Xu Hướng 5/2022 # Gỗ Thông Tiếng Anh Là Gì # Top View

Xem 5,346

Bạn đang xem bài viết Gỗ Thông Tiếng Anh Là Gì được cập nhật mới nhất ngày 26/05/2022 trên website Getset.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 5,346 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Phụ Nữ Bạch Dương Và Đàn Ông Bạch Dương ” Cung Hoàng Đạo
  • Cô Nàng Bạch Dương Hợp Với Chàng Trai Nào Nhất Trong 12 Cung Hoàng Đạo
  • Cung Bạch Dương Nam Và Những Bí Mật Thú Vị Của Đàn Ông Bạch Dương
  • Sự Tương Thích Của Phụ Nữ Bạch Dương Và Đàn Ông Thiên Bình. Sự Tương Thích Của Phụ Nữ Bạch Dương Và Đàn Ông Thiên Bình
  • Bí Quyết Cưa Đổ Nàng Bạch Dương
  • Bạn có biết gỗ thông tiếng anh là gì không? Việc nắm rõ tên tiếng anh của các loại gỗ tự nhiên và các thuật ngữ tiếng anh trong ngành gỗ sẽ giúp các chủ doanh nghiệp không bị bỡ ngỡ khi giao tiếp hay thực hiện các yêu cầu kỹ thuật với đối tác nước ngoài. Bên cạnh đó, nó cũng giúp cho khách hàng hiểu và dễ dàng lựa chọn được chất liệu phù hợp cho hệ thống nội thất của mình.

    Tìm hiểu gỗ thông tiếng anh là gì?

    Gỗ thông là gì?

    Gỗ thông là một loại thực vật thuộc họ thông, hạt trần, thường phát triển ở vùng có khí hậu ôn đới với tốc độ phát triển rất nhanh, tên khoa học của gỗ thông là Pinaceae. Đây là loại cây tăng trưởng rất nhanh nên gỗ thông nguyên liệu trên thị trường được đảm bảo liên tục nhằm phục vụ nhu cầu của người dân.

    Đặc điểm gỗ thông

    Đầu tiên, đặc điểm nhận dạng của gỗ thông tự nhiên là gì? Gỗ thông là loại gỗ được sử dụng khá phổ biến hiện nay, vì vậy mà việc phân biệt các loại gỗ khác với gỗ thông là một việc vô cùng cần thiết. Màu gỗ thông thường sẽ là màu đỏ nhạt, dát gỗ trắng hơi ngả màu vàng nâu, thường có nhiều mắt, dễ hút ẩm, loại gỗ này cũng có khả năng chịu lực rất tốt, ít bị biến dạng sau khi sấy.

    Ngoài ra, tiêu chuẩn gỗ thông để làm thiết kế nội thất đều là những loại gỗ được chọn lọc, có khả năng chịu máy tốt, bám ốc vít cao nên có thể ứng dụng nhiều trong ngành công nghiệp chế tạo gỗ. Và gỗ thông thường có nhựa bên trong sau khi khai thác nên giúp chống sự xâm hại của mối, mọt và côn trùng. Vì vậy nếu như bạn đang thắc mắc gỗ thông có bị mọt không thì đừng lo, với lớp nhựa này thì gỗ thông như có thêm được một lớp bảo vệ bên ngoài dưới tác nhân của côn trùng.

    Gỗ thông là một loại gỗ khá là nhẹ, nhẹ hơn so vớ nhiều loại gỗ nguyên liệu thông thường khác, và có đường vân đẹp nên được ứng dụng vào thiết kế nội thất với đa dạng kiểu dáng, mẫu mã khác nhau, cũng có thể dễ dàng di chuyển trong nhà nhờ vào trọng lượng của loại gỗ này.

    Gỗ thông tiếng anh là gì và Tên tiếng anh của các loại gỗ tự nhiên khác

    • Gỗ Gụ: Mahogany
    • Hồng Mộc (Gỗ Cẩm Lai): Rosewood
    • Gỗ Thích: Maple
    • Gỗ Mít: Jack-tree, Jacquier
    • Gỗ Tần Bì: Ash
    • Gỗ Tổng Quán Sủi (Gỗ Trăn): Alder
    • Gỗ Mun: Ebony
    • Gỗ Trầm Hương (Gỗ Đoạn): Basswood
    • Gỗ Lim: Ironwood (Tali)
    • Các loại gỗ Sồi: Solid Oak và White Oak, Red Oak
    • Gỗ thông: Pine Wood
    • Gỗ Dáng Hương: Padouk (Camwood, Barwood, Mbel, Corail).
    • Gỗ Anh Đào: Cherry
    • Gỗ Bạch Dương: Poplar
    • Gỗ Dẻ Gai: Beech
    • Gỗ Đỏ: Doussi
    • Gỗ Xoan Đào: Sapele
    • Gỗ Sến: mukulungu
    • Gỗ Trắc: Dalbergia cochinchinensis

    Gỗ Phương Đông chuyên cung cấp gỗ tròn và gỗ xẻ

    • Gỗ Ngọc Nghiến: Pearl Grinding wooden
    • Gỗ Ngọc Am: Cupssus funebris
    • Gỗ Sưa: Dalbergia tonkinensis Prain
    • Bằng Lăng Cườm: Lagerstroemia
    • Cà Ổi: Meranti
    • Gỗ chò: White Meranti
    • Chôm Chôm: Yellow Flame
    • Gỗ Hoàng Đàn: Cypss
    • Hồng tùng kim giao: Magnolia
    • Huệ mộc: Padauk
    • Gỗ Huỳnh: Terminalia/Myrobolan
    • Huỳnh đường: Lumbayau
    • Long não: Camphrier, Camphor Tree
    • Gỗ Nghiến: Iron-wood
    • Gỗ Pơ mu: Vietnam HINOKI
    • Gỗ Táu: Apitong
    • Gỗ Thông đuôi ngựa: Horsetail Tree
    • Gỗ Thông nhựa: Autralian Pine
    • Gỗ Xà cừ: Faux Acajen
    • Gỗ Xoài: Manguier Mango
    • Cao su: Rubber

    Hiểu thêm về gỗ thông tiếng anh thông qua các thuật ngữ tiếng Anh phổ biến

    • Checks (Rạn): Đây là từ để chỉ các vết nứt ở thớ gỗ theo chiều dọc. Hiện tượng này xảy do áp suất căng trong quá trình sấy khô gỗ. Các vết nứt chủ yếu là ở bên ngoài, không xuyên suốt hết tấm gỗ.
    • Split (Nứt): Vết nứt xuyên suốt từ mặt bên này sang mặt bên kia của thớ gỗ.

    Có nhiều loại: loại thô (vân gỗ lớn), loại đẹp (vân gỗ nhỏ) hoặc trung bình (vân gỗ có kích thước đồng đều).

    Gỗ tự nhiên và tên gọi tiếng anh

    • Gum pocket (Túi gôm/nhựa ): Vị trí, điểm quy tụ nhiều nhựa/gôm cây nhất trong thân gỗ
    • Pith flecks (Vết đốm trong ruột cây): những vết sọc bất qui tắc và có màu khác lạ trong ruột cây. Những vết này xuất hiện do sự tấn công của côn trùng trong quá trình cây phát triển.
    • Stain (Nhuộm màu): Thay đổi màu sắc tự nhiWarp (Cong vênh): Phách gỗ bị méo, hình dạng phẳng ban đầu bị biến đổi. Tình trạng này xảy ra trong quá trình sấy khô gỗ. Các loại cong vênh phổ biến: uốn cong, cong tròn, xoắn lại, gập hình móc câu.
    • Shrinkage (Co rút): Các thớ gỗ bị co lại do gỗ được sấy khô dưới điểm bão hòa.
    • Decay (Sâu, mục, ruỗng): Gỗ bị phân hủy chất gỗ bên trong do nấm, sâu bọ.
    • Density (Mật độ gỗ): khối lượng của gỗ trên một đơn vị thể tích. Mật độ gỗ thay đổi theo: độ tuổi của cây, tỷ lệ gỗ già, kích thước tâm gỗ,….
    • Hardness (Độ cứng): khả năng chịu lực và va đập, ma sát của gỗ.
    • Durability (Độ bền): khả năng chống chịu sự tấn công của các loại sâu bọ, côn trùng, môi trường.
    • Dimensional stability (Sự ổn định về kích thước/Sự biến dạng khi khô): độ biến đổi thể tích của gỗ và sự thay đổi độ ẩm của gỗ khi sau khi được làm khô.
    • Moisture content (Độ ẩm): Độ ẩm là % khối lượng nước trong gỗ đã được tẩm sấy khô.
    • Weight (Khối lượng): khối lượng của gỗ sau khi làm khô. Khối lượng này phụ thuộc vào khoảng cách giữa các tế bào gỗ.

    Gỗ Phương Đông chuyên cung cấp gỗ tròn và gỗ xẻ

    • Specific gravity (Trọng lượng riêng): được tính dựa trên thể tích gỗ khi còn tươi và khối lượng gỗ sau khi được sấy khô.
    • Modulus of elasticity (Suất đàn hồi gỗ): Suất đàn hồi của gỗ được tính bằng Megapascal. Đó là lực tưởng tượng có thể kéo dãn hoặc nén một mảnh vật liệu trở nên dài hoặc ngắn hơn so với chiều dài thực thế của nó.
    • Hardwood (Gỗ cứng): chỉ những loại cây lá rộng thường xanh, thay lá hai lần một năm. Thuật ngữ này không phải dùng để chỉ độ cứng thật sự của gỗ
    • Grain (Vân Gỗ ): Hình dáng, cách sắp xếp và chất lượng của các thớ gỗ trong cùng một phách gỗ.
    • Figure (Đốm hình): Đây là họa tiết tự nhiên xuất hiện trên bề mặt gỗ được tạo nên từ: vòng tuổi của gỗ, các mắt gỗ, tia gỗ, những vòng xoáy của vân gỗ, uốn sóng hay các đốm màu đặc biệt.

    Gỗ Phương Đông chuyên cung cấp gỗ tròn và gỗ xẻ

    • Sapwood (Dát gỗ): là lớp gỗ ở trong thân cây, có màu nhạt hơn phần tâm gỗ, không có khả năng kháng sâu bọ.
    • Heart wood (Tâm gỗ): Là lớp gỗ phía trong cùng thân cây, không chứa đựng tế bào gỗ đang phát triển. Phân tâm gỗ và dát gỗ được phân biệt rạch ròi nhờ màu sắc, tâm gỗ có màu sậm hơn.
    • Texture (Mặt gỗ): Mặt gỗ hiện nay rất đa dạng cên vốn có của tâm gỗ hay do sự tác động của vi sinh vật, kim loại, các hóa chất làm biến màu của gỗ.
    • gỗ tràm tiếng anh là gì
    • gỗ keo tiếng anh là gì
    • gỗ gỗ đỏ tiếng anh là gì
    • gỗ hương tiếng anh

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Gỗ Và Các Loại Gỗ Thông Dụng
  • Cây Bạch Dương Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tên Tiếng Anh Và Các Thuật Ngữ Tiếng Anh Trong Ngành Gỗ
  • Lý Do Mc Bạch Dương Rời Vtv
  • Lý Bạch (Tiếp Theo Phần Trước)
  • Cập nhật thông tin chi tiết về Gỗ Thông Tiếng Anh Là Gì trên website Getset.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100