Cung Thiên Yết ( 23/10 – 21/11 ): Scorpio

    TÍnh cách đặc trưng của cung Thiên Yết

    + passionate: đam mê

    + resourceful: tháo vát

    + focused: tập trung

    + narcissistic: tự mãn

    + manipulative: tích điều khiển người khác

    + suspicious: hay nghi ngờ

    12. Cung Nhân Mã ( 22/11 – 21/12 ): Sagittarius

    Tính Cách đặc trưng của cung Nhân Mã

    + optimistic: lạc quan

    + straightforward: thẳng thắn

    + careless: bất cẩn

    + reckless: không ngơi nghỉ

    + irresponsible: vô trách nhiệm

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nghề Nghiệp Tương Lai Của 12 Chòm Sao Là Gì?
  • Truyện Vòng Tròn Tình Yêu
  • 12 Chom Sao Tinh Yeu Online Chap 2
  • 12 Chom Sao Facebook Love Chap 1
  • 12 Chom Sao Hoc Vien Phep Thuat Chap 1 Truong Zodiac Phia Tren
  • Đi Tìm Những Cái Tên Tiếng Anh Chất Như Nước Cất Dành Cho Cung Song Tử

    --- Bài mới hơn ---

  • Những Điểm Tốt Nhất Của Cung Song Tử
  • Nam Ma Kết Và Nữ Song Tử Có Hợp Với Nhau Trong Tình Yêu Không?
  • Những Người Sinh Năm Ất Mùi 2022 Mệnh Gì?
  • Tử Vi Tuổi Ất Mùi Năm 2022 Nam Mạng Và Điều Bạn Cần Biết
  • Hình Xăm Cung Song Tử Đẹp ❤️ Tattoo Song Tử Nam Nữ
    • 13:10 21/03/2020
    • Xếp hạng 4.9/5 với 13 phiếu bầu

    1. Đặc trưng tính cách cung Song Tử

    Xem bói tử vi, điểm nổi bật nhất trong tính cách của Song Tử là là sự hoạt bát, nhanh nhẹn, nhạy bén và giàu sức sáng tạo.

    Song Tử thường là những người vừa thông minh, nhạy bén lại rất đa tài, có thể cùng lúc xử lý nhiều vụ việc phức tạp, tạo được sự tín nhiệm với mọi người.

    Mật ngữ chòm sao bật mí, bạn sẽ luôn thấy Song Tử như một mặt trời bé nhỏ và cảm nhận được sự ấm áp tích cực tỏa ra từ họ. Sự hiểu biết và năng khiếu hài hước của Song Tử khiến không ít người phải ngưỡng mộ, ghen tị.

    Tựu chung lại, ưu điểm trong tính cách của cung Song Tử là sự phong phú, sáng suốt, thông minh, vui vẻ, nhanh nhạy, ôn hòa, quyến rũ. Nhược điểm là có nhiều sở thích nên thường hay mắc phải bệnh nhanh thấy nhàm chán, thiếu kiên nhẫn và quyết tâm, thiếu trách nhiệm trong công việc.

    Vậy để đặt tên cho mình hay đặt tên cho con, những cái tên Tiếng Anh nào là phù hợp nhất với tính cách của cung hoàng đạo này?

    2. Tên tiếng anh hợp với tính cách cung Song Tử

    Bật mí những cái tên Tiếng Anh dễ nhớ nhất cho bé yêu, để đặt tên con gái, đặt tên Tiếng Anh phù hợp với tính cách cung Song Tử nữ, bạn có thể tham khảo một số gợi ý sau:

    Helen: Tỏa sáng, thu hút sự chú ý từ nhiều phía. Đặt cái tên này, Song Tử sẽ có sức mạnh như ánh mặt trời, mang luồng ánh sáng ấm áp cho nhân loại.

    Alfred: Thông thái, hoạt bát, luôn động viên và giúp đỡ người khác kịp thời, giúp họ vượt qua khó khăn để đi tới tương lai tốt đẹp hơn.

    Vivian: Nhanh nhẹn, lanh lợi, biết cách khuấy động phong trào, tạo hứng khởi, đem đến những phút giây hài hước, thú vị cho mọi người xung quanh.

    Baron: Tự do, tự tại, đầu óc nhạy bén, cử chỉ nhanh nhẹn, dễ dàng thích nghi với cuộc sống.

    Hilary: Bật mí cách đặt tên Tiếng Anh cho 12 cung hoàng đạo, đây là cái tên thể hiện sự năng động, vui vẻ, thân thiện. Mỗi lúc bạn xuất hiện giống như một vị thần xua đi không khí u ám, buồn tẻ vậy.

    Farah: Niềm vui, sự hào hứng. Những người mang đến tiếng cười và sự hứng khởi bởi tính cách thân thiện, đầu óc nhanh nhẹn, phóng khoáng.

    Hubert: Người mang trong mình đầy nhiệt huyết, sự năng nổ và linh hoạt trong bất kì tình huống nào.

    Imelda: Có thể chinh phục tất cả, không ngại thử thách hay khó khăn với sự tự tin từ những kĩ năng mình có được.

    2.1. Tên Tiếng Anh cho nam Song Tử

    Bật mí những cái tên Tiếng Anh cực Cool cho bé trai, để đặt tên con trai, đặt tên Tiếng Anh phù hợp với tính cách cung Song Tử nam, bạn có thể tham khảo một số gợi ý sau:

    David: Tài tử đẹp trai, có tài năng, cuốn hút, là mẫu người được phái nữ ưa thích, mến mộ.

    Esperanza: Sự hi vọng, mơ ước tới những điều tốt đẹp hơn ở tương lai.

    Millicent: Chăm chỉ, cần mẫn. Đây là một trong những cái tên Tiếng Anh cho Song Tử rất ý nghĩa, nhắc nhở bạn sống có trách nhiệm hơn, siêng năng hơn để làm mọi việc hiệu quả hơn.

    Phelim: Là người luôn hoàn thành tốt công việc, luôn quan tâm tới người khác, hoàn hảo và không có gì đáng khiển trách. Đáng để bạn nhìn nhận và thay đổi nếu trót là một song tử ương bướng, mắc bệnh cả thèm chóng chán.

    Oscar: Người hòa nhã, khiêm nhường. Người bạn có thể khiến ta thoải mái tâm sự, sẻ chia niềm vui, nỗi buồn cùng bạn.

    Zoey: Cuộc sống, sự sống. Một điều tưởng chừng như rất to lớn nhưng lại vô cùng bình dị xung quanh ta khiến ta biết trân trọng và nâng niu giá trị cuộc sống.

    Wilfred: Ý chí, kiên nhẫn và quyết tâm trong công việc. Muốn thành công, bất cứ ai cũng đều cần ý chí, sự bền bỉ và tinh thần trách nhiệm cao như vậy.

    Hi vọng qua bài viết này, mỗi anh chàng/cô nàng Song Tử sẽ lựa chọn được một cái tên Tiếng Anh phù hợp cho mình hoặc cho những em bé của mình thuộc cung hoàng đạo này.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hãy Từ Bi Hỷ Xả Nhưng Xin Đừng Chìm Trong Vô Minh
  • Cách Thực Hành Từ Bi Hỷ Xả Để Đạt Được Đại Lạc
  • 7 Điều Chứng Tỏ Song Tử Là Một Cung Hoàng Đạo “trên Cả Tuyệt Vời”
  • Xem Tử Vi Và Dự Báo Tháng 9/2020 2022 Của Cung Song Tử
  • Truyện Thượng Thần, Ngài Hạ Lưu!
  • Cách Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Anh Để Xem Tên Bạn Là Gì

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặc Tính Của Những Người Cung Bạch Dương
  • Sư Tử Và Bạch Dương Có Hợp Nhau Không? Kiêu Hãnh Và Thống Trị
  • Bạch Dương Và Sư Tử: Ngọn Lửa Bùng Cháy
  • Sức Hút Giữa Bạch Dương Và Sư Tử
  • Giải Đáp: Cung Sư Tử Và Bạch Dương Có Hợp Nhau Không?
  • Cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Anh

    Để dịch tên tiếng Việt sang tiếng Anh, thì cách phổ biến nhất là tìm những từ tiếng Anh đồng nghĩa, cùng ý nghĩa với tên bạn và sử dụng nó là tên chính (First Name), sau đó ghép với họ của bạn (Last Name), vậy là bạn đã có tên tiếng Anh cho riêng mình rồi.

    An: Ingrid (bình yên)

    Vân Anh: Agnes (trong sáng)

    Sơn Anh: Augustus (vĩ đại, lộng lẫy)

    Mai Anh: Heulwen (ánh sáng mặt trời)

    Bảo Anh: Eudora (món quà quý giá)

    Bảo: Eugen (quý giá)

    Bình: Aurora (Bình minh)

    Cúc: Daisy (hoa cúc)

    Cường: Roderick (Mạnh mẽ)

    Châu: Adele (Cao quý)

    Danh: OrborneNổi tiếng

    Dũng: Maynard (Dũng cảm)

    Dung: Elfleda (Dung nhan đẹp đẽ)

    Duyên: Dulcie (lãng mạn, ngọt ngào)

    Dương: Griselda (chiến binh xám)

    Duy: Phelan (Sói)

    Đại: Magnus (to lớn, vĩ đại)

    Đức: Finn (đức tính tốt đẹp)

    Điệp: Doris (Xinh đẹp, kiều diễm)

    Giang: Ciara (Dòng sông nhỏ)

    Gia: Boniface (Gia đình, gia tộc)

    Hân: Edna (Niềm vui)

    Hạnh: Zelda (Hạnh phúc)

    Hoa: Flower (Đóa hoa)

    Huy: Augustus (lộng lấy, vĩ đại)

    Hải: Mortimer (Chiến binh biển cả)

    Hiền: Glenda (Thân thiện, hiền lành)

    Huyền: Heulwen (Ánh sáng mặt trời)

    Hương: Glenda (Trong sạch, thân thiện, tốt lành)

    Hồng: Charmaine (Sự quyến rũ)

    Khánh: Elysia (được ban phước lành)

    Khôi: Bellamy (Đẹp trai)

    Khoa: Jocelyn (Người đứng đầu)

    Kiên: Devlin (Kiên trường)

    Linh: Jocasta (Tỏa sáng)

    Lan: Grainne (Hoa lan)

    Ly: Lyly (Hoa ly ly)

    Mạnh: Harding (Mạnh mẽ)

    Minh: Jethro (thông minh, sáng suốt)

    Mai: Jezebel (trong sáng như hoa mai)

    My: Amabel (Đáng yêu, dễ thương)

    Hồng Nhung: Rose/Rosa/Rosy (Hoa hồng)

    Ngọc: Coral/Pearl (Viên ngọc)

    Nga: Gladys (Công chúa)

    Ngân: Griselda (Linh hồn bạc)

    Nam: Bevis (nam tính, đẹp trai)

    Nhiên: Calantha (Đóa hoa nở rộ)

    Nhi: Almira (công chúa nhỏ)

    Ánh Nguyệt: Selina (Ánh trăng)

    Mỹ Nhân: Isolde (Cô gái xinh đẹp)

    Oanh: Alula (Chim oanh vũ)

    Phong: Anatole (Ngọn gió)

    Phú: Otis (Phú quý)

    Quỳnh: Epiphyllum (hoa quỳnh)

    Quốc: Basil (Đất nước)

    Quân: Gideon (vị vua vĩ đại)

    Quang: Clitus (Vinh quang)

    Quyền: Baldric (lãnh đạo sáng suốt).

    Sơn: Nolan (Đứa con của rừng núi)

    Thoa: Anthea (xinh đẹp như đóa hoa)

    Trang: Agness (Trong sáng, trong trẻo)

    Thành: Phelim (thành công, tốt đẹp)

    Thư: Bertha (Sách, sáng dạ, thông minh)

    Thủy: Hypatia (Dòng nước)

    : Stella (Vì tinh tú)

    Thảo: Agnes (Ngọn cỏ tinh khiết)

    Thương: Elfleda (Mỹ nhân cao quý)

    Tuyết: Fiona/ Eirlys (trắng trẻo, bông tuyết nhỏ)

    Tuyền: Anatole (bình minh, sự khởi đầu)

    Trung: Sherwin (người trung thành)

    Trinh: Virginia (Trinh nữ)

    Trâm: Bertha (thông minh, sáng dạ)

    Tiến: Hubert (luôn nhiệt huyết, hăng hái)

    Tiên: Isolde (Xinh đẹp như nàng tiên)

    Trúc: Erica (mãi mãi, vĩnh hằng)

    Tài: Ralph (thông thái và hiểu biết)

    : Damian (người giỏi võ)

    Văn: (người hiểu biết, thông thạo)

    Việt: Baron (ưu việt, tài giỏi)

    Vân: Cosima (Mây trắng)

    Yến: Jena (Chim yến)

    Thật đơn giản đúng không nào? Tên tiếng Anh của bạn là gì vậy? Mình tên Trúc, họ Nguyễn, vậy tên tiếng Anh của mình sẽ là Erica Nguyễn. Vừa độc đáo, vừa giữ nguyên được họ mà lại có một cái tên tiếng Anh có ý nghĩa hệt như tên mình vậy ^^

    Ngoài ra, nếu tên của bạn không có trong list đã được dịch tên tiếng Việt sang tiếng Anh bên trên thì cũng đừng quá buồn, bởi bạn hoàn toàn có thể tạo một tên tiếng Anh cho riêng mình bằng cách tham khảo bài viết: Đặt tên tiếng Anh theo ngày tháng năm sinh hoặc cách đặt tên tiếng Anh theo tính cách.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 【Bán Gỗ Bạch Dương Uy Tín】【 Giá Rẻ】【Gỗ Chất Lượng】
  • Giá Gỗ Bạch Dương Tốt Nhất Thị Trường 0906657937 Nơi Bán Gỗ Poplar
  • Tên Tiếng Anh Của Các Loại Gỗ Thông Dụng & Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Gỗ
  • Tử Vi Năm 2022 Cung Bạch Dương Đạt 7,5/10 Điểm May Mắn Và Tình Yêu
  • Cung Bạch Dương Có Hợp Với Cung Nhân Mã Không?
  • Cung Sư Tử Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Hình Ảnh Cung Sư Tử Nam Nữ Dễ Thương Kute Đẹp Nhất
  • Cung Mọc Kim Ngưu
  • Sư Tử Khóc.. Vì Sao ???
  • Người Muốn Chiếm Vị Trí Độc Tôn
  • Người Theo Đuổi Chân Tướng Sự Việc
  • Cung sư tử à?

    You’re a Leo?

    OpenSubtitles2018.v3

    Các cậu nhanh tới Cung Sư Tử đi.

    You guys hurry on to the House of Leo.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ừ, hơn nữa tôi còn là Cung Sư Tử.

    Yeah, and I’m a Leo.

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh ấy thuộc cung Sư Tử.

    He’s a Leo, you’re a Sagittarius!

    OpenSubtitles2018.v3

    Ta sẽ không để một ai bước qua Cung Sư Tử này, dù chúng có là ai đi nữa…

    I will let none pass through this House of Leo, no matter who they may be

    OpenSubtitles2018.v3

    Cung Sư Tử kiểm soát tim , do đó hãy siêu âm tim và kiểm tra huyết áp đều đặn trong tương lai .

    Leo , the loud lion controls the heart so regular heart scans and blood pssure tests are in your future .

    EVBNews

    Xác thối được cho là cung cấp một phần lớn chế độ ăn của sư tử.

    For example, a lion who picks the largest piece of meat.

    WikiMatrix

    Thế sự xoay vần khi Kim , lão đại của Sư Tử Bang, được triệu tập vào cung.

    Fate twisted when Gold Lion, the mighty leader of the Lion Clan, was summoned to the governor’s palace.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhưng những cảnh săn sư tửCung điện phía Bắc đến từ nhiều hơn một không gian; chủ yếu là từ các lối đi tương đối hẹp, dẫn ra các phòng lớn hơn.

    But the lion hunt scenes in the North Palace come from more than one space; mostly from relatively narrow passageways, leading off the larger rooms.

    WikiMatrix

    Thừa nhận của sư tử của bạn và tôi sẽ cung cấp cho bạn thời gian để thoát khỏi những con chó trước khi tôi gọi cảnh sát.

    Admit the lion’s yours and I’ll give you time to get rid of the dogs before I call the police.

    QED

    Mối quan hệ gần gũi này có thể kéo dài cả đời, cung cấp một nền tảng cho đơn vị gia đình sư tử và bảo đảm sự sống còn.

    This close bond, which may last a lifetime, provides the foundation of the lion family unit and ensures its survival.

    jw2019

    Các đền thờ và cung điện thời xưa được trang hoàng với những tượng đá khổng lồ hình sư tử có chiếc bờm rậm.

    Ancient palaces and temples were ornamented with huge stone statues of full-maned lions.

    jw2019

    Các menagerie đã mở cửa cho công chúng vào thế kỷ 18; thu nhận lại là một khoản tiền ba nửa đồng hoặc cung cấp một con mèo hoặc con chó để cho sư tử ăn.

    The menagerie was open to the public by the 18th century; admission was a sum of three half-pence or the supply of a cat or dog for feeding to the lions.

    WikiMatrix

    Bài chi tiết: Tác phẩm điêu khắc Assyria Có khoảng hai chục bộ cảnh săn sư tử được ghi nhận trong các cung điện Assyria được ghi lại, hầu hết đưa ra đề tài xử lý ngắn gọn hơn nhiều ở đây.

    There are some two dozen sets of scenes of lion hunting in recorded Assyrian palace reliefs, most giving the subject a much more brief treatment that here.

    WikiMatrix

    Điều này đã không đáp ứng được yêu cầu của họ và họ đã tràn vào trong thành phố, cướp phá cả cung điện Blachernae, thậm chí đã giết chết một con sư tử, con vật cưng của Alexios.

    This did not satisfy them, and they made their way inside the city where they pillaged the Blachernae palace, even killing Alexios’ pet lion.

    WikiMatrix

    Cả cung điện—từ những viên gạch men bóng loáng và sặc sỡ trên tường hợp thành các tác phẩm chạm nổi hình bò có cánh, sư tửcung thủ; đến các cột bằng đá có xẻ rãnh, những bức tượng oai vệ, và cả việc cung điện nằm trên các nền cao và rộng lớn gần dãy núi Zagros phủ đầy tuyết, là vị trí có thể nhìn thấy dòng sông Choaspes trong lành—tất cả đều được thiết kế để nhắc du khách nhớ đến quyền lực to lớn của người đàn ông mà Ê-xơ-tê sắp gặp mặt, người tự xưng là “vị vua vĩ đại”.

    Everything about the castle —its multicolored relief sculptures of winged bulls, archers, and lions of glazed brickwork, its fluted stone columns and imposing statues, even its position atop huge platforms near the snowcapped Zagros Mountains and overlooking the pure waters of the river Choaspes— was designed to remind each visitor of the immense power of the man whom she was going to see, the one who called himself “the great king.”

    jw2019

    Chuyến săn sư tử của Ashurbanipal là một nhóm phù điêu cung điện nổi tiếng của nghệ thuật điêu khắc Assyria ở Cung điện phía Bắc của thành phố cổ Nineveh mà bây giờ được trưng bày trong phòng 10a của Bảo tàng Anh.

    The royal Lion Hunt of Ashurbanipal is shown on a famous group of Assyrian palace reliefs from the North Palace of Nineveh that are now displayed in room 10a of the British Museum.

    WikiMatrix

    Hẳn Ê-xê-chi-ên đã thấy các bức tượng chạm khổng lồ của con bò và sư tử có cánh và đầu người đang đứng canh gác ở phía trước của các đền thờ và cung điện.

    jw2019

    Sư tử được đưa vào Kế hoạch sinh tồn của loài, một nỗ lực phối hợp của Hiệp hội Sở thú và Thủy cung để tăng cơ hội sống sót cho chúng.

    Lions are included in the Species Survival Plan, a coordinated attempt by the Association of Zoos and Aquariums to increase its chances of survival.

    WikiMatrix

    Heine Wittgenstein, một người thường bị hiểu lầm là một đứa trẻ, được mời đến cung điện hoàng gia của Glanzreich bởi nhà vua với tư cách là một gia hoàng gia với 4 chàng hoàng tử trẻ – Kai, Bruno, Leonhard, và Licht – là những ứng cử viên cho ngai vàng.

    Heine Wittgenstein, a man often mistaken for a small child, has been summoned to the royal palace of Glanzreich by the king to act as the royal tutor to the four younger princes—Kai, Bruno, Leonhard, and Licht–turning them into capable candidates to the throne.

    WikiMatrix

    Trong số mười hai dấu hiệu của hoàng đạo phương Tây, có đến sáu, cụ thể là Bạch Dương, bò (Taurus), cự giải (cua), sư tử (Leo), Bò Cạp (Scorpio), và Song Ngư (cá) là động vật, trong khi hai cung, Sagittarius (nhân mã) và Capricorn (cá lai dê) là động vật lai; Cái tên zodiac thực sự có nghĩa là một vòng tròn của động vật.

    Of the twelve signs of the Western zodiac, six, namely Aries (ram), Taurus (bull), Cancer (crab), Leo (lion), Scorpio (scorpion), and Pisces (fish) are animals, while two others, Sagittarius (horse/man) and Capricorn (fish/goat) are hybrid animals; the name zodiac indeed means a circle of animals.

    WikiMatrix

    Thay vì thắc mắc về các loại tiêu khiển, cửa hàng, kỹ thuật hoặc phương tiện di chuyển mà Nước Trời sẽ cung cấp, hãy thử tưởng tượng bạn chứng kiến sự ứng nghiệm của những lời này: “Muông-sói với chiên con sẽ ăn chung, tử ăn rơm như bò, rắn ăn bụi-đất.

    Rather than wondering about what kind of entertainment, shopping facilities, technology, or transportation the Kingdom will provide, imagine yourself enjoying the fulfillment of these words: “‘The wolf and the lamb themselves will feed as one, and the lion will eat straw just like the bull; and as for the serpent, his food will be dust.

    jw2019

    28 Các mũi tên của họ sẽ bén nhọn và tất cả cung của họ đều giương ra, vó ngựa của họ cứng như đá lửa, và bánh xe của họ chẳng khác chi cơn gió lốc, tiếng gầm thét của họ như con sư tử.

    28 Whose arrows shall be sharp, and all their bows bent, and their horses’ hoofs shall be counted like flint, and their wheels like a whirlwind, their roaring like a lion.

    LDS

    The magazine has published many articles and translations concerning various legal issues such as lawyers and human rights, the struggle against forced confessions, and the use of corporal punishment, domestic violence, legal reforms in China, high-profile death sentence cases in Vietnam, “Miranda” rights, and many more.

    hrw.org

    The University of Hong Kong said that “the movie provides a context for us to explore the issues of democracy and freedom and the related issues of humanities” when they announced a screening, inviting Luc Besson, Michelle Yeoh, and Professor Ian Holliday to a post-viewing discussion.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sư Tử ‘Ẩn Mình’ Trong Sa Mạc Cát Hạ Gục Linh Dương
  • Con Sư Tử Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Sư Tử Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tặng Gì Cho Một Người Đàn Ông Leo? 21 Ảnh Những Loại Quà Tặng Nào Các Chàng Trai Thích Và Chọn Gì Cho Ngày Sinh Nhật Của Họ
  • Bật Mí Những Bí Ẩn Xung Quanh Loài Động Vật Quý Hiếm
  • Hướng Dẫn Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Nam

    --- Bài mới hơn ---

  • Nhận Diện Kim Ngưu Đồng Tính
  • Sách Mẹ Ơi, Con Đồng Tính
  • Đàn Ông Cung Kim Ngưu
  • Là Kim Ngưu Tự Chọn Cuộc Sống Cô Đơn!
  • Là Kim Ngưu Tự Chọn Cuộc Sống Cô Đơn! ⋆ Starsworld
  • Không khó gì để các bạn bắt gặp những cái tên tiếng Anh. Từ tên người, tên hàng quán, tên công ty, doanh nghiệp, thậm chí tên món ăn, đồ dùng hàng ngày,… Vậy bạn có bao giờ tự hỏi tại sao người ta lại thích đặt tên tiếng Anh đến vậy không?

    Một trong những lý do đầu tiên người ta thích đặt tên tiếng Anh đó là bởi tên tiếng Anh so với tên tiếng Việt thì thường ngắn hơn, ít nét chữ hơn. Do đó, nếu sử dụng tên tiếng Anh để đặt tên thì khá tiện lợi cả khi đọc lẫn khi viết.

    Thứ hai là bởi Việt Nam đang hội nhập hóa, ngày càng có nhiều người nước ngoài vào Việt Nam hơn. Các nhà đầu tư cũng đã có sự chú ý và rót vốn vào Việt Nam. Bởi vậy, việc đặt tên người, tên quán, tên shop, tên đồ ăn,… bằng tiếng Anh sẽ giúp họ dễ đọc, dễ hiểu, dễ phát âm hơn.

    Điều thứ 3 đó là người Việt khá sính ngoại. Họ không chỉ thích dùng hàng ngoại mà còn thích học theo những thói quen của người ngoại quốc. Việc đặt tên tiếng Anh giúp học cảm thấy mình Tây hơn, thời thượng hơn.

    Điểm cuối cùng đó chính là tên tiếng Anh thường ngắn nhưng lại hay, dễ đọc và hàm chứa nhiều ý nghĩa. Khi đặt tên tiếng Anh người ta thường dựa vào ý nghĩa của những từ tiếng Anh đó mà lựa chọn.

    2. Cách đặt tên tiếng Anh

    2.1. Cấu trúc tên tiếng Anh

    Giống cách cấu tạo tên của tiếng Việt, tên trong tiếng Anh được tạo nên từ hai bộ phận chính là họ (family name) và tên (first name). Thông thường, khi đọc tên tiếng Anh ta thường đọc tên trước họ. Cụ thể, nếu bạn tên Tom, họ Hiddleston thì cả họ và tên bạn sẽ được đọc là Tom Hiddleston. Tuy nhiên, bởi chúng ta là người Việt nên tên tiếng Anh sẽ được lấy theo họ Việt Nam. Cụ thể nếu bạn họ Đặng, có tên tiếng anh là Denis thì tên tiếng Anh đầy đủ được gọi là Denis Dang.

    2.2. Cách đặt tên tiếng Anh

    Với xu thế hội nhập toàn cầu, việc đặt tên tiếng Anh ngày càng trở nên phổ biến và được ưa chuộng, đặc biệt là tại các môi trường làm việc nước ngoài. Theo đó, bạn chỉ cần đặt cho mình một cái tên thật mỹ miều rồi thêm họ của mình vào là đã có một tên riêng vừa ý nghĩa, độc đáo mà cũng không kém phần trang trọng. Bạn có thể đặt tên tiếng Anh theo nhiều cách khác nhau như:

    • Đặt tên tiếng Anh cùng nghĩa với tiếng Việt: Ví dụ tên Ngọc thì có thể chọn những cái tên như Ruby, Pearl, Jade
    • Đặt tên tiếng Anh theo phát âm gần giống tiếng Việt: Ví dụ bạn tên Vy thì có thể đặt tên tiếng Anh là Victoria, Vivian Vita,…
    • Đặt tên tiếng Anh với chữ cái đầu của tên tiếng Việt: Ví dụ tên Nam ( Nathan), Châu (Charlotte), Hạnh (Hilary),…
    • Đặt tên tiếng Anh gần với tên người nổi tiếng: Ví dụ, bạn hâm mộ Taylor Swift, bạn có thể lấy tên tiếng Anh là Taylor. Nếu bạn thích nữ hoàng Diana có thể lấy tên tiếng Anh là Diana.

    3. Đặt tên tiếng Anh hay cho nữ

    3.1. Tên tiếng Anh cho nữ với ý nghĩa niềm vui, niềm tin, hy vọng, tình bạn và tình yêu

    Những tên tiếng anh hay cho nữ mang theo hàm ý chỉ niềm vui, niềm tin, tình yêu, tình bạn và hy vọng được rất nhiều người lựa chọn. Những cái tên này thể hiện bạn luôn là một người hướng tới tương lai, lạc quan và giàu tình cảm:

    – Fidelia: Nghĩa là thể hiện niềm tin vào tương lai

    – Zelda: Mong muốn về một cuộc sống hạnh phúc

    – Viva/Vivian: Mong muốn trở thành người luôn sống động, vui vẻ

    – Esperanza: Thể hiện sự hy vọng vào tương lai

    – Oralie: Nghĩa là ánh sáng đời tôi

    – Amity: Đây là cái tên thể hiện tình bạn

    – Philomena: Người đặt tên này mong muốn được mọi người yêu quý nhiều

    – Kerenza: Ý nghĩa tên tiếng anh nữ là thể hiện tình yêu và sự trìu mến

    – Winifred: Đây là một tên tiếng anh ý nghĩa cho nữ, nghĩa là niềm vui và hòa bình

    – Ermintrude: Là một cái tên tiếng anh của nữ hàm ý mong muốn nhận được sự yêu thương trọn vẹn

    3.2. Tên tiếng Anh cho nữ mang ý nghĩa cao quý, nổi tiếng, may mắn và giàu sang

    – Adela/Adele: Tên tiếng Anh này trùng với tên của người nổi tiếng, nghĩa là cao quý

    – Elysia: Nghĩa là mong được Chúa ban/chúc phước

    – Florence: Cái tên này có ý nghĩa là nở rộ, thịnh vượng

    – Gladys hay Almira: Có nghĩa là công chúa

    – Orla: Hàm ý chỉ nàng công chúa tóc vàng

    – Gwyneth: Ý nghĩa tên tiếng anh chỉ may mắn, hạnh phúc

    – Milcah: Là một cái tên có ý nghĩa rất cao quý, quyền lực – nữ hoàng

    – Donna: Nghĩa là tiểu thư

    – Elfleda: Là tên gọi chỉ các mỹ nhân cao quý

    – Olwen: Cs hàm nghĩa là dấu chân được ban phước hay có thể hiểu là đi đến đâu cũng sẽ gặp được may mắn và có cuộc sống sung túc đến đó

    3.3. Tên tiếng Anh dựa theo màu sắc, đá quý

    Một trong các cách đặt tên hay tiếng Anh cho nữ được nhiều người lựa chọn đó là đặt tên theo màu sắc hoặc đá quý. Cách đặt tên này khá dễ nhớ và cũng rất sang trọng. Các bạn có thể tham khảo một số gợi ý tên tiếng Anh nữ sau đây:

    – Diamond: Nghĩa là kim cương, một loại đá quý đắt tiền nhất hiện nay

    – Jade: Là từ tiếng Anh chỉ đá ngọc bích có màu xanh rất đẹp

    – Scarlet: Dịch ra tiếng Việt nghĩa là màu đỏ tươi, rất thích hợp với những cô nàng trẻ trung, quyến rũ, năng động

    – Sienna: Đây là từ tiếng Anh chỉ màu hung đỏ, rất sexy

    – Gemma: Ý nghĩa tên tiếng anh của các cô gái này là chỉ ngọc quý, quý giá như ngọc

    – Melanie: Đây là từ tiếng Anh chỉ màu đen, thích hợp với những cô nàng quý phái và huyền bí

    – Kiera: Nghĩa là cô gái tóc đen. Các cô gái thường để mái tóc đen có thể chọn cái tên này

    – Margaret/ Pearl : Là từ tiếng Anh hàm ý chỉ ngọc trai

    – Ruby: Là màu hồng ngọc

    3.4. Tên tiếng Anh cho nữ với ý nghĩa tôn giáo

    Với những ai theo tôn giáo thường sẽ có một cái tên tiếng Anh riêng cho mình. Các bạn có thể sử dụng một số tên mang ý nghĩa tôn giáo sau để đặt tên cho mình hoặc đặt tên tiếng anh cho con gái cũng được, ví dụ:

    – Ariel: Trong tôn giáo nghĩa là chú sư tử của Chúa

    – Emmanuel: Có ý nghĩa tin tưởng Chúa luôn ở bên ta

    – Elizabeth: Trong số các tên mang ý nghĩa tôn giáo thì đây là tôn được sử dụng rất phổ biến, chỉ lời thề của Chúa/Chúa đã thề

    – Jesse: Nghĩa là món quà của Yah

    – Dorothy: Ý chỉ món quà của Chúa

    3.5. Tên tiếng Anh cho nữ mang hàm ý hạnh phúc và may mắn

    Một số cái tên tiếng Anh nữ dễ thương tên tiếng anh nữ dễ thương và có hàm ý mong muốn nhận được may mắn, hạnh phúc mà các bạn có thể lựa chọn để làm tên tiếng Anh cho mình hoặc cho con gái là:

    – Amanda: Nghĩa là người con gái xứng đáng nhận được yêu thương, tình yêu

    – Helen: Nếu các bạn muốn tìm một cái tên tiếng anh bắt đầu bằng chữ H thì đây là một gợi ý. Cái tên này ý chỉ người luôn tỏa sáng, ấm áp như mặt trời

    – Hilary: Mong muốn người có tên này sẽ luôn vui vẻ

    – Irene: Tên tiếng Anh này có nghĩa chỉ hòa bình

    – Serena: Chỉ sự tĩnh lặng, thanh bình

    3.6. Tên tiếng Anh về thiên nhiên cho nữ

    Các bạn nữ cũng có thể sở hữu những cái tên tiếng Anh về thiên nhiên cho mình nếu như bạn là người yêu thích tự do, cây cối, mây trời, tự nhiên,… Một số cái tên mà chúng tôi muốn gợi ý cho các bạn là:

    – Azure: Ý chỉ bầu trời xanh rộng lớn, thích hợp với người yêu tự do, hòa bình

    – Alida: Cái tên này có nghĩa nói về chú chim nhỏ

    – Anthea: Nghĩa là chỉ người con gái xinh đẹp như hoa

    – Aurora: Chỉ bình minh trong lành, tươi mát

    – Calantha: Ví người con gái đẹp như hoa nở rộ

    – Esther: Có thể đây là cái tên được lấy từ gốc tên của nữ thần Ishtar, nghĩa là ngôi sao

    – Sterling: Đây là tên bắt đầu bằng chữ S tiếng Anh cho nữ với hàm ý chỉ ngôi sao nhỏ

    – Stella: Nghĩa là chỉ các vì sao, tinh tú

    – Layla: Rất nhiều bạn nữ thích tên này, nghĩa là màn đêm

    3.7. Đặt tên tiếng Anh theo loài hoa

    Các bạn nữ thường thích đặt tên tiếng Anh theo loài hoa, một là thể hiện niềm yêu thích đối với loài hoa đó. Hai là hoa mang vẻ đẹp dịu dàng, nữ tính, nhưng rất rực rỡ. Một số loài hoa được dùng làm tên tiếng anh cho nữ ngắn gọn là:

    – Iris: Chỉ lòa hoa iris, cầu vồng

    – Lily: Là tên gọi của hoa huệ tây

    – Rosa: Tên gọi đóa hồng

    – Rosabella: Hàm ý chỉ đóa hồng xinh đẹp

    – Jasmine: Chỉ hoa nhài

    – Iolanthe: Nghĩa là đóa hoa tím

    – Daisy: Nghĩa là hoa cúc dại

    – Flora: Nghĩa là hoa, bông hoa, đóa hoa

    3.8. Đặt tên tiếng Anh theo tính cách

    Các bạn nữ cũng có thể đặt tên tiếng Anh theo tính cách của mình, ví dụ như:

    – Sophronia: Là tên gọi dành cho những người có tính cẩn trọng, nhạy cảm

    – Tryphena: Đây là tên tiếng Anh cho nữ bắt đầu bằng chữ t dành cho các cô gái duyên dáng, thanh nhã, thanh tao, thanh tú

    – Dilys: Là cái tên thích hợp với những cô gái sống chân thành, chân thật

    – Halcyon: Người luôn sống bình tĩnh, bình tâm rất hợp với cái tên này

    – Agnes: Chỉ những cô gái có nội tâm trong sáng

    – Bianca/Blanche: Những cô nàng có trái tim thánh thiện

    – Charmaine/Sharmaine: Những cô nàng quyến rũ

    – Latifah: Chỉ người con gái dịu dàng, vui vẻ

    4. Đặt tên cho nam bằng tiếng Anh

    4.1. Tên tiếng Anh với ý nghĩa tôn giáo

    Một số tên tiếng Anh dành cho nam giới mang ý nghĩa tôn giáo được sử dụng phổ biến nhất là:

    – Abraham: Nghĩa là Cha của các dân tộc

    – Jonathan: Cái tên này mang hàm nghĩa là mong Chúa ban phước

    – Matthew: Ý chỉ người được đặt tên là món quà của Chúa. Các cha mẹ rất thích đặt tên con trai tiếng anh như vậy

    – Nathan: Cái tên này như để cảm ơn Chúa đã trao cho món quà này, thể hiện tình yêu và sự quý giá của con đối với cha mẹ

    – Michael: Trong tôn giáo cái tên này nghĩa là kẻ nào được như Chúa?

    – Raphael: Nghĩa là Chúa chữa lành mọi vết thương cả thể xác lẫn tinh thần

    – Samuel: Nghĩa là nhân danh Chúa/Chúa đã lắng nghe

    – Daniel: Nghĩa là Chúa là người phân xử

    – John: Ỏ nước ngoài đây là cái tên tiếng anh hay cho nam và ý nghĩa, được rất nhiều người chọn, nghĩa là Chúa từ bi

    – Issac: Nghĩa là Chúa cười, tiếng cười

    4.2. Tên tiếng Anh cho nam gắn liền với thiên nhiên

    Các bạn nam cũng có thể đặt tên tiếng Anh gắn liền với hình ảnh thiên nhiên nếu các bạn yêu thích vẻ đẹp tự nhiên, sự tự do, thoải mái như:

    Aidan/Lagan: Nghĩa là ngọn lửa, thể hiện sự mạnh mẽ, nhiệt tình, khát khao cháy bỏng

    – Anatole: Có nghĩa là bình minh, khởi đầu một ngày mới

    – Conal: Cái tên bắt đầu bằng chữ s tiếng Anh cho nam này chỉ con sói, một hình ảnh rất mạnh mẽ

    – Dalziel: Chỉ một nơi đầy ánh nắng, ấm áp và hy vọng

    – Leighton: Đây là một cái tên tiếng anh hay cho nam bắt đầu bằng chữ L, nghĩa là vườn cây thuốc

    – Lionel: Ý chỉ hình ảnh chú sư tử con

    – Samson: Nghĩa là đứa con của mặt trời

    – Uri: Chỉ ánh sáng

    4.3. Tên tiếng Anh cho nam có ý nghĩa cao quý, nổi tiếng, may mắn, giàu sang

    Các chàng trai cũng có thể chọn cho mình những cái tên tiếng Anh mang ý nghĩa chỉ sự cao quý, giàu sang, nổi tiếng và may mắn như:

    – Anselm: Nghĩa là được Chúa bảo vệ

    – Azaria: Nghĩa là được Chúa giúp đỡ

    – Basil: Ý chỉ hoàng gia

    – Ethelbert: Là cái tên chỉ sự cao quý, tỏa sáng

    – Dai: Là cái tên tiếng Anh mang ý nghĩa tỏa sáng

    – Nolan: Chỉ người có dòng dõi cao quý, nổi tiếng

    4.4. Tên tiếng Anh cho nam dựa theo tính cách

    – Clement: Mong muốn người ấy sẽ luôn sống nhân từ và độ lượng

    – Enoch: Chỉ người luôn sống tận tụy, tận tâm

    – Hubert: Chỉ người có tinh thần và cách sống đầy nhiệt huyết

    – Curtis: Người có tính cách lịch sự, nhã nhặn

    – Gregory: Chỉ người sống cảnh giác và thận trọng

    – Dermot: Người sống vô tư, không bao giờ đố kỵ

    4.5. Đặt tên tiếng Anh dựa theo dáng vẻ bên ngoài

    Các cha mẹ thường thích đặt tên tiếng Anh cho con trai dựa trên dáng vẻ bên ngoài, ví dụ màu tóc, kiểu tóc,…

    – Bellamy/Bevis: Đều có nghĩa là chỉ một chàng trai đẹp trai

    – Rowan/Flynn: Nghĩa là cậu bé có mái tóc đỏ

    – Duane/Kieran: Chỉ cậu bé có mái tóc đen

    – Lloyd: Chàng trai có mái tóc xám

    – Caradoc: Cách gọi chàng trai đáng yêu

    4.6. Tên tiếng Anh cho con trai với ý nghĩa chiến binh, mạnh mẽ, dũng cảm

    – Andrew: Đây là cái tên mang hàm nghĩa hùng dũng, mạnh mẽ

    – Alexander: Nghĩa là người trấn giữ, người bảo vệ

    – Vincent: Mang hàm nghĩa khát khao chinh phục

    – Brian: Rất nhiều người thích cái tên tiếng Anh này, nghĩa là sức mạnh, quyền lực

    – Drake: Trong tiếng Anh nghĩa là chỉ con Rồng

    – Leon: Dịch ra tiếng Việt là chú sư tử

    – William: Đây là một từ ghép giữa hai từ “wil – mong muốn” và “helm – bảo vệ”. Cái tên này thể hiện mong muốn bảo vệ

    – Charles: Ý chỉ quân đội, chiến binh

    – Richard: Hàm nghĩa chỉ sự dũng mãnh

    Ngoài ra, có nhiều người còn dịch tên tiếng Việt sang tiếng Anh thay vì các cách lựa chọn tên tiếng Anh như trên.

    5.1. Thoát vị đĩa đệm tên tiếng Anh là gì?

    Dịch từ tiếng Việt sang tiếng Anh bệnh thoát vị đĩa đệm là “Disc herniated disease”. Đây là một căn bệnh khá nguy hiểm, gây ra nhiều đâu đơn và bất tiện khi hoạt động.

    5.2. Tên các loại hình công ty bằng tiếng Anh

    Nếu các bạn muốn biết tên các loại hình công ty bằng tiếng Anh được viết như thế nào thì cùng tham khảo ngay sau đây:

    – Doanh nghiệp nhà nước: State-owned enterprise

    – Doanh nghiệp tư nhân: Private business

    – Hợp tác xã: Co-operative

    – Công ty cổ phần: Joint Stock Company

    – Công ty trách nhiệm hữu hạn: Limited liability company

    – Công ty hợp danh: Partnership

    – Công ty liên doanh: Joint venture company

    5.3. Cung Thiên Bình tên tiếng Anh

    Có 12 cung hoàng đạo tất cả, mỗi cung lại có tên gọi tiếng Anh riêng và cung Thiên Bình tên tiếng Anh được gọi là Libra.

    5.4. Trái vú sữa tên tiếng Anh là gì?

    Trái vú sữa tên tiếng Anh là star apple.

    5.5. Tên tiếng anh ngân hàng PVcombank là gì?

    Ngân hàng PVcombank là Ngân hàng TMCP Đại chúng Việt Nam, có tên tiếng Anh là Vietnam Public Joint Stock Commercial Bank.

    5.6. Tên tiếng Anh ngân hàng TMCP Á Châu là gì?

    Ngân hàng TMCP Á Châu có t được gọi tắt là Ngân hàng Á Châu (ACB) và có tên giao dịch tiếng Anh là Asia Commercial Joint Stock Bank.

    5.7. Tên tiếng Anh của cải thìa là gì?

    Tên tiếng Anh của rau cải thìa và rau cải thảo là giống nhau, đều được gọi là chinese cabbage và phát âm “tʃaɪˈniːz – ˈkæbɪdʒ”.

    5.8. Tên nước Triều Tiên trong tiếng Anh là gì?

    Có khá nhiều tên gọi được sử dụng để chỉ nước Triều Tiên. Nếu theo như nước CHDCND Triều Tiên thì sẽ gọi là Chosŏn/Joseon, còn nếu theo Đại Hàn Dân Quốc thì sẽ gọi là Hanguk. Tuy nhiên, trong tiếng Anh thì đều được gọi chung là Korea.

    5.9. Tên các chất hóa học trong tiếng Anh

    5.10. Tên tiếng Anh của trường Đại học Nông Lâm Huế

    Trường Đại học Nông Lâm Huế có tên cũ là trường Đại học Nông nghiệp II Huế được thành lập vào năm 1983. Hiện nay tên tiếng Anh của trường Đại học Nông Lâm Huế là Hue Agriculture and Sylvicultyre University.

    5.11. Tên tiếng Anh của Tổng cục Hải quan Việt Nam là gì?

    Tổng cục Hải quan việt Nam là cơ quan trực thuộc Bộ Tài chính, chuyên quản lý các hoạt động xuất nhập khẩu, xuất nhập cảnh, quá cảnh Việt Nam, đồng thời tham gia vào các hoạt động đấu tranh chống buôn lậu hoặc vận chuyển trái phép hàng hóa, tiền tệ Việt Nam. Tên tiếng Anh của Tổng cục Hải quan việt Nam được công bố là Department of Vietnam Customs.

    5.12. Cây khế tên tiếng Anh là gì?

    Cây khế tên tiếng Anh được gọi là starfruit tree, trong đó “starfruit” nghĩa là khế, “tree” là cây.

    5.13. Nữ hoàng tên tiếng Anh là gì?

    Trong Tiếng Anh, nữ hoàng được gọi là Queen.

    5.14. Tên tiếng Anh của Đại học Mở là gì?

    Tại Việt Nam, cả Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh đều có Đại học Mở. Nếu là Đại học Mở Hà Nội thì tên tiếng Anh là Hanoi Open University. Còn nếu là Đại học Mở tại Hồ Chí Minh sẽ có tên tiếng Anh là Ho Chi Minh City Open University.

    5.15. Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam tên tiếng Anh là gì?

    Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam hay còn có tên viết tắt là Techcombank. Ngân hàng này tên giao dịch tiếng Anh là Technology and Commercial Joint Stock Bank đã được thành lập từ năm 1993.

    5.16. Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Hà Nội tên tiếng Anh là gì?

    Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Hà Nội có tên tiếng Anh là Saigon – Ha Noi Commercial Joint Stock Bank.

    5.17. Tên ngân hàng Vietinbank tiếng Anh là gì?

    Tên ngân hàng Vietinbank tiếng Anh VietinBankMain Operation Center (VMOC) và tên tiếng Việt đầy đủ là Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam.

    5.18. Tên ngân hàng HD bank bằng tiếng Anh

    Ngân hàng HD bank có tên đầy đủ là Ngân hàng TMCP Phát triển TPHCM và có tên giao dịch tiếng Anh là Ho Chi Minh City Development Joint Stock Commercial Bank.

    5.19. Tên tiếng Anh ngân hàng Vietcombank

    Ngân hàng Vietcombank có tên đầy đủ là Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam và có tên giao dịch tiếng Anh là Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam.

    5.20. Tên các loài động vật bằng tiếng Anh

    – Tên các động vật hoang dã ở châu Phi bằng tiếng Anh: Zebra (Con ngựa vằn), Lioness (Sư tử (cái)), Lion (Sư tử (đực)), Hyena (Con linh cẩu), Gnu (Linh dương đầu bò), Baboon Khỉ đầu chó), Rhinoceros (Con tê giác), Gazelle (Linh dương Gazen), Cheetah (Báo Gêpa), Elephant (Con voi)

    – Tên các loài chim bằng tiếng Anh: Owl (Cú mèo), Eagle (Chim đại bàng), Woodpecker (Chim gõ kiến), Peacock (Con công (trống)), Sparrow (Chim sẻ), Heron (Diệc), Swan (Thiên nga), Falcon (Chim ưng), Ostrich (Đà điểu)

    – Tên các con vật ở dưới nước bằng tiếng Anh: Seagull (Mòng biển), Octopus (Bạch tuộc), Lobster (Tôm hùm), Shellfish (Ốc), Jellyfish (Con sứa), Killer whale (Loại cá voi nhỏ màu đen trắng), Squid (Mực ống), Seal (Chó biển), Coral (San hô)

    – Tên các loài thú bằng tiếng Anh: Moose (Nai sừng tấm), Boar (Lợn hoang (giống đực)), Chipmunk (Sóc chuột), Lynx (bobcat) (Mèo rừng Mĩ), Polar bear (Gấu bắc cực), Buffalo (Trâu nước), Beaver (Con hải ly), Porcupine (Con nhím), Skunk (Chồn hôi), Koala bear (Gấu túi)

    – Tên các loài côn trùng bằng tiếng Anh: Caterpillar (Sâu bướm), Praying mantis – /piɳˈmæn.tɪs/: Bọ ngựa, Honeycomb (Sáp ong), Tarantula (Loại nhện lớn), Parasites (Kí sinh trùng), Ladybug (Bọ rùa), Mosquito (Con muỗi), Cockroach (Con gián), Grasshopper (Châu chấu)

    5.21. Tên các loài hoa bằng tiếng Anh

    Nếu bạn đang tìm hiểu về tên các loài hoa bằng tiếng Anh thì sau đây chúng tôi sẽ giới thiệu đến các bạn tên một số loài hoa phổ biến nhất: bluebell (hoa chuông), orange rose (hoa hồng cam), orchid (hoa lan), pansy (hoa păng xê), peony (hoa mẫu đơn), poppy (hoa anh túc), primrose (hoa anh thảo), rose (hoa hồng), snapdragon (hoa mõm chó), sunflower (hoa hướng dương), tuberose (hoa huệ), apricot blossom (hoa mai), cherry blossom (hoa đào), daisy (hoa cúc), dandelion (hoa bồ công anh),…

    5.22. Tên các nước bằng tiếng Anh

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bạn Sẽ Nhận Ra Một Kim Ngưu Đáng Ghét Thế Này Khi Yêu
  • 8 Điều Chỉ Kim Ngưu Độc Thân Mới Tận Hưởng Được
  • Tử Vi Cung Kim Ngưu Ngày 12/9/2020: Độc Thân Quyến Rũ
  • Tuần Mới Của Bạn: Kim Ngưu Đào Hoa, Xử Nữ Dâng Trào Nhiệt Huyết
  • Tính Cách Đàn Ông Cung Kim Ngưu Và Cách Chinh Phục Họ
  • Đi Tìm Cái Tên Tiếng Anh Phù Hợp Với Tính Cách Cung Song Ngư

    --- Bài mới hơn ---

  • Hé Lộ Những Cái Tên Tiếng Anh Phù Hợp Với Tính Cách Cung Nhân Mã
  • Tất Tần Tật Về Cung Ma Kết Nam
  • 35+ Hình Xăm Cung Ma Kết Đẹp Nhất
  • Cung Ma Kết Tháng Mấy? Tuyệt Chiêu Chinh Phục Trái Tim Ma Kết
  • Chi Tiết Tử Vi Trọn Đời Chòm Sao Ma Kết
  • 1. Đặc trưng tính cách cung Song Ngư

    có tên Tiếng Anh là Pisces, nét nổi bật trong tính cách của chòm sao này là sự mộng mơ, lãng mạn. Sự trong sáng, tốt bụng, biết cách nhún nhường trong những trường hợp cần thiết và cũng biết cảm thông cho những hoàn cảnh khó hơn mình cũng là những nét tính cách rất tốt của chòm sao này. Mật ngữ 12 chòm sao bật mí, những chú cá nhỏ thường mang lại không khí dễ chịu cho những người xung quanh.

    Bên cạnh đó, hầu hết Song Ngư đều có tài năng ở một lĩnh vực nào đó nhưng rất khiêm tốn, không hiếu thắng. Cung hoàng đạo này thích những thích nơi yên tĩnh và cảnh thiên nhiên tươi đẹp hơn là một bữa tiệc hoành tráng, náo nhiệt.

    Khá dễ tính và thích ứng nhanh với môi trường so với 12 cung hoàng đạo, Song Ngư có thể giao tiếp được với rất nhiều mẫu khác nhau. Song Ngư ghét nhất là mẫu người luôn tỏ ra biết mọi điều. Thích sự lãng mạn và nghe nhạc một mình, thích sự tế nhị, nhẹ nhàng, không thích nói to. Nếu muốn chỉ lỗi sai cho Song Ngư, người khác cũng cần nhẹ nhàng và biết cách. Nếu không sẽ làm họ tự ái.

    Xem bói , Song Ngư là chòm sao lãng mạn và ưa mơ màng nhất trong 12 cung hoàng đạo nên họ thường ảo tưởng, xa rời thực tế. Ngoài ra, chòm sao này cũng dễ bị cảm xúc chi phối, chỉ cần tụt cảm xúc, họ sẽ rầu rĩ buồn chán, chẳng còn hứng thú để làm gì.

    Vậy để đặt tên cho mình, đặt tên cho con bằng Tiếng Anh, đâu là sự lựa chọn ý nghĩa nhất?

    2. Tên Tiếng Anh phù hợp với tính cách cung Song Ngư

    2.1. Tên Tiếng Anh cho nữ Song Ngư

    Ann: Duyên dáng, đáng yêu, dễ làm cánh mày râu siêu lòng.

    Amorel: Sống gần biển, mộng mớ, lãng mạn.

    Carey: Đến từ dòng sông, trong trẻo, đáng yêu, có sức lôi cuốn kì diệu.

    Chesna: Hòa bình, tốt bụng, biết cách nhún nhường trong những trường hợp cần thiết và cũng biết cảm thông cho những hoàn cảnh khó khăn.

    Christina: Hầu gái của Chúa, tận tụy, chăm chỉ, được mọi người yêu mến.

    Coral: Đến từ biển, bao dung, độ lượng, biết cảm thông và sẻ chia cho những hoàn cảnh khó khăn.

    Delia: Đá quý của biển, cao quý, sáng giá, là vật báu được trân trọng, nâng niu.

    Dauphina: Giống như cá heo, hiền lành, thân thiện, tạo được ấn tượng tốt với mọi người.

    Doris: Đến từ đại dương, bao dung, nhân từ, luôn được quý nhân giúp đỡ.

    Evania: Là cái tên Tiếng Anh cho Song Ngư mang nghĩa hòa bình, thân thiện, luôn giúp đỡ người khác.

    Fay: Niềm tin, hi vọng, đặt mục tiêu tương lai rõ ràng và luôn cố gắng để hoàn thành chúng.

    Galia: Con sóng, mạnh mẽ, cuốn hút.

    Grace: Duyên dáng, đáng yêu, tạo ấn tượng tốt cho đối phương.

    Kayleigh: Mảnh dẻ, duyên dáng, có sức hấp dẫn người khác giới bỏi vẻ bề ngoài nổi bật.

    Nerissa: Nữ thần biển cả, xinh đẹp, có địa vị và quyền lực.

    Irvette: Người bạn từ biển, tận tâm, chu đáo, có trách nhiệm

    Jennifer: Thẳng thắn, nhẹ nhàng, chu đáo, chuẩn mẫu người phụ nữ lý tưởng cho cánh mày râu.

    Julia: Tuổi trẻ, đầy đam mê, nhiệt huyết và sức sáng tạo.

    Katherine: Thuần khiết, trong sáng, dễ làm rung động nhiều con tim.

    2.1. Tên Tiếng Anh cho nam Song Ngư

    Để đặt tên con trai , đặt tên Tiếng Anh phù hợp với tính cách cung Song Ngư nam, bạn có thể tham khảo một số gợi ý sau:

    Annan: Đến từ dòng suối, mạnh mẽ, nam tính, có sức cuốn hút đối với phái nữ.

    Carey: Đến từ dòng sông, thanh tao, khí chất, thu hút mọi ánh nhìn.

    Carew: Lâu đài cạnh nguồn nước, xa hoa, tráng lệ, cuộc sống giàu sang, phú quý.

    Christian: Người hầu của Chúa, tận tụy, chu đáo, đáng tin cậy.

    Clement: Nhân từ, thánh thiện, thích giúp đỡ mọi người.

    Dauphin: Giống như cá heo, hiền lành, thân thiện, tạo được ấn tượng tốt với mọi người.

    Delmar: Đến từ biển, tận tâm, chu đáo, có trách nhiệm.

    Dylan: Người đàn ông của biển, bao dung, độ lượng, biết cảm thông và sẻ chia cho những hoàn cảnh khó khăn.

    Finnegan: Công bằng, chính trực, không phô trương, thể hiện.

    Isaiah: Chúa là người giúp đỡ, ban phước nên cuộc sống luôn được như ý, may mắn và hạnh phúc bội phần.

    Julian: Tuổi trẻ, đam mê và nhiệt huyết.

    Manfred: Người đàn ông của hòa bình

    Murdoch: Thủy thủ, có khả năng lãnh đạo và tầm ảnh hưởng sâu rộng.

    Rio: Dòng sông trong trẻo, hiền hòa.

    Seward: Người bảo vệ biển, tận tâm, có trách nhiệm.

    Sheehan: Hòa bình, thân thiện, dễ chiếm được cảm tình từ người khác.

    Triton: Chúa biển, có tiếng nói và vị thế.

    Hi vọng qua bài viết này, mỗi anh chàng/cô nàng Song Ngư sẽ lựa chọn được một cái tên Tiếng Anh phù hợp cho mình hoặc cho những em bé của mình thuộc cung hoàng đạo này.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bí Mật Của 12 Chòm Sao Hé Lộ Gì Về Đặc Điểm Tính Cách Chiêm Tinh Học Phần Iii
  • Bạn Thân Của Cung Thiên Yết Là Ai?
  • Đẹp Mê Ly Với #60 Hình Xăm Cung Bọ Cạp
  • Cung Bọ Cạp (Thiên Yết ♏︎): Ngày Sinh, Biểu Tượng & Tính Cách
  • Chòm Sao Trên Bầu Trời Mùa Hè Và Truyền Thuyết Về Một Số Chòm Sao
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100