Xu Hướng 12/2022 # Các Cụm Từ Dùng Để Nhấn Mạnh Trong Tiếng Anh / 2023 # Top 18 View | Getset.edu.vn

Xu Hướng 12/2022 # Các Cụm Từ Dùng Để Nhấn Mạnh Trong Tiếng Anh / 2023 # Top 18 View

Bạn đang xem bài viết Các Cụm Từ Dùng Để Nhấn Mạnh Trong Tiếng Anh / 2023 được cập nhật mới nhất trên website Getset.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Bạn có thể sử dụng một trạng từ như very (rất) hoặc completely (hoàn toàn) để nhấn mạnh tính chất của sự việc.

Vd. I took my music lessons very seriously.

(Tôi tham gia các giờ học âm nhạc một cách rất nghiêm túc.)

Doctors said the operation was completely successful.

(Bác sĩ nói rằng cuộc phẫu thuật hoàn toàn thành công.)

Bạn cũng có thể dùng trạng từ actually (thật sự) hoặc cụm từ in actual fact (sự thật là) để khẳng định những điều thật sự xảy ra, khiến mọi người ngạc nhiên.

Vd. It looks as if Tony is actually doing some work.

(Có vẻ như Tony đang thật sự làm việc.)

 

In actual fact, she was quite right.

(Sự thật là, cô ấy khá đúng.)

Chúng ta cũng có thể dùng các trạng từ absolutely (tuyệt đối), acutely (sâu sắc), positively (cực kì), totally (hoàn toàn) và utterly (toàn bộ) với mục đích nhấn mạnh.

Vd. The food was absolutely fantastic.

(Thức ăn vô cùng ngon miệng.)

His voice changed and became positively angry.

(Giọng nói của anh ta thay đổi và trở nên cực kì tức giận.)

You’re being utterly unreasonable.

(Bạn đang hoàn toàn vô lý đấy.)

Cách khác để nhấn mạnh điều bạn muốn nói là sử dụng một trong những tính từ sau đây: blatant (rành rành, hiển nhiên), breathtaking (hấp dẫn, ngoạn mục), complete (hoàn toàn), gross (toàn bộ), unadulterated (hoàn toàn, trọn vẹn) và utter (tuyệt đối)

Vd. That is a gross distortion of the truth.

(Điều đó hoàn toàn bóp méo sự thật.)

What a load of unadulterated nonsense!

(Đúng là những chuyện vô cùng nhảm nhí!)

She’s the complete opposite to me.

(Cô ấy hoàn toàn trái ngược với tôi.)

It was a complete and utter waste.

(Điều này hoàn toàn lãng phí.)

Một số trạng từ khác như moreover (ngoài ra), basically (về cơ bản là) và furthermore (hơn nữa) cũng có tác dụng nhấn mạnh ý kiến mà bạn đưa ra.

Vd. More and more people are opposed to the idea of increasing university fees.

(Càng lúc càng nhiều người chống lại ý tưởng tăng học phí đại học.)

Moreover, there is now evidence that it discourages many students from coming to the UK.

(Ngoài ra, hiện có bằng chứng rằng nó ngăn cản nhiều sinh viên đến Anh quốc.)

Basically, you should have asked me first.

(Về cơ bản là bạn lẽ ra nên hỏi tôi trước.)

Believe you me: hãy tin tôi

Vd. All this is going to cause a lot of trouble, believe you me.

(Tất cả chuyện này sẽ gây ra nhiều rắc rối, tin tôi đi.)

The fact remains that…: Sự thật vẫn là…

Vd. Everyone talks about sexual equality, but the fact remains that women are paid less than men.

(Mọi người đều nói về bình đẳng giới tính, nhưng sự thật vẫn là phụ nữ nhận lương thấp hơn nam giới.)

I can’t even begin to imagine…Tôi không thể tưởng tượng nổi…

Vd. I can’t even begin to imagine what it’s like for him, bringing up three kids on his own.

(Tôi không tưởng tượng nổi việc này như thế nào đối với anh ấy, một mình nuôi dạy 3 đứa con.)

I would like to point out that…Tôi muốn chỉ ra rằng…

Vd. I would like to point out that the 50,000 or so home educated children in Britain are the lucky ones.

(Tôi muốn chỉ ra rằng khoảng 50,000 trẻ em được giáo dục tại nhà ở Anh là những đứa trẻ may mắn.)

I can assure you that…Tôi có thể cam kết với bạn rằng..

Vd. I can assure you that it is most certainly NOT okay to ask someone if their child has a disorder.

(Tôi có thể cam đoan rằng việc hỏi ai đó con họ có bị rối loạn không là điều hầu như chắc chắn không nên làm.)

Nguồn hình ảnh và tài liệu: Internet

 

 

Tên Tiếng Anh Và Các Thuật Ngữ Tiếng Anh Trong Ngành Gỗ / 2023

Việc nắm rõ tên tiếng anh của các loại gỗ tự nhiên và các thuật ngữ tiếng anh trong ngành gỗ sẽ giúp các chủ doanh nghiệp không bị bỡ ngỡ khi giao tiếp hay thực hiện các yêu cầu kỹ thuật với đối tác nước ngoài. Bên cạnh đó, nó cúng giúp cho khách hàng hiểu và dễ dàng lựa chọn được chất liệu phù hợp cho hệ thống nội thất của mình.

Để sản xuất nội thất, ngoài nguồn gỗ nội địa thì các nhà sản xuất còn sử dụng rất nhiều loại gỗ nhập khẩu như, gỗ sồi, gỗ óc chó, tần bì, anh đào,…

Gỗ Gụ: Mahogany

Hồng Mộc (Gỗ Cẩm Lai): Rosewood

Gỗ Thích: Maple

Gỗ Mít: Jack-tree, Jacquier

Gỗ Tần Bì: Ash

Gỗ Tổng Quán Sủi (Gỗ Trăn): Alder

Gỗ Mun: Ebony

Gỗ Trầm Hương (Gỗ Đoạn): Basswood

Gỗ Lim: Ironwood (Tali)

Các loại gỗ Sồi: Solid Oak và White Oak, Red Oak

Gỗ thông: Pine Wood

Gỗ Dáng Hương: Padouk (Camwood, Barwood, Mbel, Corail).

Gỗ Anh Đào: Cherry

Gỗ Bạch Dương: Poplar

Gỗ Dẻ Gai: Beech

Gỗ Đỏ: Doussi

Gỗ Xoan Đào: Sapele

Gỗ Sến: mukulungu

Gỗ Trắc: Dalbergia cochinchinensis

Gỗ Ngọc Nghiến: Pearl Grinding wooden

Gỗ Ngọc Am: Cupressus funebris

Gỗ Sưa: Dalbergia tonkinensis Prain

Bằng Lăng Cườm: Lagerstroemia

Cà Ổi: Meranti

Gỗ chò: White Meranti

Chôm Chôm: Yellow Flame

Gỗ Hoàng Đàn: Cypress

Hồng tùng kim giao: Magnolia

Huệ mộc: Padauk

Gỗ Huỳnh: Terminalia/Myrobolan

Huỳnh đường: Lumbayau

Long não: Camphrier, Camphor Tree

Gỗ Nghiến: Iron-wood

Gỗ Pơ mu: Vietnam HINOKI

Gỗ Táu: Apitong

Gỗ Thông đuôi ngựa: Horsetail Tree

Gỗ Thông nhựa: Autralian Pine

Gỗ Xà cừ: Faux Acajen

Gỗ Xoài: Manguier Mango

Cao su: Rubber

Thuật ngữ tiếng Anh phổ biến trong ngành Gỗ

Checks (Rạn): Đây là từ để chỉ các vết nứt ở thớ gỗ theo chiều dọc. Hiện tượng này xảy do áp suất căng trong quá trình sấy khô gỗ. Các vết nứt chủ yếu là ở bên ngoài, không xuyên suốt hết tấm gỗ.

Split (Nứt): Vết nứt xuyên suốt từ mặt bên này sang mặt bên kia của thớ gỗ.

Shrinkage (Co rút): Các thớ gỗ bị co lại do gỗ được sấy khô dưới điểm bão hòa.

Decay (Sâu, mục, ruỗng): Gỗ bị phân hủy chất gỗ bên trong do nấm, sâu bọ.

Density (Mật độ gỗ): khối lượng của gỗ trên một đơn vị thể tích. Mật độ gỗ thay đổi theo: độ tuổi của cây, tỷ lệ gỗ già, kích thước tâm gỗ,….

Hardness (Độ cứng): khả năng chịu lực và va đập, ma sát của gỗ.

Durability (Độ bền): khả năng chống chịu sự tấn công của các loại sâu bọ, côn trùng, môi trường.

Dimensional stability (Sự ổn định về kích thước/Sự biến dạng khi khô): độ biến đổi thể tích của gỗ và sự thay đổi độ ẩm của gỗ khi sau khi được làm khô.

Moisture content (Độ ẩm): Độ ẩm là % khối lượng nước trong gỗ đã được tẩm sấy khô.

Weight (Khối lượng): khối lượng của gỗ sau khi làm khô. Khối lượng này phụ thuộc vào khoảng cách giữa các tế bào gỗ.

Specific gravity (Trọng lượng riêng): được tính dựa trên thể tích gỗ khi còn tươi và khối lượng gỗ sau khi được sấy khô.

Modulus of elasticity (Suất đàn hồi gỗ): Suất đàn hồi của gỗ được tính bằng Megapascal. Đó là lực tưởng tượng có thể kéo dãn hoặc nén một mảnh vật liệu trở nên dài hoặc ngắn hơn so với chiều dài thực thế của nó.

Hardwood (Gỗ cứng): chỉ những loại cây lá rộng thường xanh, thay lá hai lần một năm. Thuật ngữ này không phải dùng để chỉ độ cứng thật sự của gỗ

Grain (Vân Gỗ ): Hình dáng, cách sắp xếp và chất lượng của các thớ gỗ trong cùng một phách gỗ.

Figure (Đốm hình): Đây là họa tiết tự nhiên xuất hiện trên bề mặt gỗ được tạo nên từ: vòng tuổi của gỗ, các mắt gỗ, tia gỗ, những vòng xoáy của vân gỗ, uốn sóng hay các đốm màu đặc biệt.

Sapwood (Dát gỗ): là lớp gỗ ở trong thân cây, có màu nhạt hơn phần tâm gỗ, không có khả năng kháng sâu bọ.

Heart wood (Tâm gỗ): Là lớp gỗ phía trong cùng thân cây, không chứa đựng tế bào gỗ đang phát triển. Phân tâm gỗ và dát gỗ được phân biệt rạch ròi nhờ màu sắc, tâm gỗ có màu sậm hơn.

Texture (Mặt gỗ): Mặt gỗ hiện nay rất đa dạng có nhiều loại: loại thô (vân gỗ lớn), loại đẹp (vân gỗ nhỏ) hoặc trung bình (vân gỗ có kích thước đồng đều).

Pith flecks (Vết đốm trong ruột cây): những vết sọc bất qui tắc và có màu khác lạ trong ruột cây. Những vết này xuất hiện do sự tấn công của côn trùng trong quá trình cây phát triển.

Stain (Nhuộm màu): Thay đổi màu sắc tự nhiên vốn có của tâm gỗ hay do sự tác động của vi sinh vật, kim loại, các hóa chất làm biến màu của gỗ.

Nội thất Việt Á Đông – đơn vị nội thất uy tín tín và chất lượng hàng đầu tại Hà Nội. Với mong muốn mang đến cho khách hàng những giải pháp nội thất toàn diện nhất. Đến với chúng tôi quý vị sẽ được đáp ứng mọi nhu cầu từ thiết kế, sản xuất cho đến thi công, lắp đặt.

Với đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp và tận tâm cùng hệ thống nhà xưởng hiện đại, quy mô, cam kết đem đến những sản phẩm chất lượng, công năng sử dụng cao cho khách hàng. Bên cạnh đó, khách hàng của Việt Á Đông còn được hỗ trợ các chính sách tốt nhất về giá cũng như chính sách vận chuyển, bảo hành chuyên nghiệp.

Bảo Bình Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Cô thuộc cung Bảo Bình, huh?

You’re an Aquarius, huh?

OpenSubtitles2018.v3

Tôi cung Bảo Bình.

I’m an Aquarius.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi bảo bình tĩnh!

I said calm down!

OpenSubtitles2018.v3

Anh là Song Ngư, tổ tiên của anh là Bảo Bình.

You are Pisces, your ascendent is Aquarius.

OpenSubtitles2018.v3

Cung Bảo Bình

House of Aquarius

OpenSubtitles2018.v3

Cô ấy là cung Bảo Bình.

She’s an aquarius.

OpenSubtitles2018.v3

Báo nói cung Bảo Bình không nên ngồi thuyền. Bảo phải cẩn thận với nước.

They say that an Aquarian shouldn’t ride boats, so you have to be careful of water.

OpenSubtitles2018.v3

Mình là cung Bảo Bình.

I’m Aquarius.

OpenSubtitles2018.v3

Bảo Bình.

Aquarius.

OpenSubtitles2018.v3

EZ Aquarii là một hệ sao ba sao khoảng 11,3 ly (3,5 pc) từ Mặt Trời trong chòm sao Bảo Bình.

EZ Aquarii is a triple star system approximately 11.3 ly (3.5 pc) from the Sun in the constellation Aquarius.

WikiMatrix

In 1968, he debated fellow astrologer Dane Rudhyar on the topic of the Age of Aquarius.

WikiMatrix

Những người thuộc cung Bảo Bình có thể dễ bị đau ống quyển , co thắt cơ , và các vấn đề mắt cá .

Aquarians may be susceptible to shin splints , muscle spasms , and ankle problems .

EVBNews

Tôi tin Hội Thánh đấu sĩ sẽ đi qua đây, và tôi có thể mở đường cho họ, bằng cách dẹp sạch cung Bảo Bình!

I believe my fellow Saints will get this far, and I can open a path for them by clearing out this House of Aquarius!

OpenSubtitles2018.v3

Messier 2 hay M2 (còn gọi là NGC 7089) là một cụm sao cầu nằm trong chòm sao Bảo Bình (Aquarius), khoảng 5 độ về phía bắc ngôi sao Beta Aquarii.

Messier 2 or M2 (also designated NGC 7089) is a globular cluster in the constellation Aquarius, five degrees north of the star Beta Aquarii.

WikiMatrix

Cung Bảo Bình , hay Gấu nước , gân gót của bạn là điểm yếu nhất trên cơ thể bạn và bạn cũng nên coi chừng nửa dưới của chân .

As an Aquarius , or water bearer , your Achilles tendon is the weakest spot on your body and you should also watch out for the lower half of the leg .

EVBNews

Sao anh bình tĩnh được nếu em cứ bảo anh bình tĩnh?

How am I gonna relax if you keep telling me to relax?

OpenSubtitles2018.v3

Điều này báo hiệu sự kết thúc của một thời kỳ chiêm tinh (thời kỳ của Song Ngư) và bắt đầu vào một thời kỳ khác (thời kỳ của Bảo Bình).

This signaled the end of one astrological age (the Age of Pisces) and the beginning of another (the Age of Aquarius).

WikiMatrix

Đừng ở đó à bảo tôi bình tĩnh chứ ngựa nhí!

Hey, Marty, calm down

opensubtitles2

Tom bảo tớ bình tĩnh.

Tom told me to calm down.

Tatoeba-2020.08

Không, đừng bảo tôi bình tĩnh.

No, don’t tell me to calm down.

OpenSubtitles2018.v3

Israel có số lượng bảo tàng bình quân đầu người cao nhất trên thế giới.

Israel has the highest number of museums per capita in the world.

WikiMatrix

Đã bảo là bình tĩnh đi.

And I said calm down.

OpenSubtitles2018.v3

“GS Ngô Bảo Châu bình luận vụ xử Hà Vũ”.

“Nationalratskommission sagt Ja zum Gripen” .

WikiMatrix

Mấy tên vô lại đó có vẻ không dễ bảo và bình tĩnh như cô Daisy đây đâu.

Our best bet is this duplicitous fella ain’t as cool a customer as Daisy here.

OpenSubtitles2018.v3

Ma Kết Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Biểu tượng của họ là các vị thần Neptune và Jupiter cùng cung Ma Kết.

Their emblems were the gods Neptune and Jupiter and the Capricorn.

WikiMatrix

Biểu tượng của quân đoàn là một con bò đực (như tất cả các quân đoàn khác của Caesar) và cung Ma Kết.

The legion symbols were a bull (as with all of Caesar’s legions) and a capricorn.

WikiMatrix

(Rô-ma 12:11) Kết quả là dân chúng khắp mọi nơi chấp nhận lẽ thật và làm theo sự hướng dẫn yêu thương của Đức Giê-hô-va.

(Romans 12:11) As a result, people everywhere are accepting the truth and conforming to Jehovah’s loving direction.

jw2019

Khi An Ma kết thúc cuộc nói chuyện với Cô Ri An Tôn, ông đã tóm tắt mọi điều ông đã cố gắng giảng dạy cho con trai mình.

As Alma concluded his talk with Corianton, he summarized everything he had been trying to teach his son.

LDS

Biểu tượng của quân đoàn là Ma Kết, được sử dụng cùng với thần mã Pegasus, còn biểu tượng trên mũ giáp được quân đoàn I Adiutrix sử dụng là một con cá heo.

The emblem of the legion was a capricorn, used along with the winged horse Pegasus, on the helmets the symbol used by I Adiutrix legionaries was a dolphin.

WikiMatrix

Sau đó, Ma-ri kết hôn với Giô-sép.

After that, Mary married Joseph.

jw2019

Chúng ta hãy trở lại thời điểm trước khi bà Ma-ri kết hôn.

To do that, we need to go back to the time before Mary was married.

jw2019

Người phụ nữ Sa-ma-ri kết luận thế nào về Chúa Giê-su, và sau đó bà làm gì?

What conclusion about Jesus does the Samaritan woman reach, and what does she then do?

jw2019

An Ma kết thúc lời khuyên dạy của ông cho con trai của ông là Cô Ri An Tôn đang gặp khó khăn bằng cách giải thích rằng Cha Thiên Thượng cung ứng một con đường cho những người phạm tội để nhận được lòng thương xót.

Alma concluded his counsel to his struggling son Corianton by explaining that Heavenly Father provided a way for those who sin to obtain mercy.

LDS

Ông và Ma Ri sắp kết hôn.

He and Mary were to be married.

LDS

Chúng tôi kể nhau nghe truyện ma thế là kết thân ngay và luôn.

We started telling ghost stories, and we just kind of bonded right away.

OpenSubtitles2018.v3

Hoàng Đế Đỏ đã đánh bại ma quỷ và kết thúc chiến tranh Oải Hương

The Red King has struck down evil by ending the Spike Wars.

OpenSubtitles2018.v3

Ý tôi là, những gì có ở đây-Ma túy, kết quả học tập tồi tệ– Nhưng chúng tôi ko thể nghĩ nó lại làm điều đó

I mean, all the signs were there– drug use, decline in academic performance— but we didn’ t think he’ d ever do something like this

opensubtitles2

Và do đó, ma trận này là các kết quả của cách nhân rằng ma trận bên trái 3.

And so this matrix is the result of multiplying that matrix on the left by 3.

QED

Một khi nỗi thống khổ của Ngài trong Vườn Ghết Sê Ma Nê kết thúc, thì Ngài đã tự nguyện phó mạng sống cho các kẻ thù của Ngài.

Once His agony in Gethsemane was concluded, He voluntarily gave Himself up to His detractors.

LDS

Trái lại, Chúa Giê-su nói chuyện với một người đàn bà Sa-ma-ri; kết quả là bà và nhiều người khác đặt đức tin nơi danh ngài (Giăng 4:39).

(John 4:39) Jesus also stated that his disciples would be witnesses of him “both in Jerusalem and in all Judea and Samaria and to the most distant part of the earth.”

jw2019

Trong khi các em đọc An Ma 14hãy liên kết những câu hỏi này với những kinh nghiệm của An Ma và A Mu Léc.

As you read Alma 14, relate these questions to the experiences of Alma and Amulek.

LDS

An Ma kết luận với lời khuyên dạy mạnh mẽ và khôn ngoan cho tất cả những người tìm kiếm sự tha thứ: “Và giờ đây, … cha mong rằng con không nên để những điều này làm băn khoăn con nữa, mà chỉ nên để cho những tội lỗi của mình làm băn khoăn mình, với sự băn khoăn mà sẽ đưa con đến sự hối cải” (An Ma 42:29).

Alma concluded with powerful and wise counsel to all who seek forgiveness: “And now, … I desire that ye should let these things trouble you no more, and only let your sins trouble you, with that trouble which shall bring you down unto repentance” (Alma 42:29).

LDS

Vì vậy, điều này là có là một 4 bởi ma trận 1 là kết quả hoặc thực sự là một véc tơ bốn diminsonal,

So, let me, so this is going to be a 4 by 1 matrix is the outcome or really a four diminsonal vector, so let me write it as one of my four elements in my four real numbers here.

QED

Tôi sẽ luôn ở cùng anh em cho đến khi thời đại này kết thúc” (Ma-thi-ơ 28:20).

(Matthew 28:20) Jesus recognizes that this assignment is a weighty one.

jw2019

Bốn tiếng ngồi kết nối ma trận bảng điện của hắn.

Four hours rewiring his plugboard matrix.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi có quen gã ma cô dàn xếp kết quả.

A punk I knew had this scheme.

OpenSubtitles2018.v3

Làm thế nào Đức Giê-hô-va nguôi giận với Ma-na-se, và kết quả là gì?

How was Jehovah’s face softened toward Manasseh, and with what result?

jw2019

Rô-ma 10:16-18 nói gì về kết quả cuối cùng của việc loan ra tin mừng?

What does Romans 10:16-18 say as to the final result of sounding forth the good news?

jw2019

Cập nhật thông tin chi tiết về Các Cụm Từ Dùng Để Nhấn Mạnh Trong Tiếng Anh / 2023 trên website Getset.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!