Xu Hướng 5/2022 # Tên Tiếng Trung Của 12 Cung Hoàng Đạo Trung Quốc ⇒By Tiếng Trung Chinese # Top View

Xem 6,534

Bạn đang xem bài viết Tên Tiếng Trung Của 12 Cung Hoàng Đạo Trung Quốc ⇒By Tiếng Trung Chinese được cập nhật mới nhất ngày 24/05/2022 trên website Getset.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 6,534 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • 12 Cung Hoàng Đạo Anime Boy: Cung Nào – Ai Hot?
  • Tên Tiếng Anh Của 12 Cung Hoàng Đạo Và Những Điều Chưa Bật Mí
  • Tư Vấn Bí Quyết Phong Cách Thời Trang Của 12 Cung Hoàng Đạo Nữ Cá Tính Và Năng Động Nhất
  • Cung Kim Ngưu (20/4 – 20/5) Tình Yêu, Tính Cách & Sự Nghiệp
  • Top 5 Cặp Đôi Đẹp Nhất Cung Hoàng Đạo
  • Tên 12 cung hoàng đạo trong tiếng Trung là gì?

    Từ vựng 12 cung hoàng đạo bằng tiếng Trung có phiên âm

    Kí hiệu

    Cung hoàng đạo

    Phiên âm

    Tên la tinh

    Ngày tháng

    (dương lịch)

    Tên gọi tiếng Việt

    白羊座/ 牡羊座

    Báiyángzuò/mǔ yáng zuò

    Aries

    21/3 – 19/4

    Cung Bạch Dương

    金牛座

    jīnniúzuò

    Taurus

    20/4 – 20/5 

    Cung Kim Ngưu

    双子座

    shuāngzǐzuò

    Gemini

    21/5 – 21/6

    Cung Song Tử

    巨蟹座

    jùxièzuò

    Cancer

    22/6 – 22/7 

    Cung Cự Giải

    狮子座

    shīzǐzuò

    Leo

    23/7 – 22/8

    Cung Sư Tử

    处女座

    chǔnǚ zuò

    Virgo

    23/8 – 22/9

    Cung Xử Nữ

    天秤座/ 天平座

    tiānchèngzuò/tiānpíng zuò

    Libra

    23/9 – 23/10

    Cung Thiên Bình

    天蝎座

    tiānxiēzuò

    Scorpio

    24/10 – 22/11

    Cung Thiên Yết

    射手座/ 人马座

    shèshǒu zuò/

    rénmǎzuò

    Sagittarius

    23/11 – 21/12

    Cung Nhân Mã

    摩羯座/ 山羊座

    mójiézuò/

    shānyáng zuò

    Capricorn

    22/12 – 19/1

    Cung Ma Kết

    水瓶座/ 宝瓶座

    shuǐpíng zuò/

    bǎopíngzuò

    Aquarius

    20/1 – 18/2

    Cung Thủy Bình

    双鱼座

    shuāngyúzuò

    Pisces

    19/2 – 20/3 

    Cung Song Ngư 

    Từ vựng bổ sung về cung hoàng đạo và đặc điểm tính cách 

    星座

    xīngzuò

    Cung hoàng đạo 

    十二个星座

    shí’èr gè xīngzuò

    Mười hai chòm sao

    黄道十二宫

    huángdào shí’èr gōng

    Mười hai cung hoàng đạo

    占星学

    zhānxīng xué

    Chiêm tinh học

    描述

    miáoshù

    Miêu tả

    十二个区域

    shí’èr gè qūyù

    Mười hai khu vực 

    蛇夫座

    shé fū zuò

    Cung xà phu 

    热情

    rèqíng

    Nhiệt tình

    冲动

    chōngdòng

    Kích động

    自信

    zìxìn

    Tự tin

    固执

    gùzhí

    Cố chấp 

    耐心

    nàixīn

    Nhẫn nại

    慢郎中

    màn lángzhōng

    Hoàng đế chưa vội thái giám đã gấp

    多变

    duō biàn

    Hay thay đổi, đa dạng

    好奇心

    hàoqí xīn

    Lòng háo kì 

    花心

    huāxīn

    Hoa tâm 

    温柔体贴

    wēnróu tǐtiē

    Dịu dàng tận tâm

    善良

    shànliáng

    Thiện lương 

    同情心

    tóngqíng xīn

    Đồng tình

    慷慨

    kāngkǎi

    Khẳng khái 

    大方

    dàfāng

    Hào phóng

    自负自大

    zìfù zì dà

    Tự phụ

    完美主义

    wánměi zhǔyì

    Chủ nghĩa hoàn mĩ 

    挑剔

    tiāotì

    Kén chọn

    认真

    rènzhēn

    Nghiêm túc 

    优雅

    yōuyǎ

    Ưu nhã 

    公正

    gōngzhèng

    Công chính

    追求和平

    zhuīqiú hépíng

    Theo đuổi hòa bình 

    爱恨分明

    ài hèn fēnmíng

    Yêu hận phân minh

    冷酷

    lěngkù

    Lạnh lùng

    神秘

    shénmì

    Kì bí

    乐观

    lèguān

    Lạc quan

    热爱自由

    rè’ài zìyóu

    Yêu tự do

    粗心

    cūxīn

    Cẩu thả 

    古板

    gǔbǎn

    Nhà quê 

    稳重

    wěnzhòng

    Trầm ổn

    严肃

    yánsù

    Nghiêm túc

    智慧

    zhìhuì

    Trí huệ

    独特

    dútè

    Đặc biệt

    叛逆

    pànnì

    Phản nghịch

    幻想

    huànxiǎng

    Mơ mộng

    奉献精神

    fèngxiàn jīngshén

    Tinh thần hiến tặng

    多情

    duōqíng

    Đa tình 

    Mật ngữ tính cách của 12 cung hoàng đạo

    Cung Bạch Dương (Nữ thần trí tuệ và chiến tranh): đơn giản, thẳng thắn, yêu thích công bằng nhưng nóng nẩy, bốc đồngKim Ngưu (Nữ thần tình yêu và sắc đẹp): ương bướng, cứng đầu nhưng rất chân thành, mạnh mẽSong Tử (Thần ánh sáng): thông minh, ham học hỏiCự Giải (Xứ giả các vị thần): ấm áp, đa tài, nhạy cảm và dễ xúc động.Sư Tử (Thần tối cao): mạnh mẽ, tự tin, thân thiện, hơi bảo thủXử Nữ (Thần Nông nghiệp): cầu toàn, xinh đẹp, sắc xảoThiên Bình (Thần thợ rèn): đào hoa, vui vẻ, đứng núi này trông núi nọ Bọ cạp (Thần chiến tranh): khó đoán, giỏi che dấu cảm xúc, hay cảm thấy cô đơn, trống vắng, ghen tuông. Sống nội tâmNhân Mã (Nữ thần thợ săn): Phóng khoáng, thích tự doMa Kết (Nữ thần lửa): nghiêm túcBảo Bình (Nữ thần hôn nhân và gia đình): sắc xảo, yêu thích rõ ràng, khá chu toàn, hơi khô khanSong Ngư (Thần biển cả): trong sáng, tốt bụng, dễ khóc và tụt cảm xúc

    Hội thoại hỏi về cung hoàng đạo bằng tiếng Trung

    Ví dụ 1:

    你是什么星座?

    Nǐ shì shén​​me xīngzuò?

    Cung hoàng đạo của bạn là gì?

    我是天蝎座。

    Wǒ shì tiānxiēzuò.

    Đang xem: 12 cung hoàng đạo trung quốc

    Mình là cung Thiên Yết 

    Ví dụ 2:

    我不知道我是什么星座, 能帮帮我查一查吗?

    Wǒ bù zhīdào wǒ shì shénme xīngzuò, néng bāng bāng wǒ chá yī chá ma?

    Mình không biết mình cung gì, có thể giúp mình tra xem là cung gì không?

    你是哪约哪天出生的呢?

    Nǐ shì nǎ yuē nǎ tiān chūshēng de ne?

    Cậu sinh vào ngày nào tháng nào?

    我是二月七号出生的。

    Wǒ shì èr yuè qī hào chūshēng de.

    Tớ sinh ngày mùng 7 tháng 2.

    那你是水瓶座。

    Nà nǐ shì shuǐpíng zuò.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 12 Cung Hoàng Đạo Thay Đổi Khi “Xà Phu” Xuất Hiện
  • Tips Thiết Kế Áo Thun Đồng Phục Họp Lớp Theo 12 Cung Hoàng Đạo Phần 2
  • Bộ 500 Miếng Xếp Hình 12 Cung Hoàng Đạo Giảm Tiếp 264,000Đ
  • Tìm Hiểu Tính Cách Qua “Ngũ Hành” Của Cung Hoàng Đạo
  • Tử Vi Tháng 6/2020 Của 12 Cung Hoàng Đạo – Một Niềm Vui Mới
  • Cập nhật thông tin chi tiết về Tên Tiếng Trung Của 12 Cung Hoàng Đạo Trung Quốc ⇒By Tiếng Trung Chinese trên website Getset.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100