Xu Hướng 2/2023 # Sư Tử Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 7 View | Getset.edu.vn

Xu Hướng 2/2023 # Sư Tử Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 7 View

Bạn đang xem bài viết Sư Tử Trong Tiếng Tiếng Anh được cập nhật mới nhất trên website Getset.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Sư tử cái sẽ quyết liệt bảo vệ con mình, bất chấp hậu quả.

The lioness will fiercely protect her cubs, regardless of the consequences.

OpenSubtitles2018.v3

5 Sư tử thường được liên kết với sự can đảm.

5 The lion is often linked to courage.

jw2019

“Như sư tử, sư tử tơ dũng mãnh,* gầm gừ giữ mồi

“Just as the lion growls, a strong young lion,* over its prey,

jw2019

2 Nỗi sợ vua gây ra như tiếng sư tử gầm;+

2 The terror* of a king is like the growling of a lion;*+

jw2019

Thật chứ, một cái vòng cổ sư tử của nhà Lannister à?

Really, a Lannister lion necklace?

OpenSubtitles2018.v3

Bò con, sư tử và thú mập béo đều ở cùng nhau;*+

And the calf and the lion* and the fattened animal will all be together;*+

jw2019

Có con sư tử giữa phố!”.

A lion in the public square!”

jw2019

Fisk muốn kiện tôi… ít nhất là tôi có quen vài luật sư tử tế.

Fisk wants to sue me… at least I know a couple decent lawyers.

OpenSubtitles2018.v3

Ví dụ như trường hợp của loài sư tử.

Take for example the case of lions.

ted2019

Trong lúc sư tử cái đi vắng, ba sư tử con nằm trốn trong bụi rậm.

While the lioness was away, the cubs lay hidden in a thicket.

jw2019

10 Sư tử rống và sư tử tơ gầm gừ,

10 The lion roars, and a young lion growls,

jw2019

13 Kẻ lười nói rằng: “Có con sư tử ở ngoài!

13 The lazy one says: “There is a lion outside!

jw2019

“Những người đó … đã … bịt mồm sư tử,

“[They] who … stopped the mouths of lions,

LDS

Không phải ai cũng dạy sư tử được.

Ah, well, we can’t all be lion tamers.

OpenSubtitles2018.v3

Cậu là sư tử đầu đàn Makunga à

Well, you are the alpha lion Makunga

opensubtitles2

Giống như những con mèo khác, dương vật của sư tử đực có gai hướng về phía sau.

Like those of other cats, the male lion’s penis has spines that point backward.

WikiMatrix

Jenny cần ai đó để pin một câu chuyện ông đã trốn thoát sư tử.

Jenny needed someone to pin an escaped lion story on.

QED

Phía trên và phía dưới của hình sư tử và bò đực có những hình vòng nổi lên.

Above and beneath the lions and the bulls were wreaths in relief.

jw2019

Đó không phải là con sư tử biển duy nhất tôi ở cùng dưới nước.

That wasn’t the only seal I got in the water with.

QED

Sư tử—Loài mèo oai nghi có bờm của Phi Châu

Lions—Africa’s Majestic Maned Cats

jw2019

Sư tử hung hăng, ta không sợ chi.

Upon the cobra you will tread.

jw2019

Con lấy cái ý tưởng lũ sư tử không còn sợ ta từ đó à?

Is that where you got that idea about the lions no longer being afraid of us?

OpenSubtitles2018.v3

Sư tử của cả hai giới có thể tương tác đồng tính luyến ái.

Lions of both sexes may interact homosexually.

WikiMatrix

Đúng, những người ác đã quăng Đa-ni-ên vào hang sư tử.

Yes, bad people had Daniel thrown into a lions’ den.

jw2019

Con sư tử và con quạ trong một liên minh kì lạ, chiến đấu trên biển xác chết.

A lion and a crow in strange alliance, fighting across a sea of corpses.

OpenSubtitles2018.v3

Cung Sư Tử Trong Tiếng Tiếng Anh

Cung sư tử à?

You’re a Leo?

OpenSubtitles2018.v3

Các cậu nhanh tới Cung Sư Tử đi.

You guys hurry on to the House of Leo.

OpenSubtitles2018.v3

Ừ, hơn nữa tôi còn là Cung Sư Tử.

Yeah, and I’m a Leo.

OpenSubtitles2018.v3

Anh ấy thuộc cung Sư Tử.

He’s a Leo, you’re a Sagittarius!

OpenSubtitles2018.v3

Ta sẽ không để một ai bước qua Cung Sư Tử này, dù chúng có là ai đi nữa…

I will let none pass through this House of Leo, no matter who they may be

OpenSubtitles2018.v3

Cung Sư Tử kiểm soát tim , do đó hãy siêu âm tim và kiểm tra huyết áp đều đặn trong tương lai .

Leo , the loud lion controls the heart so regular heart scans and blood pressure tests are in your future .

EVBNews

Xác thối được cho là cung cấp một phần lớn chế độ ăn của sư tử.

For example, a lion who picks the largest piece of meat.

WikiMatrix

Thế sự xoay vần khi Kim Sư, lão đại của Sư Tử Bang, được triệu tập vào cung.

Fate twisted when Gold Lion, the mighty leader of the Lion Clan, was summoned to the governor’s palace.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng những cảnh săn sư tử ở Cung điện phía Bắc đến từ nhiều hơn một không gian; chủ yếu là từ các lối đi tương đối hẹp, dẫn ra các phòng lớn hơn.

But the lion hunt scenes in the North Palace come from more than one space; mostly from relatively narrow passageways, leading off the larger rooms.

WikiMatrix

Thừa nhận của sư tử của bạn và tôi sẽ cung cấp cho bạn thời gian để thoát khỏi những con chó trước khi tôi gọi cảnh sát.

Admit the lion’s yours and I’ll give you time to get rid of the dogs before I call the police.

QED

Mối quan hệ gần gũi này có thể kéo dài cả đời, cung cấp một nền tảng cho đơn vị gia đình sư tử và bảo đảm sự sống còn.

This close bond, which may last a lifetime, provides the foundation of the lion family unit and ensures its survival.

jw2019

Các đền thờ và cung điện thời xưa được trang hoàng với những tượng đá khổng lồ hình sư tử có chiếc bờm rậm.

Ancient palaces and temples were ornamented with huge stone statues of full-maned lions.

jw2019

Các menagerie đã mở cửa cho công chúng vào thế kỷ 18; thu nhận lại là một khoản tiền ba nửa đồng hoặc cung cấp một con mèo hoặc con chó để cho sư tử ăn.

The menagerie was open to the public by the 18th century; admission was a sum of three half-pence or the supply of a cat or dog for feeding to the lions.

WikiMatrix

Bài chi tiết: Tác phẩm điêu khắc Assyria Có khoảng hai chục bộ cảnh săn sư tử được ghi nhận trong các cung điện Assyria được ghi lại, hầu hết đưa ra đề tài xử lý ngắn gọn hơn nhiều ở đây.

There are some two dozen sets of scenes of lion hunting in recorded Assyrian palace reliefs, most giving the subject a much more brief treatment that here.

WikiMatrix

Điều này đã không đáp ứng được yêu cầu của họ và họ đã tràn vào trong thành phố, cướp phá cả cung điện Blachernae, thậm chí đã giết chết một con sư tử, con vật cưng của Alexios.

This did not satisfy them, and they made their way inside the city where they pillaged the Blachernae palace, even killing Alexios’ pet lion.

WikiMatrix

Cả cung điện—từ những viên gạch men bóng loáng và sặc sỡ trên tường hợp thành các tác phẩm chạm nổi hình bò có cánh, sư tử và cung thủ; đến các cột bằng đá có xẻ rãnh, những bức tượng oai vệ, và cả việc cung điện nằm trên các nền cao và rộng lớn gần dãy núi Zagros phủ đầy tuyết, là vị trí có thể nhìn thấy dòng sông Choaspes trong lành—tất cả đều được thiết kế để nhắc du khách nhớ đến quyền lực to lớn của người đàn ông mà Ê-xơ-tê sắp gặp mặt, người tự xưng là “vị vua vĩ đại”.

Everything about the castle —its multicolored relief sculptures of winged bulls, archers, and lions of glazed brickwork, its fluted stone columns and imposing statues, even its position atop huge platforms near the snowcapped Zagros Mountains and overlooking the pure waters of the river Choaspes— was designed to remind each visitor of the immense power of the man whom she was going to see, the one who called himself “the great king.”

jw2019

Chuyến săn sư tử của Ashurbanipal là một nhóm phù điêu cung điện nổi tiếng của nghệ thuật điêu khắc Assyria ở Cung điện phía Bắc của thành phố cổ Nineveh mà bây giờ được trưng bày trong phòng 10a của Bảo tàng Anh.

The royal Lion Hunt of Ashurbanipal is shown on a famous group of Assyrian palace reliefs from the North Palace of Nineveh that are now displayed in room 10a of the British Museum.

WikiMatrix

Hẳn Ê-xê-chi-ên đã thấy các bức tượng chạm khổng lồ của con bò và sư tử có cánh và đầu người đang đứng canh gác ở phía trước của các đền thờ và cung điện.

jw2019

Sư tử được đưa vào Kế hoạch sinh tồn của loài, một nỗ lực phối hợp của Hiệp hội Sở thú và Thủy cung để tăng cơ hội sống sót cho chúng.

Lions are included in the Species Survival Plan, a coordinated attempt by the Association of Zoos and Aquariums to increase its chances of survival.

WikiMatrix

Heine Wittgenstein, một người thường bị hiểu lầm là một đứa trẻ, được mời đến cung điện hoàng gia của Glanzreich bởi nhà vua với tư cách là một gia sư hoàng gia với 4 chàng hoàng tử trẻ – Kai, Bruno, Leonhard, và Licht – là những ứng cử viên cho ngai vàng.

Heine Wittgenstein, a man often mistaken for a small child, has been summoned to the royal palace of Glanzreich by the king to act as the royal tutor to the four younger princes—Kai, Bruno, Leonhard, and Licht–turning them into capable candidates to the throne.

WikiMatrix

Trong số mười hai dấu hiệu của hoàng đạo phương Tây, có đến sáu, cụ thể là Bạch Dương, bò (Taurus), cự giải (cua), sư tử (Leo), Bò Cạp (Scorpio), và Song Ngư (cá) là động vật, trong khi hai cung, Sagittarius (nhân mã) và Capricorn (cá lai dê) là động vật lai; Cái tên zodiac thực sự có nghĩa là một vòng tròn của động vật.

Of the twelve signs of the Western zodiac, six, namely Aries (ram), Taurus (bull), Cancer (crab), Leo (lion), Scorpio (scorpion), and Pisces (fish) are animals, while two others, Sagittarius (horse/man) and Capricorn (fish/goat) are hybrid animals; the name zodiac indeed means a circle of animals.

WikiMatrix

Thay vì thắc mắc về các loại tiêu khiển, cửa hàng, kỹ thuật hoặc phương tiện di chuyển mà Nước Trời sẽ cung cấp, hãy thử tưởng tượng bạn chứng kiến sự ứng nghiệm của những lời này: “Muông-sói với chiên con sẽ ăn chung, sư–tử ăn rơm như bò, rắn ăn bụi-đất.

Rather than wondering about what kind of entertainment, shopping facilities, technology, or transportation the Kingdom will provide, imagine yourself enjoying the fulfillment of these words: “‘The wolf and the lamb themselves will feed as one, and the lion will eat straw just like the bull; and as for the serpent, his food will be dust.

jw2019

28 Các mũi tên của họ sẽ bén nhọn và tất cả cung của họ đều giương ra, vó ngựa của họ cứng như đá lửa, và bánh xe của họ chẳng khác chi cơn gió lốc, tiếng gầm thét của họ như con sư tử.

28 Whose arrows shall be sharp, and all their bows bent, and their horses’ hoofs shall be counted like flint, and their wheels like a whirlwind, their roaring like a lion.

LDS

The magazine has published many articles and translations concerning various legal issues such as lawyers and human rights, the struggle against forced confessions, and the use of corporal punishment, domestic violence, legal reforms in China, high-profile death sentence cases in Vietnam, “Miranda” rights, and many more.

hrw.org

The University of Hong Kong said that “the movie provides a context for us to explore the issues of democracy and freedom and the related issues of humanities” when they announced a screening, inviting Luc Besson, Michelle Yeoh, and Professor Ian Holliday to a post-viewing discussion.

WikiMatrix

Song Tử Trong Tiếng Tiếng Anh

Chỉ là tao không có hứng tranh chức lãnh đạo hội Song Tử trong tương lai đâu.

I just don’t feel like competing for leadership with future Gemini twins.

OpenSubtitles2018.v3

Song Tử sát thủ sẽ đến cùng vàng của hoàng đế vào lúc bình minh.

The Gemini killers will arrive with the governor’s gold by sunrise.

OpenSubtitles2018.v3

Anh ấy thuộc sao Song Tử, xanh dương là màu yêu thích

He’s a Gemini, and his favorite color is blue.

OpenSubtitles2018.v3

Chòm sao Song Tử.

Constellation Gemini.

OpenSubtitles2018.v3

Song Tử Saga.

Gemini Saga.

OpenSubtitles2018.v3

Giờ bọn Song tử đâu?

Now, where are the Geminis?

OpenSubtitles2018.v3

Nghe này, Song Tử, đây là 1 tin có thực.

Listen, it’s an actual event.

OpenSubtitles2018.v3

Trước năm 1900, Lily chơi với một nhóm phù thuỷ bị trục xuất khỏi hội Song Tử…

Before the 1900s, Lily fell in with a group of witches that were cast out of the Gemini coven…

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng chuyện gì xảy ra về cung Song tử với sao Trinh nữ?

But what about a Gemini with a Virgin?

OpenSubtitles2018.v3

Năm 1265, mặt trời nằm ở cung Song Tử trong khoảng từ 11 tháng 5 tới 11 tháng 6 (lịch Julius).

In 1265, the sun was in Gemini between approximately May 11 and June 11 (Julian calendar).

WikiMatrix

Em biết đấy, nơi này đầy ắp phù thủy Song Tử.

You know, this place is crawling with Gemini.

OpenSubtitles2018.v3

Song Tử lập thế!

The Gemini stance.

OpenSubtitles2018.v3

Nó sẽ được hộ tống bởi Song Tử sát thủ.

It’s being escorted by the Gemini killers.

OpenSubtitles2018.v3

Song tử phu phụ.

Mr. and Mrs. Gemini.

OpenSubtitles2018.v3

Sao Thủy và Sao Kim giao hội có đủ ép-phê cho buổi hợp nhất của Hội song tử không?

Would a Mercury-Venus conjunction give you enough juice to do a little Gemini merge party?

OpenSubtitles2018.v3

Nếu truyền thống bị phá bỏ, thì dòng dõi hội song tử sẽ chấm hết đồng nghĩa với việc tất cả sẽ chết.

If a set of twins doesn’t merge, then the Gemini bloodline will cease to exist upon my death.

OpenSubtitles2018.v3

Em tới để bàn về việc người đứng đầu hội Song Tử để ta thoát khỏi cái truyền thống cũ rích hàng thế kỉ

I’m about to ask the leader of the Gemini coven to let us out of a centuries-old tradition.

OpenSubtitles2018.v3

Hai năm sau, sau sự thành công của “Chú chó gác sao”, Murakami Takashi đã viết thêm ba câu chuyện: Chòm sao Song Tử, Vì sao sáng nhất và một đoạn kết ngắn cho loạt truyện.

Two years after the success of Stargazing Dog, Takashi Murakami wrote three more stories: Twin Star, The Brightest Star and a final epilogue to the series.

WikiMatrix

Trong Chòm sao Song Tử, Happy được Miku chọn làm thú cưng vì chú khỏe mạnh và hiếu động, trong khi em trai Chibi đã không được chọn bởi vì trông chú ốm yếu và mảnh dẻ.

In Twin Star, we discover that Happie was chosen by Miku as her pet for being an hyperactive healthy dog, while his brother Chibi was discarded due to his delicate and sickly look.

WikiMatrix

Pollux, cũng được định danh là Beta Geminorum (β Geminorum, viết tắt Beta Gem, β Gem), là một ngôi sao đã tiến hóa thành sao khổng lồ cách khoảng 34 năm ánh sáng từ Mặt Trời, nằm ở phía bắc chòm sao Song Tử.

Pollux, also designated β Geminorum (Latinised to Beta Geminorum, abbreviated Beta Gem, β Gem), is an orange-hued evolved giant star approximately 34 light-years from the Sun in the northern constellation of Gemini.

WikiMatrix

Người kế vị của Quốc vương Abdullah lúc đầu là em trai khác mẹ Thái tử Sultan, song vị thái tử ngày qua đời vào ngày 22 tháng 10 năm 2011.

King Abdullah’s heir apparent was his half-brother Crown Prince Sultan until the latter’s death on 22 October 2011.

WikiMatrix

Một số câu thơ của phần Thiên đàng (Paradiso) trong Thần khúc cũng cung cấp một đầu mối có thể cho rằng ông được sinh ra dưới chòm Song Tử: “Cái chật hẹp của mặt đất cũng sinh ra tàn bạo, – Tôi chuyển đi cùng sao Song tử bất diệt – Trước tôi, hiện ra tất cả, từ đồi núi đến bờ biển, – Rồi mắt tôi quay lại với đôi mắt xinh đẹp” (XXII 151–154).

Some verses of the Paradiso section of the Divine Comedy also provide a possible clue that he was born under the sign of Gemini: “As I revolved with the eternal twins, I saw revealed, from hills to river outlets, the threshing-floor that makes us so ferocious” (XXII 151–154).

WikiMatrix

Công chúa đồng thời cũng là em gái song sinh của Hoàng tử Vincent.

She is the twin sister of Prince Vincent.

WikiMatrix

Tuy nhiên, một số nguyên tố như hydro và liti chỉ cần hai điện tử trong vỏ ngoài cùng của chúng để đạt được cấu hình ổn định này; các nguyên tử này được cho là tuân theo quy tắc song tử (duet), và theo cách này, chúng sẽ đạt tới cấu hình điện tử của heli trong khí quyển, một khí hiếm chỉ có hai điện tử trong vỏ bên ngoài của nó.

However, some elements like hydrogen and lithium need only two electrons in their outermost shell to attain this stable configuration; these atoms are said to follow the duet rule, and in this way they are reaching the electron configuration of the noble gas helium, which has two electrons in its outer shell.

WikiMatrix

Tớ đã ăn thịt em song sinh ở trong tử cung.

I ate my twin in the womb.

OpenSubtitles2018.v3

Xử Nữ Trong Tiếng Tiếng Anh

Thiên hà M58 là một trong những thiên hà sáng nhất trong chòm sao Xử Nữ.

M58 is one of the brightest galaxies in the Virgo Cluster.

WikiMatrix

Ngày nay nên đối xử nữ tín đồ đấng Christ như thế nào?

How should Christian women be treated today?

jw2019

Nhưng chính Siêu đám Xử Nữ cũng chỉ là một phần rất nhỏ trong vũ trụ.

Yet, the entire Virgo Supercluster itself forms but a tiny part of our universe.

OpenSubtitles2018.v3

Arp 240 là một cặp thiên hà xoắn ốc tương tác nằm trong chòm sao Xử Nữ.

Arp 240 is a pair of interacting spiral galaxy located in the constellation Virgo.

WikiMatrix

Nó chỉ là một trong số hàng ngàn ngân hà trong Siêu đám Xử nữ.

It’s just one of thousands in the Virgo Supercluster.

OpenSubtitles2018.v3

CHÒM SAO XỬ NỮ

In the Sign of the Virgin

OpenSubtitles2018.v3

Cung Xử Nữ, cô gái đồng trinh.

Virgo… the virgin.

OpenSubtitles2018.v3

Trinh nữ , biểu tượng của cung Xử Nữ , ngũ cốc là thực phẩm thích hợp cho người thuộc cung này .

The virgin , the symbol of Virgo , is shown holding grains which are the supportive foods of people born under this sign .

EVBNews

Messier 61 (còn được gọi là M61 hoặc NGC 4303) là một thiên hà xoắn ốc trung gian nằm trong chòm sao Xử Nữ.

Messier 61 (also known as M61 or NGC 4303) is an intermediate barred spiral galaxy in the Virgo Cluster of galaxies.

WikiMatrix

Messier 84 hoặc M84, còn được gọi là NGC 4374, là một elip hoặc thiên hà dạng thấu kính trong chòm sao Xử Nữ.

Messier 84 or M84, also known as NGC 4374, is an elliptical or lenticular galaxy in the constellation Virgo.

WikiMatrix

Siêu đám Xử Nữ có thể tích xấp xỉ bằng 7.000 lần so với thể tích của Nhóm địa phương hay bằng 100 tỷ lần của Ngân Hà.

The Virgo Supercluster’s volume is very approximately 7000 times that of the Local Group or 100 billion times that of the Milky Way.

WikiMatrix

Tôi có cả một poster Xử nữ to đùng trong phòng ngủ, và tôi đọc tử vi hàng ngày, và Xử nữ thực sự chính là tôi.

I had a huge Virgo poster in my bedroom. And I read my horoscope every single day, and it was so totally me.

QED

M61 là một trong những thiên hà lớn nhất nằm trong chòm sao Xử Nữ và nằm thuộc về một nhóm nhỏ hơn được gọi là S Cloud.

M61 is one of the largest members of Virgo Cluster, and belongs to a smaller subgroup known as the S Cloud.

WikiMatrix

PSR B1257+12 c, định danh khác PSR B1257+12 B, còn có tên Poltergeist, là một ngoại hành tinh cách khoảng 2300 năm ánh sáng trong chòm sao Xử Nữ.

PSR B1257+12 c, alternatively designated PSR B1257+12 B, also named Poltergeist, is an extrasolar planet approximately 2,300 light-years away in the constellation of Virgo.

WikiMatrix

Nó bao gồm bốn nhánh con, trước đây được gọi là các siêu lớp riêng biệt: Siêu đám Xử Nữ, phần mà Dải Ngân hà đang cư trú.

It consists of four subparts, which were known previously as separate superclusters: Virgo Supercluster, the part in which the Milky Way resides.

WikiMatrix

Những người mang cung Xử Nữ nên chú ý tới tiêu hoá và các ngũ cốc như lúa mì và chất xơ có thể giúp làm dịu hệ tiêu hoá .

Virgoans should pay attention to digestion and grains like wheat and fiber can help smooth over the digestive tract .

EVBNews

Em là nữ hoàng của anh và em xứng đáng được đối xử như nữ hoàng.

Well, you are my queen, and you deserve to be treated like one.

OpenSubtitles2018.v3

Nó là một chòm sao khá mờ và không có ngôi sao nào có độ sáng cấp một, nằm giữa Xử Nữ về phía tây và Thiên Yết về phía đông.

It is fairly faint, with no first magnitude stars, and lies between Virgo to the west and Scorpius to the east.

WikiMatrix

Poster Xử nữ là ảnh một người phụ nữ đẹp với mái tóc dài, kiểu như đang thơ thẩn bên dòng nước, nhưng poster Thiên bình lại là một cái cân lớn

The Virgo poster is a picture of a beautiful woman with long hair, sort of lounging by some water, but the Libra poster is just a huge scale.

QED

Và ngày nay nên đối xử phụ nữ như thế nào?

And how should women be treated today?

jw2019

xử ” Kim Nữ “!

Money Girl!

OpenSubtitles2018.v3

Họ cũng xử phạt nữ rapper này thông qua một thỏa thuận bí mật.

They also fined the rapper which was resolved through a confidential agreement.

WikiMatrix

Kara, ngừng đối xử với Nữ Siêu Nhân như trợ lí của cô đi.

Kara, stop treating Supergirl like she’s your personal assistant.

OpenSubtitles2018.v3

Nhà thiên văn học người Nam Phi, Tony Fairall, đã tuyên bố vào năm 1988 rằng các dịch chuyển đỏ cho thấy Siêu đám Xử Nữ và Siêu đám Trường Xà-Bán Nhân Mã có thể được kết nối với nhau.

South African astronomer Tony Fairall stated in 1988 that redshifts suggested that the Virgo and Hydra-Centaurus Superclusters may be connected.

WikiMatrix

Quốc gia này bị chỉ trích vì cách thức đối xử với nữ giới và sử dụng hình phạt tử hình.

The state has attracted criticism for its treatment of women and use of capital punishment.

WikiMatrix

Nhân Mã Trong Tiếng Tiếng Anh

Nhân mã.

Centaurs.

OpenSubtitles2018.v3

Nhìn từ Trái Đất, M18 nằm giữa tinh vân Omega (M17) và Đám mây sao Nhân Mã (M24).

From the perspective of Earth, M18 is situated between the Omega Nebula (M17) and the Sagittarius Star Cloud (M24).

WikiMatrix

Có thể là tên trung sỹ Nhân Mã trở lại để đc tán tỉnh nhiều hơn.

Maybe it’s Sergeant Sagittarius coming back to flirt some more.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi gọi là 4 Nhân mã…

I call them the Four Horsemen.

OpenSubtitles2018.v3

Nhân Mã?

Sagittarius?

OpenSubtitles2018.v3

Tuy nhiên cậu và các bạn được cứu bởi Chiron và các chú nhân mã Party Ponies.

However, he and his friends are rescued by Chiron and the Party Ponies.

WikiMatrix

Ồ, và phải có vài cung Nhân Mã nữa.

Oh, and there must be a few Sagittarius as well.

OpenSubtitles2018.v3

Lưu Bị đem theo nhân mã của hắn đi rồi.

One more thing.

QED

Nhân mã!

Centaurs!

OpenSubtitles2018.v3

Ai trong số các ông biết điểm yếu của bộ áo giáp nhân mã?

Which one of them knows the soft points on a centaur’s armor?

OpenSubtitles2018.v3

Hãy gập cơ lại nào , cung Nhân Mã !

Flex those muscles , Sagittarius !

EVBNews

Nhân mã luôn chiến đấu bên cạnh cậu.

Well, the centaurs will probably fight on your side.

OpenSubtitles2018.v3

Mô Dung tướng quân điều phối nhân mã.

General Murong, you can delegate the troops?

OpenSubtitles2018.v3

Nhân Mã, vâng.

Sagittarius, yes.

OpenSubtitles2018.v3

Các người không có quyền hành gì ở đây, lũ nhân mã.

You have no business here, centaur.

OpenSubtitles2018.v3

Có lẽ cô ta có Thánh y Nhân mã,

She probably has the Sagittarius Cloth,

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng nhân mã Chiron đã giúp Peleus tìm lại.

Chiron retrieved the sword for Peleus.

WikiMatrix

Nhân mã?

Centaurs?

OpenSubtitles2018.v3

Đem nhân mã đánh từ hướng Nam của khách điếm

Lead your men in an attack from the south of the inn

OpenSubtitles2018.v3

Vậy còn Nhân mã?

What about centaurs?

OpenSubtitles2018.v3

Ta chưa từng thấy bọn Nhân mã giận giữ như vầy.

I’ve never seen the centaurs so riled.

OpenSubtitles2018.v3

Một là lấy lại Thánh y Nhân mã của anh trai ta.

One is to take back brother’s Sagittarius Cloth.

OpenSubtitles2018.v3

Lưu Bị đã dẫn nhân mã bỏ đi.

Liu Bei has left with all his men

OpenSubtitles2018.v3

Bởi vì những người có cung Nhân Mã thường chuyển động , đùi và các cơ mông thường bó chặt .

As Sagittarians are constantly in motion , the thighs and backside muscles are usually tight .

EVBNews

Cô ta đã có mặt tại cuộc chiến chống lại Lapiths, nơi cô ta lạc mất người chồng là nhân mã Cyllarus.

She was present at the battle against the Lapiths, where she lost her husband, the centaur Cyllarus, whom she loved very much.

WikiMatrix

Cập nhật thông tin chi tiết về Sư Tử Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Getset.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!